Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lang quàng” là gì?

nói hoặc làm quàng xiên, lạc đề, bậy bạ hay không hợp hoàn cảnh

Tiếng Anh: Describes speech or conduct that is rambling, irrelevant, improper, or nonsensical, especially ăn nói lang quàng. It is a critical, somewhat old regional expression and must not be confused with lạng quạng for unsteady movement or lăng quăng for mosquito larvae or wandering about.

Cách đọc
lang quàng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Từ khẩu ngữ vùng/cũ dùng để chê lời nói hoặc cách làm quàng xiên, không đâu ra đâu, bậy bạ hay không hợp cảnh: rambling, irrelevant, inappropriate, nonsensical. Kết hợp nổi bật là ăn nói lang quàng; từ có thể nhắm vào việc đổi đề tài vô cớ, đưa lời không liên quan, pha trò sai chỗ hoặc hành động thiếu nghiêm túc. Mức chê và chuẩn mực phù hợp phụ thuộc cảnh, nên câu phải chỉ ra điều nào lạc đề, sai chỗ hoặc gây hại. Một người đang học tiếng, có khác biệt phát âm, cần thêm thời gian để trình bày, dùng cách kể vòng hay nêu ý trái số đông không tự động là lang quàng. Nếu nội dung sai, hồ sơ nên nêu dữ kiện sai; nếu chỉ khác phong cách, không gán nhãn. Phân biệt tuyệt đối với lạng quạng là đi/đứng không vững hoặc làm vụng về, lăng quăng là ấu trùng muỗi hay đi quanh, và lang bang là không định hướng. Nguồn chưa đủ để dựng chữ Hán Nôm hoặc một từ nguyên chắc chắn.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lang quàng”:

1 nét nghĩa
1nói hoặc làm quàng xiên, lạc đề, bậy bạ hay không hợp hoàn cảnhLời nói, tính liên quan và sự phù hợp tình huống[tiếng cũ]
B1

🇻🇳 Chỉ lời nói hay hành vi bị xem là không theo mạch, không liên quan, thiếu đúng chỗ hoặc nhảm. Thường mang sắc thái chê, đôi khi là lời nhắc thân mật.

🇬🇧 Describes speech or conduct regarded as rambling, irrelevant, out of place, or nonsensical. It is usually critical, though it may be a familiar admonition.

Cụm thường gặp:
ăn nói lang quàngnói lang quànglàm lang quàngđừng có lang quàngchuyện lang quàng
Mẫu ngữ pháp:
ăn nói/nói + lang quàngchủ thể + làm + lang quàngđừng + nói/làm + lang quàng + ở + nơi

Thí dụ:

“Đang bàn tiền hàng thì con nói đúng hóa đơn, đừng kéo chuyện lang quàng vô làm rối thêm,” dì nhắc.

“We are discussing the invoice, so stick to it and do not drag in irrelevant matters,” Auntie says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh xin lỗi vì ăn nói lang quàng trong lễ tưởng niệm rồi trở lại lời chia buồn ngắn gọn, đúng cảnh.

He apologises for speaking inappropriately at the memorial and returns to a brief, fitting condolence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài trình bày bị nhận xét lang quàng vì trộn ba đề tài mà không có câu nối hay kết luận chung.

The presentation is criticised as rambling because it mixes three topics without transitions or a shared conclusion.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô không bảo học viên nói lang quàng chỉ vì em cần thêm thời gian tìm từ trong ngôn ngữ thứ hai.

The teacher does not call a learner's speech rambling merely because they need more time to find words in a second language.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một ý kiến trái số đông chưa phải lang quàng; nhóm kiểm tra xem nó có liên quan và có chứng cứ hay không.

A minority view is not automatically irrelevant; the group checks whether it is pertinent and supported by evidence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu đừng ăn nói lang quàng, bản dịch do not make inappropriate, rambling remarks đúng hơn do not stagger.

In đừng ăn nói lang quàng, ‘do not make inappropriate, rambling remarks’ is more accurate than ‘do not stagger.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản ghi cuộc họp tách phần góp ý liên quan khỏi mấy câu lang quàng nói chen cho vui.

The minutes separate relevant feedback from a few off-topic remarks tossed in for amusement.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người điều phối hỏi lại điểm chính thay vì nhục mạ người đang nói lang quàng vì hồi hộp.

The facilitator asks for the main point instead of humiliating a nervous speaker whose account is meandering.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông nói câu lang quàng về đời tư của khách, được nhắc là chuyện đó không liên quan tới hồ sơ đang xét.

He makes an inappropriate remark about the visitor's private life and is reminded that it is irrelevant to the case.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lang quàng chê tính lạc đề hoặc sai chỗ của lời/hành vi, không phải chẩn đoán trí nhớ, tâm thần hay năng lực.

Lang quàng criticises speech or conduct as irrelevant or misplaced; it is not a diagnosis of memory, mental health, or ability.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lang quàng”

“lang quàng” nghĩa là gì?

nói hoặc làm quàng xiên, lạc đề, bậy bạ hay không hợp hoàn cảnh

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.