Quyết can mean to settle on a course or be firmly determined that something will or will not happen; under 蕨, it is also a formal or botanical name for a fern.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quyết` hiện đại chủ yếu thuộc `決`: (1) xét và định dứt một việc trong cách nói gọn hoặc trang trọng, như `chưa quyết`, `đã quyết đi`; (2) đứng trước động từ hay phủ định để nhấn ý chí chắc chắn: `quyết làm`, `quyết không bỏ cuộc` (*be determined to; definitely; under no circumstances* theo cấu trúc). Ý chí quyết làm không tự bảo đảm kết quả, đúng đắn, thẩm quyền hay quyền bỏ bước an toàn. Một đồng âm chuyên biệt thuộc `蕨` chỉ cây quyết, một loại dương xỉ; tên này không đủ để xác định chính xác loài, tính ăn được hoặc công dụng thuốc nếu thiếu danh pháp. Nhiều chữ khác cũng đọc quyết trong Hán văn nhưng không phải nghĩa độc lập thông dụng của đầu mục tiếng Việt hiện đại; tab chỉ giữ `決` và `蕨` có nét dùng rõ. Phân biệt với `quyết định` là động từ/danh từ đầy đủ, `quyết tâm` là sự dồn ý chí, `kiên quyết` nhấn thái độ không lùi và `nhất định` có thể chỉ dự đoán chắc. Lời Nam Bộ `nhứt quyết` là biến âm cũ/vùng của `nhất quyết`, không thay chính tả mục `quyết`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Đi đến lựa chọn dứt khoát, hoặc biểu thị ý chí chắc chắn thực hiện hay từ chối một hành động.
🇬🇧 To settle on a course, or to be firmly determined that an action will or will not be taken.
Ví dụ dùng từ:
Cả nhóm chưa quyết chọn phương án nào vì còn thiếu số liệu chi phí.
The group has not yet decided which option to choose because cost data are still missing.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi đọc kỹ điều kiện, cô quyết không ký bản hợp đồng ấy.
After reading the terms carefully, she decides firmly not to sign that contract.
Source: VietLayers editorial exampleAnh quyết học lại từ đầu, nhưng vẫn chia mục tiêu thành từng bước vừa sức.
He is determined to start learning again, while breaking the goal into manageable steps.
Source: VietLayers editorial exampleĐã quyết đi thì mình báo giờ về và chuẩn bị đường an toàn.
If we have decided to go, we should state our return time and plan a safe route.
Source: VietLayers editorial exampleQuyết làm cho bằng được diễn tả ý chí mạnh, không tự chứng minh cách làm ấy đúng pháp luật.
Being determined to get something done expresses strong resolve; it does not prove the method lawful.
Source: VietLayers editorial exampleMá quyết không mua vì người bán chưa nói rõ nguồn gốc và chính sách đổi trả.
Mother is adamant about not buying because the seller has not explained the origin or return policy.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng be determined to cho quyết làm và under no circumstances cho quyết không trong lời tuyên bố mạnh.
The translation uses be determined to for quyết làm and under no circumstances for quyết không in a forceful declaration.
Source: VietLayers editorial exampleNgười quản lý có thể quyết về lịch trực trong phạm vi được giao, không phải mọi việc của nhân viên.
The manager may decide the duty roster within the assigned remit, not every aspect of employees' lives.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên thực vật cũ hoặc chuyên biệt cho cây thuộc nhóm dương xỉ, trong đó có loài có lá non được dùng làm rau.
🇬🇧 A formal or older plant name for a fern, including species whose young fronds may be eaten.
Ví dụ dùng từ:
Cây quyết trong tài liệu thực vật thuộc nhóm dương xỉ, nhưng tên quyết chưa đủ xác định loài.
The plant called quyết in the botanical text is a fern, but the name alone does not identify its species.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên hái rau quyết để ăn chỉ dựa vào tên gọi nếu chưa nhận diện đúng loài và cách xử lý.
One should not gather fern shoots for food based on the name rau quyết alone without correct identification and preparation guidance.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Tôi quyết đi kiếm thầy Chí Đại.”
“- Anh quyết định đi lính hay sao?”
“Anh quyết cản đường em.”
“Mẹ thương nhớ con, con quyết tìm mẹ.”