Rạch is a small waterway especially prominent in Southern Vietnamese geography, a shallow planting furrow, or a verb meaning to make a long narrow cut with a sharp object.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rạch` có ba lớp cần tách: (1) danh từ chỉ đường nước nhỏ ăn thông với sông, kênh hoặc đồng ruộng, đặc biệt nổi bật trong địa danh và đời sống Nam Bộ: *creek; small channel; waterway*; (2) rãnh nhỏ xẻ trên đất để gieo trồng: *furrow*; (3) động từ dùng vật sắc tạo một đường cắt dài, hẹp: *slit; slash; cut open*. `Rạch` đường nước không mặc nhiên là tự nhiên hay nhân tạo, đủ sâu cho mọi ghe, sạch hoặc có thủy triều; phải theo từng địa hình. Phân biệt `rạch` với `kênh/kinh` thường thiên đường đào lớn hơn, `mương` nhỏ phục vụ dẫn thoát nước, `sông` lớn hơn và động từ `rách` chỉ trạng thái bị tách chứ không nhất thiết nêu tác nhân cắt. Lời Nam Bộ dùng dày trong `con rạch`, `mé rạch`, `qua rạch`, `kênh rạch`; danh từ này không chỉ riêng Nam Bộ nhưng mang tải văn hóa–địa lý rất rõ ở đồng bằng. Tab tách Nôm `澤` cho kênh rạch và `攊` cho rạch ra.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dòng hoặc nhánh nước tương đối nhỏ, thường ăn thông với hệ thống sông, kênh và ruộng; rất quen thuộc trong địa lý Nam Bộ.
🇬🇧 A relatively small creek, channel, or waterway connected to a river, canal, or fields, especially salient in Southern Vietnam.
Ví dụ dùng từ:
Con rạch sau nhà nối ra sông lớn, nhưng ghe chỉ đi được khi mực nước phù hợp.
The creek behind the house connects to the main river, but boats can pass only at suitable water levels.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại chống xuồng qua rạch để thăm vườn bên kia.
Grandmother poles a small boat across the creek to visit the orchard on the other side.
Source: VietLayers editorial exampleĐội khảo sát đo độ sâu từng đoạn rạch thay vì suy từ tên gọi rằng ghe nào cũng đi được.
The survey team measures each section of the creek rather than assuming from its name that every boat can pass.
Source: VietLayers editorial exampleBản đồ ghi rạch bằng waterway hoặc creek tùy kích thước và quan hệ với dòng chính.
The map renders rạch as waterway or creek depending on its size and relation to the main channel.
Source: VietLayers editorial exampleKênh rạch ở đồng bằng có thể gồm đường đào lẫn dòng tự nhiên, nên hồ sơ phải nêu nguồn hình thành nếu biết.
Lowland canals and creeks may include both excavated and natural channels, so records should state their origin when known.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đường rãnh hẹp và nông được tạo trên đất canh tác để đặt hạt, cây giống hoặc dẫn nước cục bộ.
🇬🇧 A narrow, shallow furrow made in cultivated soil for seed, seedlings, or localized water flow.
Ví dụ dùng từ:
Người trồng xẻ rạch nông theo khoảng cách ghi trong quy trình của giống.
The grower makes shallow furrows at the spacing specified for the cultivar.
Source: VietLayers editorial exampleHạt được gieo theo rạch, còn độ sâu của rạch phải phù hợp từng loại đất.
Seeds are sown along the furrow, whose depth must suit the soil type.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tác động bằng lưỡi sắc hoặc đầu nhọn để làm bề mặt tách ra thành một đường tương đối dài.
🇬🇧 To slit, slash, or cut a relatively long narrow opening with a sharp edge or point.
Ví dụ dùng từ:
Nhân viên rạch băng keo trên thùng mà không để lưỡi dao chạm vào hàng bên trong.
The employee slits the tape on the box without letting the blade touch the contents.
Source: VietLayers editorial exampleVết rạch trên túi cho thấy bề mặt đã bị cắt, chưa đủ để kết luận ai thực hiện.
The slit in the bag shows that its surface was cut, but not who did it.
Source: VietLayers editorial exampleRạch khác rách: rạch nêu hành động tạo đường cắt, còn rách có thể chỉ trạng thái đã bị tách.
Rạch differs from rách: the former denotes making a cut, while the latter may only describe a torn state.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Dưới rạch, nước gần cạn.”