ních

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Ních means to cram or stuff something full; colloquially, it can also mean to eat a lot or eat until full, often with a rough or critical tone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ních(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Ních là động từ khẩu ngữ có hai nét liên quan: (1) nhét vật vào cho đầy hoặc chặt; (2) ăn nhiều, ăn cho no. Ở nghĩa ăn, từ thường biểu cảm và có thể nghe thô, trêu hoặc chê tùy quan hệ và giọng nói; khi nói về người thật nên tránh dùng để miệt thị cơ thể hoặc thói quen ăn. Ních không đồng nghĩa nhích là chuyển động một chút, cũng không tự cho biết món ăn, lượng ăn hay tình trạng sức khỏe.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nhét hoặc dồn vật vào cho đầy, chặtThao tác; chứa đựng[informal]
B1

🇻🇳 Cho nhiều vật vào một chỗ chứa đến mức đầy hoặc chặt.

🇬🇧 To cram or stuff items into a container until it is full or tightly packed.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
ních + vật + vào + chỗ chứaních + đầy/chặt + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Anh ních quần áo vào chiếc túi nhỏ đến mức kéo khóa không nổi.

He crams clothes into the small bag until the zipper will not close.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng ních thêm sách lên kệ, tấm ván đang cong rồi đó.”

“Do not cram more books onto the shelf; the board is already bending.”

Source: VietLayers editorial example

Người bán ních rơm quanh mấy cái chén để chúng khỏi va nhau trên đường.

The seller stuffs straw around the bowls so that they do not knock against one another in transit.

Source: VietLayers editorial example

Ních đầy một cái bao không có nghĩa là bao ấy còn chịu được sức nặng.

Stuffing a sack full does not mean it can safely bear the weight.

Source: VietLayers editorial example

Trong nghĩa này, ních gần nhét cho đầy chứ không phải nhích sang một bên.

In this sense, ních is close to stuff full, not nhích meaning move slightly aside.

Source: VietLayers editorial example
2ăn nhiều hoặc ăn cho thật no trong khẩu ngữĂn uống; khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Cách nói biểu cảm về việc ăn nhiều hoặc ăn đến no; sắc thái có thể thân mật, thô hoặc chê tùy câu.

🇬🇧 Colloquially, to eat a great deal or eat until full, often with an expressive or critical tone.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ních + no/đầy bụngních + món ănghé + nơi chốn + ních

Ví dụ dùng từ:

Đi đường xa, hai anh em ghé quán ních no rồi mới xuống bến.

Before the long journey, the brothers stop at a shop and eat their fill before heading to the landing.

Source: VietLayers editorial example

“Từ từ thôi, đừng ních một lượt nhiều quá rồi khó chịu trong bụng.”

“Slow down; do not stuff yourself all at once and end up with an upset stomach.”

Source: VietLayers editorial example

Đám bạn dùng ních trong câu nói đùa thân mật, nhưng tránh nói vậy với người không quen.

The friends use ních in affectionate banter but avoid saying it to someone they do not know.

Source: VietLayers editorial example

Chữ ních chỉ cách ăn trong lời kể, không đủ để kết luận một người có bệnh hay thiếu tự chủ.

Ních describes eating in the narration and does not establish that someone is ill or lacks self-control.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng eat one's fill cho ních no, giữ nghĩa mà bớt sắc chê không cần thiết.

The translation uses eat one's fill for ních no, preserving the meaning without adding needless criticism.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tàu về tới Gò Công tôi đói, tôi ghé tiệm Cao Lầu ních no rồi mới mướn xe về đây.
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 11