Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mô” là gì?

Ụ đất, gò đất nhỏ nhô lên (mô đất, mấp mô); mô bàn tay là phần thịt dày trong lòng bàn tay; chữ 模 là khuôn mẫu (qui mô, mô phạm); chữ 謨 trong mưu mô là mưu kế; trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu.

Tiếng Anh: A small mound of earth, as in mo dat; the fleshy pad of the palm, mo ban tay; a pattern or model, as in qui mo and mo pham; a scheme, in muu mo; and, in Central speech, where.

Cách đọc
mô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mô”:

5 nét nghĩa
1ụ đất, gò đất nhỏ nhô lênđịa hình[thường]
B1

🇻🇳 Ụ đất, gò đất nhỏ nhô cao hơn mặt đất chung quanh: mô đất, đắp mô, mấp mô. Dùng như tính từ, mô là gồ lên, nhô cao ở giữa.

🇬🇧 A small mound or hump of earth rising above the ground around it: mo dat, dap mo (to build up a mound), map mo (bumpy). As an adjective, mo means humped or raised in the middle.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + môcó / dùng / giữ + mômô + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trời tối hẳn, nhờ vậy mà người chú ẩn núp kín đáo ở mô đất, gần gốc cây.

It was fully dark, so the uncle could hide unseen behind a mound of earth near the foot of a tree.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Lau sậy mọc lưa thưa dưới bệ nọ như chỗ một mô đất giống như hang rắn.

Reeds grew sparsely below the ledge, around a mound of earth that looked like a snake's hole.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Mặt cồn mô như mu rùa, nhưng sánh với đường dốc khi nãy là bằng phẳng lắm rồi.

The top of the sandbank humped up like a turtle's shell, but compared with the slope earlier it was quite flat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2mô bàn tay: phần thịt dày trong lòng bàn taythân thể[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong mô bàn tay: phần thịt dày, nổi lên trong lòng bàn tay, dưới gốc ngón.

🇬🇧 In mo ban tay: the thick, raised pad of flesh in the palm, at the base of the fingers or thumb.

Cụm thường gặp:
mô bàn tay
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + môcó / dùng / giữ + mômô + nầy / này / đó

Thí dụ:

Và chàng kinh ngạc hết sức mà không nghe Thu phản ứng khi chàng đè mô bàn tay của nàng lên môi chàng.

And he was utterly astonished that Thu made no protest when he pressed the pad of her palm to his lips.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
3khuôn mẫu (chữ 模)từ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ mô nầy viết 模, nghĩa là khuôn mẫu, phép tắc: qui mô là tầm cỡ, cách tổ chức lớn nhỏ; mô phạm là mẫu mực, nhà mô phạm là nhà giáo; mô phỏng là bắt chước theo mẫu.

🇬🇧 This mo means a mould or pattern: qui mo is scale or scope; mo pham is a model of conduct, and nha mo pham a teacher; mo phong is to imitate a model.

Cụm thường gặp:
qui mômô phạmmô phỏng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + môcó / dùng / giữ + mômô + nầy / này / đó

Thí dụ:

Qui mô làm ăn của anh so với xóm trên kia thì nhỏ bé hơn nhiều.

The scale of his business was much smaller than that of the hamlet up there.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Chàng chỉ là một người thường, hơn thế, một nhà mô phạm.

He was only an ordinary man; more than that, a schoolteacher.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
4mưu mô: mưu kế (chữ 謨)đời sống[thường]
B2

🇻🇳 Trong mưu mô, chữ mô viết 謨, nghĩa là mưu tính: kế hoạch bày ra để lừa hay hại người, thường mang ý xấu.

🇬🇧 In muu mo, where mo means to plan: a scheme devised to trick or harm others, usually with a bad sense.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + môcó / dùng / giữ + mômô + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi hồ nghi đó là mưu mô của mấy người nào đó ở gần chợ rạch Giá.

I suspect it was a scheme by some people near the Rach Gia market.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Bữa nào chú Tư có đi chợ nữa, chú gặp thằng Đạt thì chú nói với rằng tôi biết mưu mô của nó rồi.

Next time you go to market, Tu, if you meet Dat, tell him I have seen through his scheme.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân
5đâu (lời miền Trung)phương ngữ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu: ở mô là ở đâu; mô tê là đâu đó, gì gì, hay gặp trong không biết mô tê gì là chẳng biết gì cả.

🇬🇧 In Central Vietnamese speech, mo means where: o mo is where; mo te means this and that, as in khong biet mo te gi, to know nothing at all.

Cụm thường gặp:
ở môđi mômô tê
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + môcó / dùng / giữ + mômô + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mi học được ở mô cái tiếng con nhỏ nghe chi lạ rứa Hạnh?

Where did you pick up that little girl's word that sounds so odd, Hanh?

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Ghét

Như anh đây, nào có biết mô tê gì đâu lúc xin vào làm !

Take me: I knew nothing at all when I applied for the job!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trời tối hẳn, nhờ vậy mà người chú ẩn núp kín đáo ở mô đất, gần gốc cây.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con ranh, con lộn
“Ở sát nội thành là khu vực nghĩa địa,dành cho người Hoa,nhiều kiểu trông rất đẹp mắt,nấm mộ là mô đất,trồng cỏ xinh xắn,dịp Thanh minh,người Hoa đến bày toệc trước mộ.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 3
“- Mi đào mô đất lên.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 6
“Phúc giúp Mai trèo qua mấy mô đá chắn ngang trước mặt.”
BÍCH THỦY, Mưa Nguồn (Phóng tác), Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mô”

“mô” nghĩa là gì?

Ụ đất, gò đất nhỏ nhô lên (mô đất, mấp mô); mô bàn tay là phần thịt dày trong lòng bàn tay; chữ 模 là khuôn mẫu (qui mô, mô phạm); chữ 謨 trong mưu mô là mưu kế; trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu.

“mô” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Trời tối hẳn, nhờ vậy mà người chú ẩn núp kín đáo ở mô đất, gần gốc cây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.