Trở lại từ điển

đông phương

danh từ riêngB2
Nghĩa vắn tắt:

Phương Đông, vừa là hướng vừa là tên gọi cho nền văn hóa ở phía đó. Học giả miền Nam dùng tiếng này khi bàn về triết học và về tính người.

Tiếng Anh: The East, both as a direction and as the name for the cultures of that side of the world. Southern scholarship used it when speaking of philosophy and of temperament.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
đông phương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Phương Đông, vừa là hướng vừa là tên gọi cho nền văn hóa ở phía đó. Học giả miền Nam dùng tiếng này khi bàn về triết học và về tính người.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1phương ĐôngĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B2

🇻🇳 Phương Đông, vừa là hướng vừa là tên gọi cho nền văn hóa ở phía đó. Học giả miền Nam dùng tiếng này khi bàn về triết học và về tính người.

🇬🇧 The East, both as a direction and as the name for the cultures of that side of the world. Southern scholarship used it when speaking of philosophy and of temperament.

Mẫu ngữ pháp:
bên + đông phươngqua + đông phương

Thí dụ:

Ông có sẵn căn bản về triết học Đông phương vững chắc.

He had a solid grounding in Eastern philosophy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người ta nói Đông phương tính thay vì dân tộc tính.

People spoke of an Eastern character rather than a national one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thuốc Đông phương trị theo lối khác thuốc Tây.

Eastern medicine treats along different lines from Western medicine.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tranh Đông phương chuộng khoảng trống.

Eastern painting prizes empty space.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lễ nghi Đông phương coi trọng thứ bậc.

Eastern ceremony sets store by rank.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhiều người Âu châu qua Đông phương tìm hiểu đạo Phật.

Many Europeans came east to learn about Buddhism.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhạc Đông phương dùng thang âm khác.

Eastern music uses a different scale.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách này so sánh Đông phương với Tây phương.

This book compares the East with the West.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kiến trúc Đông phương hay để sân trong.

Eastern architecture often keeps an inner courtyard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chữ nghĩa Đông phương phần lớn gốc Hán.

Much of the Eastern learned vocabulary comes from Chinese.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

căn bản về triết học Đông phương vững chắc
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Cao Vọng Của Thanh Niên Trong Bối Cảnh Đặc Thù Của Miền Nam
"Đông Phương tính"
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9