Rực rỡ means brilliant, splendid, or gloriously outstanding, whether in visible light and colour or figuratively in achievement and prospects.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rực rỡ` tả ánh sáng, màu sắc hay diện mạo sáng đẹp, nổi bật, lộng lẫy (`màu sắc rực rỡ`, `đèn rực rỡ`; *brilliant, splendid, radiant*), đồng thời dùng nghĩa chuyển cho thành tích, chiến công hoặc triển vọng rất tốt (`thành tích rực rỡ`, `tương lai rực rỡ`; *glorious, outstanding, promising*). Từ thể hiện đánh giá cường độ và vẻ nổi bật chứ không cho số đo ánh sáng, mã màu, giá trị, chất lượng hay mức an toàn. Với nghĩa chuyển, nó không thay số liệu chứng minh thành tích và không bảo đảm dự báo sẽ thành hiện thực. Phân biệt `rực rỡ` với `rực` thiên về độ sáng/màu mạnh, `rạng rỡ` thường tả gương mặt hoặc niềm vui sáng lên, `lộng lẫy` nhấn vẻ sang trọng và `sáng trưng` chỉ mức sáng. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `đẹp hết sảy` có thể là lời khen mạnh trong một số cảnh nhưng không phải từ đồng nghĩa máy móc. Tab Nôm ghi riêng `𤊧` cho rực và `焒` cho rỡ vì cả hai đều có chứng tích trực tiếp đúng tổ hợp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả vẻ sáng, màu và diện mạo nổi bật theo cảm nhận; số đo, giá trị, chất lượng và độ an toàn phải xác minh riêng.
🇬🇧 Brilliant, radiant, colourful, or splendid in visible appearance.
Ví dụ dùng từ:
Giàn bông giấy nở rực rỡ trước hiên, làm con hẻm sáng hẳn lên.
The bougainvillea blooms brilliantly along the veranda, brightening the whole alley.
Source: VietLayers editorial exampleĐèn hoa đăng rực rỡ trên mặt nước, nhưng ban tổ chức vẫn đo ánh sáng và kiểm tra an toàn riêng.
The lanterns look radiant on the water, but the organizers still measure lighting and conduct separate safety checks.
Source: VietLayers editorial exampleÁo bà ba màu tím rực rỡ nổi bật giữa vườn mai vàng.
The brilliant purple bà ba blouse stands out amid the yellow apricot garden.
Source: VietLayers editorial exampleBức ảnh làm màu chợ hoa rực rỡ hơn ngoài đời vì độ bão hòa đã được tăng.
The photograph makes the flower market look more vivid than it does in person because the saturation was increased.
Source: VietLayers editorial exampleCô dâu chọn bó hoa rực rỡ, còn giá và độ tươi được ghi riêng trong đơn hàng.
The bride chooses a splendid bouquet, while its price and freshness are recorded separately in the order.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng để khen thành tựu hay nói triển vọng sáng sủa; chứng cứ, mức độ và khả năng thành hiện thực không nằm sẵn trong từ.
🇬🇧 Figuratively glorious, outstanding, or full of promise.
Ví dụ dùng từ:
Đội tuyển có mùa giải rực rỡ với số trận thắng được ghi rõ trong báo cáo.
The team has an outstanding season, with its number of wins stated in the report.
Source: VietLayers editorial exampleBài diễn văn gọi đó là chiến công rực rỡ, còn nhà nghiên cứu đối chiếu thêm tư liệu lịch sử.
The speech calls it a glorious achievement, while the researcher checks additional historical records.
Source: VietLayers editorial exampleGia đình chúc cô bé một tương lai rực rỡ, chớ lời chúc không bảo đảm mọi việc đều thuận lợi.
The family wishes the girl a bright future, though the wish does not guarantee that everything will go smoothly.
Source: VietLayers editorial exampleSự nghiệp rực rỡ của bà được trình bày bằng tác phẩm, giải thưởng và ảnh hưởng cụ thể.
Her brilliant career is presented through specific works, awards, and influence.
Source: VietLayers editorial exampleChú Ba khen gian hàng đẹp hết sảy; người biên tập chỉ đổi thành rực rỡ khi câu thật sự nhấn vẻ nổi bật.
Uncle Ba calls the stall đẹp hết sảy; the editor replaces it with rực rỡ only when the sentence truly stresses splendour.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Qua muốn lập công danh cho rực rỡ.”
“Bầu trời rực rỡ, ngọn gió lao rao quan cảnh êm đềm, không khí mát mẻ.”
“Sao anh biết em không có mục đích cao sâu, không có hy vọng rực rỡ?”
“Cửa ngỏ sắt sơn màu đỏ lòm, mà lại còn biểu cậm tàu đừa vòng nguyệt, rồi kết bông coi cho rực rỡ thêm.”