đầy nhóc

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Đầy nhóc is an informal expression meaning packed full or crowded with people or things. A bag can be đầy nhóc with papers, and a stand can be đầy nhóc with spectators. Here nhóc reinforces the sense of fullness; it does not mean that the contents are children. The expression gives an impression of abundance, not an exact count.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
đầy nhóc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Đầy nhóc nhấn mạnh có nhiều đến mức đầy ắp vật chứa hoặc đông kín một khoảng chỗ. Có thể nói cặp đầy nhóc giấy tờ, xe đầy nhóc người hoặc trong sân đầy nhóc. Đây là cách diễn đạt khẩu ngữ quen ở Nam Bộ; chọn đầy ắp, đông kín hay packed full tùy vật được tả. Nhóc trong tổ hợp không mang nghĩa đứa trẻ. Không suy rằng vật chứa đã tràn ra, mọi chỗ đều chật nguy hiểm hay người nói đã đếm chính xác số lượng. Cách nói có thể tả thực hoặc có phần phóng đại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1đầy ắp hoặc đông kín chỗSố lượng; vật chứa và không gian[informal]
B1

🇻🇳 Có nhiều đến mức chứa đầy hoặc chiếm kín chỗ, được nói với sắc thái nhấn mạnh trong khẩu ngữ.

🇬🇧 Packed full of things or crowded with people, with informal emphasis on how much space is occupied.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
vật chứa/nơi chốn + đầy nhóc + thứ được chứatrong + nơi chốn + đầy nhócđựng/chứa + đầy nhóc

Ví dụ dùng từ:

Cái túi đầy nhóc sách, chị phải bỏ bớt hai cuốn ra.

The bag is packed with books, so she takes two out.

Source: VietLayers editorial example

Má đem về một giỏ đầy nhóc rau mới hái.

Mom brings home a basket packed with freshly picked vegetables.

Source: VietLayers editorial example

Ngăn kéo đầy nhóc giấy tờ, tôi tìm mãi mới thấy tấm vé.

The drawer is packed with papers, and it takes me a while to find the ticket.

Source: VietLayers editorial example

Hộp này đầy nhóc rồi, mình lấy hộp khác đựng tiếp nghen.

This box is already packed full; let us use another one for the rest.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, ông sếp ôm một cặp giấy tờ đầy nhóc trước khi đưa khách đi.

In the story, the manager carries a briefcase packed with papers before giving his visitors a ride.

Source: VietLayers editorial example

Sáng nay xe đầy nhóc người nên tụi tôi chờ chuyến sau.

The bus is packed this morning, so we wait for the next one.

Source: VietLayers editorial example

Khán đài đầy nhóc, có người đứng coi ở phía sau.

The stand is packed, with some people watching from the back.

Source: VietLayers editorial example

Tới giờ khai hội, trong sân đã đầy nhóc người xem.

By the opening of the festival, the yard is packed with spectators.

Source: VietLayers editorial example

Chị nói chợ đầy nhóc để tả cảnh đông, chớ không phải đang đếm khách.

She says the market is packed to describe the crowd, not to give a customer count.

Source: VietLayers editorial example

Bản báo cáo đổi đầy nhóc thành đông kín để giữ giọng trang trọng hơn.

The report replaces the colloquial đầy nhóc with đông kín for a more formal tone.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ông sếp trở ra, tay có ôm một cặp đựng giấy tờ đầy nhóc.
Hồ Biểu ChánhMẹ ghẻ con ghẻ, Chương 17
Còn bữa đá banh thì thiên hạ lớp ngồi lớp đứng giàn nào cũng đầy nhóc.
Hồ Biểu ChánhỞ theo thời, Chương 8