Con đường lớn, đường chính của làng hay đường nối làng này qua làng kia, đối với bờ đê và lối mòn.
Tiếng Anh: The main road. It is the wide road through a village or between villages, as against the dyke paths and the trails that people cut for themselves.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Con đường lớn, đường chính của làng hay đường nối làng này qua làng kia, đối với bờ đê và lối mòn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Con đường lớn nhất trong vùng, xe cộ đi được, nối xóm này qua xóm kia. Trong lời kể, ra đường cái thường có nghĩa là thôi đi đường tắt mà đi chỗ dễ đi và có người.
🇬🇧 The largest road in the area, wide enough for vehicles, linking one hamlet to the next. In storytelling, going out to the main road usually means leaving the shortcut for the easy and peopled way.
Thí dụ:
Buồn quá, Hiếu đi lần ra đường cái.
Out of boredom he wandered out to the main road.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVừa ra tới đường cái, tên hộ vệ bắt đầu lo.
As soon as they reached the main road the guard began to worry.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon tuấn mã từ giã lối mòn, vụt ra đường cái.
The fine horse left the trail and burst out onto the main road.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChúng tôi đổ ra đường cái thì gặp một cụ già.
We came out onto the main road and met an old man.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThọ thất thểu bước ra đường cái, không ngó lại.
He trudged out to the main road without looking back.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBận về, Mạnh ra đường cái mà đi, không dám theo bờ đê.
On the way back he took the main road and dared not follow the dyke.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgày lễ, đường cái trong làng treo đèn suốt.
On the festival the main road through the village was hung with lanterns.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông kiên nhẫn được nữa, tôi chạy ra đường cái đón xe.
Losing patience, I ran out to the main road to flag down a ride.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMưa lớn, đường cái ngập tới nửa bánh xe.
In the heavy rain the main road flooded halfway up the wheels.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà cất day lưng ra đường cái cho đỡ bụi.
The house was built with its back to the main road to keep the dust off.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hiếu đi lần ra đường cái”“Vừa ra tới đường cái, tên hộ vệ bắt đầu lo.”“Con tuấn mã từ giã lối mòn, vụt ra đường cái.”“Chúng tôi đổ ra đường cái thì gặp một cụ già.”“thất thểu bước ra đường cái”“Mạnh ra đường cái mà đi, không dám theo bờ đê nữa”“đường cái trong làng treo đèn”“tôi chạy ra đường cái”