Giải nghĩa nhanh:

Nả is a rare word used chiefly in expressions such as mấy nả or được mấy nả to mean only a small amount or only a short time.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nả(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nả` là từ hiếm, thường xuất hiện sau `mấy`, `được mấy` trong hai cách dùng. Với lượng/sức, `mấy nả` nghĩa là chẳng được bao nhiêu (`not much`, `very little`). Với độ bền hay thời gian, `được mấy nả` nghĩa là chẳng được bao lâu (`not for long`). Đây không phải đơn vị đo nên không quy đổi thành một con số, khối lượng hoặc thời hạn cố định; mức ít/ngắn do chuẩn so sánh trong câu quyết định. Từ thường mang sắc thái khẩu ngữ cũ hoặc văn chương và đôi khi có ý coi nhẹ khả năng, độ bền; khi nói về người cần tránh biến đánh giá nhất thời thành lời hạ thấp phẩm giá. Trong tiếng Việt hiện đại, `được bao nhiêu`, `được bao lâu`, `chẳng đáng là bao` rõ hơn. Không nhập nghĩa `nó`, `mặt` hoặc `cái nỏ` từ các mục đồng âm của tiếng Mường, Sán Chay, Tày. Danh sách chữ Hán–Nôm chưa định vị dạng nào cho đúng hai cấu trúc lượng/thời gian này, nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1một lượng ít, chẳng được bao nhiêuLượng; khẩu ngữ cũ[literary]
C1

🇻🇳 Dùng sau từ hỏi lượng để hạ thấp hoặc giới hạn số lượng, sức lực hay giá trị được nói tới.

🇬🇧 A small amount or degree, chiefly in rare expressions meaning not much or very little.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
được/có + mấy nảmấy nả + danh từchẳng được + mấy nả

Ví dụ dùng từ:

Sức một người được mấy nả, cả xóm chia nhau làm thì công việc mới xuể.

One person's strength goes only so far; the work becomes manageable when the whole neighborhood shares it.

Source: VietLayers editorial example

Số tiền ấy có mấy nả so với chi phí sửa cả căn nhà.

That amount of money is very little compared with the cost of repairing the whole house.

Source: VietLayers editorial example

Mấy nả không phải đơn vị đo, nên câu chưa cho biết chính xác bao nhiêu ký hay bao nhiêu đồng.

Mấy nả is not a unit of measure, so the sentence does not specify an exact weight or sum of money.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập thay mấy nả bằng chẳng đáng là bao để độc giả hiện đại hiểu ngay mức lượng.

The editor replaces mấy nả with not much at all so modern readers immediately grasp the small quantity.

Source: VietLayers editorial example

Nói tài nó được mấy nả là lời coi nhẹ, không phải phép đo khách quan về năng lực.

Saying tài nó được mấy nả dismisses someone's ability; it is not an objective measurement of competence.

Source: VietLayers editorial example
2một quãng ngắn, chẳng được bao lâuThời gian; độ bền[literary]
C1

🇻🇳 Dùng trong câu hỏi tu từ để nói một vật, trạng thái hoặc kết quả chỉ kéo dài trong thời gian ngắn.

🇬🇧 A short duration, chiefly in a rhetorical expression meaning not for long.

Grammar Patterns:
được mấy nả + thì + kết quảdùng/bền + được mấy nảmấy nả + đã + thay đổi

Ví dụ dùng từ:

Tấm vải mỏng ấy dùng được mấy nả thì đường may đã bung.

The thin cloth was used only briefly before the seam came apart.

Source: VietLayers editorial example

Niềm vui được mấy nả thì tin hoãn chuyến lại tới.

The joy lasted only a short while before news of the postponement arrived.

Source: VietLayers editorial example

Được mấy nả chỉ thời gian ngắn tương đối, không mặc định là vài phút hay vài ngày.

Được mấy nả indicates a relatively short time, not a fixed number of minutes or days.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời kể hiện đại, bền được bao lâu thường tự nhiên hơn bền được mấy nả.

In modern narration, bền được bao lâu is usually more natural than bền được mấy nả.

Source: VietLayers editorial example

Bà Bảy đọc câu xưa có chữ nả rồi giảng rằng món đồ chẳng xài được bao lâu đã hư.

Mrs. Bảy reads the old sentence containing nả and explains that the item broke after very little use.

Source: VietLayers editorial example