Đổ nùi is a Southern colloquial expression for a matter spilling out wholesale—through disclosure, loose talk, or a sudden complication—so that it becomes public or more tangled; the sentence must show who reveals what and whether the trouble actually worsens.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Đổ nùi là cách nói Nam Bộ tả chuyện đang giấu hoặc đang nén bỗng tuôn ra một lượt, bị nói lộ cho nhiều người biết, hoặc diễn biến bung ra thành rối rắm hơn. Với chủ thể là người, `đổ nùi ra` thường gần `nói tuôn/nói lộ hết`; với chủ thể là sự việc, `chuyện/mọi việc đổ nùi ra` nhấn biến cố bung bét, phát sinh thêm mối rối. Cụm có sắc thái khẩu ngữ và thường là lời cảnh báo hoặc phàn nàn. Nó không tự chứng minh điều bị lộ là thật, người nói cố ý, có hành vi phạm pháp hay thiệt hại đã xảy ra; cũng không nhập mọi hành vi kể rõ sự việc với người có trách nhiệm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Để một chuyện đang kín hoặc đang được kiềm lại bung ra qua lời nói, khiến phạm vi người biết rộng hơn.
🇬🇧 To spill or blurt out a matter wholesale, causing it to become more widely known.
Ví dụ dùng từ:
Má chưa hỏi hết mà nó đã đổ nùi ra, kể luôn chuyện vay tiền cho cả nhà nghe.
Before Mother has finished asking, he blurts everything out, including the loan, for the whole family to hear.
Source: VietLayers editorial exampleBà sợ cãi lớn rồi thằng nhỏ đổ nùi chòm xóm hay nên hạ giọng xuống.
She lowers her voice, fearing that a loud quarrel will make the boy spill the affair to the whole neighborhood.
Source: VietLayers editorial exampleAnh hỏi dồn nữa là tôi đổ nùi ra hết, tới chừng đó đừng trách tôi.
If you keep pressing me, I will spill everything, so do not blame me afterward.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng nói đổ nùi giữa chợ; chuyện nào cần trình thì nói đúng người có trách nhiệm.
Do not blurt the whole matter out in the market; report what must be reported to the responsible person.
Source: VietLayers editorial exampleĐổ nùi ra chỉ cho biết chuyện bị nói lộ, không bảo đảm từng lời kể đều đúng.
Đổ nùi ra says that a matter has been exposed; it does not guarantee that every statement is true.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả một tình thế hoặc chuỗi sự việc bất ngờ vỡ ra thành nhiều mối rối, thường làm khó xử hơn.
🇬🇧 For a situation to break open into a larger or more tangled complication.
Ví dụ dùng từ:
Tưởng đã dàn xếp xong, ai dè thêm tờ giấy thất lạc làm mọi việc đổ nùi ra.
They think the matter is settled, but a missing document causes the whole situation to unravel.
Source: VietLayers editorial exampleMột lời nóng nảy khiến chuyện đang nhỏ đổ nùi thêm, bên nào cũng kéo người tới.
One angry remark makes a small dispute spiral, with both sides calling others in.
Source: VietLayers editorial exampleĐể hồ sơ lộn xộn như vầy, mai mốt có chuyện đổ nùi ra thì khó lần lại đầu mối.
If the records remain this disordered, it will be hard to trace the cause when trouble breaks out.
Source: VietLayers editorial exampleChuyện đổ nùi không tự chứng minh ai là người có lỗi; phải xem từng hành động và chứng cứ.
A situation blowing up does not itself establish who is at fault; each act and piece of evidence must be examined.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Nam Bộ, `mọi việc đổ nùi thêm ra` nghe mạnh hơn chỉ nói `mọi việc rắc rối hơn`.
In Southern speech, mọi việc đổ nùi thêm ra is more forceful than simply saying that matters became more complicated.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Anh hỏi riết tôi đổ nùi ra, rồi anh oán tôi chớ ích gì.”
“Rồi kế đến việc cha nội Thế đây thấm đòn nóng tại nóng mũi sao đó nên khiến cho mọi việc đổ nùi thêm ra.”