Ngắt can mean to pinch off a plant part, interrupt or disconnect continuity, or intensify an adjective in set combinations such as xanh ngắt and đắng ngắt.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngắt` có ba lớp nghĩa chính. Một là dùng đầu ngón tay bấm/bứt cành, hoa, lá, ngọn cho lìa ra: `ngắt bông`, `ngắt lá sâu`. Hai là làm một dòng, hoạt động hoặc lời nói mất liên tục: `ngắt lời`, `ngắt điện`, `ngắt kết nối`; bản dịch thay đổi giữa *pinch off*, *pick*, *interrupt*, *cut off*, *disconnect*, *switch off*. Ba là thành tố đứng sau tính từ trong các tổ hợp chỉ mức rất cao và thuần một màu/vị/trạng thái, thường có sắc thái không ưa: `xanh ngắt`, `đắng ngắt`, `lạnh ngắt`, `vắng ngắt`. Không dịch lớp nhấn này như động từ *cut*. `Ngắt điện` không tự chứng minh mạch đã cô lập an toàn; `ngắt lời` có thể cần thiết nhưng dễ bất lịch sự tùy quan hệ; ngắt hoa/lá không mặc định có quyền hái. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `bứt`, `lặt`, `cúp điện`, `cúp máy`, `đứt quãng` có thể gần từng nét, nhưng `cúp điện` còn chỉ mất điện và không thay mọi trường hợp ngắt. Tab ghi `𢪰` theo âm Nôm ngắt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dùng ngón tay bấm, véo hoặc bứt cuống, cành non, hoa, lá hay ngọn để phần ấy tách khỏi cây.
🇬🇧 To pinch, nip, pluck, or pick a plant part so that it comes away.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại ngắt mấy lá sâu rồi bỏ riêng, không làm dập cành non.
Grandma pinches off the pest-damaged leaves and sets them aside without bruising the young branch.
Source: VietLayers editorial exampleBé xin phép trước khi ngắt một bông hoa trong vườn trường.
The child asks permission before picking a flower in the school garden.
Source: VietLayers editorial exampleNgắt ngọn là tên thao tác, không tự cho biết thời điểm hay kỹ thuật phù hợp với từng cây.
Pinching out a shoot names an action but does not establish the right timing or technique for every plant.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Nam Bộ, lặt lá hoặc bứt lá có thể gần ngắt lá tùy cách làm.
In Southern speech, lặt lá or bứt lá may be close to ngắt lá depending on the action.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chặn, dừng hoặc tách một sự truyền dẫn, quá trình, kết nối hay lượt lời để nó không tiếp tục liền mạch.
🇬🇧 To interrupt, cut off, disconnect, or stop a continuous flow, process, connection, or utterance.
Ví dụ dùng từ:
Cô xin lỗi vì phải ngắt lời để làm rõ một thông tin an toàn.
She apologizes for interrupting to clarify a safety point.
Source: VietLayers editorial exampleKỹ thuật viên ngắt điện theo quy trình, nhưng thao tác đó chưa tự chứng minh mạch đã an toàn.
The technician disconnects the power according to procedure, but that alone does not prove the circuit is safe.
Source: VietLayers editorial exampleCuộc gọi bị ngắt giữa chừng, nên hai bên nhắn lại để tránh hiểu lầm.
The call is cut off midway, so both sides message afterward to avoid misunderstanding.
Source: VietLayers editorial exampleỨng dụng ngắt kết nối sau một thời gian không hoạt động, còn thời lượng thật phải xem cấu hình.
The app disconnects after inactivity, while the actual timeout depends on configuration.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đứng sau một số tính từ để nhấn màu, vị, nhiệt độ, sự vắng lặng hoặc trạng thái đạt mức rõ và thường gây cảm giác không ưa.
🇬🇧 An intensifying element in fixed combinations meaning starkly, extremely, or thoroughly.
Ví dụ dùng từ:
Ly thuốc đắng ngắt là nhận xét vị giác, không cho biết thành phần hay liều lượng.
Calling the medicine intensely bitter is a taste judgment, not ingredient or dosage information.
Source: VietLayers editorial exampleCon hẻm vắng ngắt sau mưa, nhưng câu văn không khẳng định không còn ai ở đó.
The alley is eerily deserted after the rain, though the sentence does not prove nobody remains there.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tôi ngắt lời anh bán dưa:”