Răng primarily means a tooth or teeth, extends to tooth-like projections on tools and gears, and in Central Vietnamese can also mean how or why in questions such as mần răng.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Răng` có ba lớp cần tách: (1) bộ phận cứng mọc ở hàm, dùng cắn và nhai (*tooth; teeth*); (2) phần nhọn/lồi xếp thành hàng ở cưa, lược, bánh răng hoặc bộ phận máy (*tooth; tine* tùy vật); và (3) từ hỏi phương ngữ miền Trung, nghĩa gần `thế nào/làm sao/tại sao`, như `mần răng?` (*how?; why?* theo câu). Nghĩa danh từ không tự cho biết răng khỏe, bệnh, vĩnh viễn hay sữa; `răng khôn` chỉ tên loại răng, không đánh giá trí tuệ. Trong Nam Bộ, `răng cấm` thường gọi răng hàm/molar, `đánh răng`, `nhức răng` rất tự nhiên; từ hỏi `răng` không phải dấu hiệu riêng của Sài Gòn–Nam Bộ và phải gắn nhãn miền Trung. Phân biệt `răng` với `rằng` dẫn lời, `rang` làm chín, `ràng` buộc và `ráng` cố gắng theo lời Nam Bộ. Tab Nôm dùng `𪘵` cho lớp răng ở hàm và phần lồi tương tự, không áp cho từ hỏi miền Trung.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Một trong các cấu trúc cứng nằm trên cung hàm của người hay động vật, có hình dạng và chức năng khác nhau trong cắn, xé hoặc nghiền thức ăn.
🇬🇧 One of the hard structures set in a human or animal jaw, shaped for biting, tearing, or grinding food.
Ví dụ dùng từ:
Bé mới mọc một cái răng cửa ở hàm dưới.
The baby has just grown a lower front tooth.
Source: VietLayers editorial exampleMá nhắc tụi nhỏ đánh răng trước khi đi ngủ.
Mom reminds the children to brush their teeth before bed.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại nhức răng nên hẹn nha sĩ thay vì tự đoán nguyên nhân.
Grandma has a toothache and books a dentist rather than guessing the cause herself.
Source: VietLayers editorial exampleỞ Nam Bộ, nhiều người gọi răng hàm là răng cấm.
In Southern Vietnam, many speakers call a molar răng cấm.
Source: VietLayers editorial exampleTên răng khôn không có nghĩa người mọc chiếc răng ấy khôn hơn.
The name wisdom tooth does not mean that someone who grows that răng is wiser.
Source: VietLayers editorial exampleMột răng bị mẻ là mô tả hình dạng, chưa tự xác định mức tổn thương bên trong.
A chipped tooth describes its shape but does not by itself establish the extent of internal damage.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Bộ phận có hình giống răng nằm trên cưa, lược, bánh xe hoặc dụng cụ khác, dùng để cắt, gài, chải hay truyền chuyển động.
🇬🇧 A tooth-like projection on a saw, comb, gear, or other implement used to cut, engage, comb, or transmit motion.
Ví dụ dùng từ:
Một răng cưa bị mẻ nên người thợ dừng máy để kiểm tra.
One saw tooth is chipped, so the worker stops the machine for inspection.
Source: VietLayers editorial exampleHai bánh răng chỉ truyền động đúng khi từng răng ăn khớp theo thiết kế.
Two gears transmit motion properly only when each tooth meshes as designed.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Từ nghi vấn phương ngữ miền Trung, thường xuất hiện trong các cấu trúc hỏi cách thức, nguyên nhân hoặc tình thế.
🇬🇧 A Central Vietnamese interrogative used to ask how, why, or what can be done, depending on the sentence.
Ví dụ dùng từ:
Câu miền Trung Mần răng giờ? dùng răng với nghĩa làm sao, không nói tới cái răng.
In the Central expression Mần răng giờ?, răng means how or what to do, not a tooth.
Source: VietLayers editorial exampleKhi nghe Răng rứa?, người học phải dịch răng theo toàn câu, có thể là why hoặc how come.
When hearing Răng rứa?, a learner must translate răng from the whole sentence, possibly as why or how come.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Con khác cố gắng quào vào vách hồ bằng sậy, lú cổ dài nhằng, miệng há rộng, thiếu răng giống như mỏ chim.”