sán

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Sán is a general Vietnamese name for several parasitic flatworms, especially flukes and tapeworms, whose exact type is normally specified by a compound name.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sán(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sán` là tên gọi chung trong tiếng Việt cho nhiều nhóm giun dẹp ký sinh (*parasitic flatworm*), nổi bật là sán lá và sán dây. Loài hoặc nhóm cụ thể thường nằm trong tổ hợp như `sán lá gan`, `sán máng`, `sán dây bò`, `sán dây lợn`; vì vậy không nên dịch mọi `sán` thành một loài duy nhất. Sán không đồng nghĩa toàn bộ `giun`, không phải mọi ký sinh trùng, và một dấu hiệu tiêu hóa đơn lẻ không xác nhận nhiễm sán. Trong cách nói `giun sán`, hai tiếng phối hợp để chỉ rộng ký sinh trùng dạng giun. Lời Nam Bộ có `bị sán`, `nhiễm sán`, `đốt sán`; tên dân gian phải được nối với tên chuyên môn khi định danh được. Không tự hướng dẫn dùng thuốc chỉ từ mục từ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tên chung cho một số giun dẹp ký sinh, đặc biệt sán lá và sán dâyKý sinh trùng học; sức khỏe; động vật[neutral]
B2

🇻🇳 Phải dùng toàn tổ hợp để xác định nhóm/loài; không chẩn đoán từ triệu chứng đơn lẻ.

🇬🇧 A general Vietnamese term for parasitic flatworms, especially flukes and tapeworms.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sán + tên nhóm/vật chủ/cơ quannhiễm/bị + sán

Ví dụ dùng từ:

Sán là tên chung, còn muốn biết nhóm nào phải đọc đủ tên ghép.

Sán is a general term; the full compound is needed to identify the group.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ cho xét nghiệm khi nghi nhiễm sán thay vì đoán bằng triệu chứng.

The clinician orders testing when a tapeworm or fluke infection is suspected instead of guessing from symptoms.

Source: VietLayers editorial example

Sán lá và sán dây đều là giun dẹp ký sinh nhưng thuộc các nhóm khác nhau.

Flukes and tapeworms are both parasitic flatworms but belong to different groups.

Source: VietLayers editorial example

Từ sán không đồng nghĩa với mọi loài giun hay mọi ký sinh trùng.

Sán does not mean every worm or every parasite.

Source: VietLayers editorial example

Tên sán dây bò cho biết phạm vi cụ thể hơn từ đơn sán.

The name beef tapeworm is more specific than the single word sán.

Source: VietLayers editorial example

Một cơn đau bụng chưa đủ để kết luận người bệnh có sán.

One episode of abdominal pain is not enough to conclude that a person has sán.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nói hồi xưa người ta hay gọi chung là giun sán.

Grandma says people used to refer broadly to intestinal worms as giun sán.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn fluke hay tapeworm cho sán tùy toàn bộ tên loài.

The translator chooses fluke or tapeworm for sán according to the full name.

Source: VietLayers editorial example

Mẫu vật nghi là sán cần được người có chuyên môn nhận diện.

A specimen suspected to be a parasitic flatworm should be identified by a qualified professional.

Source: VietLayers editorial example

Mục từ sán không thay cho lời khuyên chẩn đoán hoặc dùng thuốc.

The dictionary entry sán is not a substitute for diagnosis or medication advice.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Viện Rockefeller đã rán diệt loài sán.
Dale Carnegie40 Gương Thành Công, 5. John D. Rockefeller