coi chơi

verb phraseB1
Giải nghĩa nhanh:

Coi chơi is a Southern Vietnamese expression meaning to look at, watch, visit, or inspect something casually—for curiosity, enjoyment, brief acquaintance, or simply to see what it is like. In đem/cho ai coi chơi, it means to bring or show something for that person to look at. Chơi does not necessarily mean playing, and the expression alone does not establish permission, ownership, participation, endorsement, or that the matter is trivial.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
coi chơi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Coi chơi` là cách nói quen thuộc ở Nam Bộ, nghĩa là xem cho biết, cho vui, vì tò mò hoặc ghé xem một lát: `xuống bến coi chơi`, `đứng lại coi chơi`, `coi hát coi chơi`. Trong khung `đem/cho ai coi chơi`, cụm chỉ việc đưa vật hoặc dẫn người tới để người ấy xem. `Chơi` làm nhẹ mục đích của hành động `coi`, chớ không buộc phải có trò chơi và cũng không làm cho đối tượng trở thành chuyện tầm thường. Tùy vật và tình huống, tiếng Anh có thể dùng `have a look`, `take a look`, `watch for a while`, `go and see` hoặc `show ... for someone to see`. Riêng cụm không đủ xác nhận người xem có quyền vào, được phép đụng tới, sở hữu vật, tham gia hoạt động, tán thành điều đang xem hay đã xem hết.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1xem cho biết, cho vui, vì tò mò hoặc trong chốc látGiao tiếp; đi xem; sinh hoạt Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Nhìn, xem, ghé thăm hoặc theo dõi một vật, nơi hay hoạt động với mục đích nhẹ là biết qua, giải trí, thỏa tò mò hoặc xem một lát.

🇬🇧 To look at, watch, visit, or inspect something casually for curiosity, enjoyment, brief acquaintance, or a short while.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
đi/ghé/xuống/lại + coi chơiđứng/ngồi + coi chơicoi + hoạt động/vật + coi chơi

Ví dụ dùng từ:

Chiều mát, tụi nhỏ rủ nhau xuống bến coi chơi rồi về trước khi trời tối.

In the cool of the afternoon, the children go down to the landing for a look and return before dark.

Source: VietLayers editorial example

Chú Ba ghé hãng xe coi chơi, chớ chưa tính mua chiếc nào.

Uncle Ba stops by the motor showroom out of curiosity and is not planning to buy a vehicle yet.

Source: VietLayers editorial example

Thấy bà con đứng đông trước sân đình, cô cũng lại coi chơi một lát.

Seeing a crowd outside the communal hall, she comes over to watch for a little while.

Source: VietLayers editorial example

Anh chỉ đứng coi chơi trận bi-da, không tham gia cá cược.

He merely watches the billiards for a while and does not take part in the betting.

Source: VietLayers editorial example

Khách xin vô vườn coi chơi, còn chuyện hái trái phải hỏi chủ nhà riêng.

The visitor asks to look around the orchard; permission to pick fruit must be requested separately from the owner.

Source: VietLayers editorial example

Câu ‘tôi xuống coi chơi’ nói mục đích xem cho biết, chưa cho biết người ấy ở lại bao lâu.

The sentence tôi xuống coi chơi conveys a casual visit to see something, without saying how long the person stays.

Source: VietLayers editorial example
2đưa, đem hoặc cho người khác xem cho biếtCho xem; giới thiệu; giao tiếp Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Đứng sau đem, đưa, lấy, bắt hoặc cho để nói đưa một vật hay người ra cho người khác nhìn hoặc xem qua.

🇬🇧 Used after bring, take, get, or let to mean showing something or someone for another person to look at.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
đem/đưa/lấy + vật + (về/ra) + coi chơicho + người + coi chơidẫn + người + đi + coi chơi

Ví dụ dùng từ:

Nó mượn hai viên đá lạ đem về coi chơi rồi trả ngay trong buổi chiều.

He borrows two unusual stones to look at at home and returns them that afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Ông lão bắt con cá lớn lên cho khách coi chơi trước khi thả lại xuống sông.

The old man lifts the large fish up for the visitors to see before releasing it into the river.

Source: VietLayers editorial example

Chị lấy tấm hình cũ ra cho má coi chơi, không phải cho luôn tấm hình.

She takes out the old photograph for Má to see; she is not giving it away.

Source: VietLayers editorial example

Cậu dẫn mấy đứa em tới xưởng coi chơi, nhưng dặn chúng không đụng vào máy.

He takes his younger siblings to see the workshop but tells them not to touch the machinery.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

tôi giả nhà quê thấy đò tốt xuống coi chơi, rồi tôi hỏi ghe đâu đóng kiểu lạ dữ vậy.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương sáu
Ngài xuống xe đi bộ trên lề đường, đi trở lộn lại hãng xe hơi coi chơi.
Hồ Biểu ChánhBỏ vợ, Chương 7
Anh sui của tôi ở chợ Rạch Giá tới đây, mượn hai viên ngọc đó đem về coi chơi.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc
Anh em thấy ngồ ngộ nên... đứng chòm nhôm ở đó coi chơi....
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 9