Đạp lút ga means to press a vehicle's accelerator pedal to the end of its travel—to floor the accelerator.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Đạp lút ga là nhấn bàn đạp ga tới hết hành trình cơ học để yêu cầu mức ga lớn nhất có thể tại thời điểm ấy; tiếng Anh thường là floor the accelerator hoặc press the accelerator fully down. Cụm tả thao tác điều khiển, không tự cho biết tốc độ thực tế, vòng tua máy, quãng đường, ý định đua xe hay việc có vượt giới hạn. Trong văn kể, thao tác thường gợi xe tăng tốc mạnh; trong kiểm định kỹ thuật, nó có thể là một bước có điều kiện và quy trình riêng. Thành tố ga ở nghĩa điều khiển xe đi qua tiếng Pháp gaz; không nhập với ga xe lửa từ gare.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dùng chân ép bàn đạp ga xuống tới giới hạn hành trình để yêu cầu mức ga lớn nhất mà hệ thống có thể cung cấp lúc ấy.
🇬🇧 To press an accelerator pedal to the end of its travel, requesting the maximum throttle available at that moment.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Thấy đường trước mặt còn đông, tài xế không đạp lút ga.
Seeing that the road ahead is still crowded, the driver does not floor the accelerator.
Source: VietLayers editorial exampleNghe tiếng gọi phía sau, anh hoảng hốt đạp lút ga làm chiếc xe vọt tới.
Hearing a shout behind him, he panics and floors the accelerator, sending the car surging forward.
Source: VietLayers editorial example“Đừng đạp lút ga trong hẻm, phía trước có trẻ nhỏ đang qua đường,” chị nhắc.
“Don't floor the accelerator in the alley; children are crossing ahead,” she warns.
Source: VietLayers editorial exampleKỹ thuật viên chỉ đạp lút ga khi quy trình thử yêu cầu và các điều kiện an toàn đã đủ.
The technician floors the accelerator only when the test procedure requires it and the safety conditions are met.
Source: VietLayers editorial exampleXe chở nặng có thể vẫn lên dốc chậm dù người lái đạp lút ga.
A heavily loaded vehicle may still climb slowly even when the driver floors the accelerator.
Source: VietLayers editorial exampleĐạp lút ga mô tả vị trí bàn đạp, không tự chứng minh xe đã vượt tốc độ cho phép.
Flooring the accelerator describes the pedal position; it does not by itself prove that the vehicle exceeded the speed limit.
Source: VietLayers editorial exampleCô dịch anh đạp lút ga là he floored the accelerator, không dịch từng chữ thành stepped deep on the gas.
She translates anh đạp lút ga as ‘he floored the accelerator,’ not word for word as ‘stepped deep on the gas.’
Source: VietLayers editorial exampleTrong cảnh xe đang đứng yên để kiểm tra, đạp lút ga không có nghĩa chiếc xe lao đi.
When a stationary vehicle is being tested, đạp lút ga does not mean that the vehicle shoots forward.
Source: VietLayers editorial exampleNếu bàn đạp bị kẹt ở vị trí hết ga, đó là sự cố cơ khí chớ không nhất thiết là người lái chủ động đạp lút ga.
If the pedal is stuck fully down, that is a mechanical fault and not necessarily a deliberate act by the driver.
Source: VietLayers editorial exampleBài tường thuật ghi cả thời điểm, tốc độ đo được và điều kiện đường thay vì suy mọi thứ từ chữ đạp lút ga.
The report records the time, measured speed, and road conditions instead of inferring everything from the phrase đạp lút ga.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Khỏi Cảnh sát cuộc trung ương, thấy đại lộ trống trơn, chàng đạp lút ga thì kinh ngạc mà thấy nó vẫn tiến như là chàng chạy số một.”
“Lái xe, chạy không được, chàng đạp lút ga săng vậy.”