Giải nghĩa nhanh:

Ráng is a coloured glow or cloud bank near the horizon; in Southern colloquial speech it also means to try or make an effort, and in some constructions to continue a little longer or do a little more.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ráng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ráng` có các lớp đồng âm: (1) danh từ văn chương chỉ đám mây hoặc vùng sáng nhiều màu gần chân trời lúc bình minh/hoàng hôn: *horizon glow; coloured cloud bank*; nguồn Hán Nôm gắn với `絳` sắc đỏ; (2) động từ khẩu ngữ, đặc biệt thông dụng ở Nam Bộ, nghĩa là cố, gắng sức: `ráng học`, `ráng lên` (*try; make an effort*); (3) sau động từ chỉ làm thêm một chút hoặc lâu thêm: `ngủ ráng`, `ăn ráng` (*a little more; a little longer*). Nghĩa cố gắng không phải cam kết thành công, không cho phép ép ăn, ép làm hoặc bỏ giới hạn sức khỏe. `Ráng` danh từ khác `rạng` là sáng lên; `ráng` động từ gần `cố`, `gắng`, `cố gắng` nhưng thân mật hơn. Chính tả `ráng` không phải `gáng`; dạng `rán` có thể gặp nhưng dễ lẫn với rán thức ăn nên mục chính giữ `ráng`. Lời Sài Gòn–Nam Bộ `ráng lên nghen`, `ráng chút nữa` vừa thân tình vừa phải tôn trọng khả năng từ chối. Tab `絳` chỉ áp dụng nghĩa mây màu, không gán cho động từ Nam Bộ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1đám mây hoặc vùng sáng nhiều màu ở gần chân trờiKhí tượng quan sát; văn chương[literary]
B1

🇻🇳 Mảng mây hay ánh sáng có màu nổi bật gần đường chân trời, thường thấy vào bình minh hoặc hoàng hôn.

🇬🇧 A coloured cloud bank or glow near the horizon, especially around sunrise or sunset.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ráng + màu/thời điểmdải/vầng + rángráng + hiện lên + ở chân trời

Ví dụ dùng từ:

Ráng chiều nhuộm đỏ mé sông, nhưng màu trời một buổi không đủ để dự báo chắc thời tiết ngày mai.

The evening glow reddens the riverbank, but one evening's sky colour cannot reliably predict tomorrow's weather.

Source: VietLayers editorial example

Nhiếp ảnh gia chờ dải ráng hiện lên sát chân trời rồi mới bấm máy.

The photographer waits for the band of coloured cloud to appear near the horizon before taking the shot.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng horizon glow cho ráng khi câu tả ánh màu, không dùng try của nghĩa động từ.

The translation uses horizon glow when ráng describes coloured light, not the verb try.

Source: VietLayers editorial example
2cố dùng thêm sức hoặc sự chú ý để làm một việcKhẩu ngữ; Nam Bộ; động viên[regional]
A2

🇻🇳 Trong khẩu ngữ Nam Bộ và nhiều vùng, cố gắng thực hiện điều gì dù có khó khăn hoặc cần thêm nỗ lực.

🇬🇧 In Southern and other colloquial usage, to try or make an effort to do something despite difficulty.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + ráng + động từráng + lênráng + động từ + cho + kết quả

Ví dụ dùng từ:

Má dặn con ráng học đều mỗi ngày, đừng thức trắng trước kỳ thi.

Mother tells her child to keep studying steadily each day rather than stay up all night before the exam.

Source: VietLayers editorial example

Ráng lên nghen là lời động viên thân tình, không phải mệnh lệnh phải chịu đựng vô hạn.

Ráng lên nghen is a warm encouragement, not an order to endure without limit.

Source: VietLayers editorial example

Anh ráng hoàn thành phần mình, nhưng báo sớm khi khối lượng vượt quá khả năng.

He tries to complete his share while reporting early when the workload exceeds his capacity.

Source: VietLayers editorial example

Cô ráng nói chậm để người mới học nghe rõ hơn.

She makes an effort to speak slowly so that the new learner can hear more clearly.

Source: VietLayers editorial example

Ráng hết sức không đồng nghĩa kết quả chắc chắn đạt hoặc mọi cách làm đều được phép.

Trying one's hardest does not guarantee the outcome or make every method permissible.

Source: VietLayers editorial example
3làm hoặc duy trì thêm một chút nữaKhẩu ngữ Nam Bộ; thời lượng; lượng[regional]
B1

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ, tiếp tục hành động thêm một lượng nhỏ hoặc một khoảng ngắn, thường đi sau động từ.

🇬🇧 In Southern speech, to continue an action a little longer or do a little more, usually after the main verb.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + ráng + thêm/chút nữađộng từ + ráng + đi

Ví dụ dùng từ:

Còn sớm, bé ngủ ráng thêm mười phút rồi dậy sửa soạn.

It is still early, so the child sleeps for another ten minutes before getting ready.

Source: VietLayers editorial example

Má mời ăn ráng một miếng nhưng thôi ngay khi khách nói đã no.

Mother offers one more bite but stops as soon as the guest says they are full.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mà bà Hội đồng bả dặn như vậy, thôi mình cũng ráng chờ coi bả liệu với mình làm sao đây rồi mình sẽ đi.
Hồ Biểu ChánhCay đắng mùi đời, Chương 10
Trưa bữa sau, bà Huyện với cô Huyên đương ngồi trong phòng của cô Túy mà ép cô phải ráng ăn một chút cơm.
Hồ Biểu ChánhCư Kỉnh, Chương 3
Vậy em sẽ ráng sức gỡ rối cho chị rồi em sẽ trở lên Lèo.
Hồ Biểu ChánhLời thề trước miễu, Chương
Trời muốn trở gió bấc, sớm sương sa ướt lá, buổi chiều ráng đỏ trời.
Hồ Biểu ChánhMột chữ tình, Chương