sàm tạp

adjectiveC2
Giải nghĩa nhanh:

Sàm tạp is a rare old adjective meaning mixed up, disorderly, or lacking proper arrangement or decorum.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sàm tạp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sàm tạp` là từ Hán–Việt cũ `儳雜`, chỉ trạng thái hỗn tạp, lộn xộn, không chỉnh tề hoặc lời lẽ pha trộn bậy bạ (*mixed, disorderly, jumbled, improper*). Bản in mờ/OCR có thể làm mất dấu thành `sam tạp`; VietLayers chuẩn hóa theo tổ hợp Hán–Nôm có chứng tích. Từ không tự cho biết hỗn hợp nguy hiểm, dữ liệu sai, người nói thiếu năng lực hay hành vi trái pháp luật; phải nêu vật, trật tự hoặc lời nào đang bị chê. Nay rất hiếm; lời Sài Gòn–Nam Bộ dùng `lộn xộn`, `tùm lum`, `lộn xộn lang bang` hoặc `ăn nói bậy bạ` tùy câu. Phân biệt với `pha tạp` trung tính hơn về nhiều thành phần, `tạp nham` có sắc thái hỗn độn và `xàm` là nhảm. Ghi đúng hai chữ `儳雜` ở lớp Hán–Việt này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hỗn tạp, lộn xộn, thiếu chỉnh tề hoặc lời lẽ pha trộn bậy bạTrật tự; lời nói; từ cũ[archaic]
C2

🇻🇳 Tính từ cũ có sắc thái chê cách sắp xếp hoặc lời nói; không tự suy nguy hiểm, sai toàn bộ hay phẩm chất người.

🇬🇧 Rare old: mixed, disorderly, jumbled, or lacking proper arrangement or decorum.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + sàm tạpăn nói/bày biện + sàm tạp

Ví dụ dùng từ:

Bản chép cũ chê cách ăn nói sàm tạp vì lời trước lời sau lộn xộn.

The old text criticizes the speech as sàm tạp because the remarks are jumbled and disorderly.

Source: VietLayers editorial example

Sàm tạp là dạng có dấu huyền, không nên chép theo OCR mất dấu thành sam tạp.

Sàm tạp carries a grave accent and should not be copied from accent-losing OCR as sam tạp.

Source: VietLayers editorial example

Căn phòng bị tả là sàm tạp vì đồ đạc bày lẫn lộn, không phải vì có nhiều phong cách.

The room is described as sàm tạp because objects are jumbled, not merely because it contains several styles.

Source: VietLayers editorial example

Từ sàm tạp không tự chứng minh một hỗn hợp nguy hiểm hoặc trái quy định.

The word sàm tạp does not itself prove that a mixture is dangerous or prohibited.

Source: VietLayers editorial example

Một đoạn văn sàm tạp cần được chỉ rõ chỗ lộn xộn thay vì chê chung người viết.

A sàm tạp passage should have its disorderly parts identified rather than prompting a blanket attack on its author.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch dùng disorderly cho sàm tạp khi câu nói về cách bày biện.

The translator uses disorderly for sàm tạp when the sentence concerns arrangement.

Source: VietLayers editorial example

Ở Sài Gòn hiện nay, nói bày tùm lum tự nhiên hơn dùng sàm tạp.

In present-day Saigon, saying things are scattered tùm lum is more natural than using sàm tạp.

Source: VietLayers editorial example

Pha tạp chỉ nhiều thành phần chưa chắc mang lời chê mạnh như sàm tạp.

Pha tạp can merely indicate mixed components and need not carry the strong criticism of sàm tạp.

Source: VietLayers editorial example

Câu ăn nói sàm tạp chê lời lẽ bậy bạ, không tự chẩn đoán năng lực nhận thức.

The phrase ăn nói sàm tạp criticizes improper, muddled speech; it does not diagnose cognitive ability.

Source: VietLayers editorial example

Hai chữ 儳雜 được đọc sàm tạp trong mục từ văn cũ này.

The characters 儳雜 are read sàm tạp in this old literary entry.

Source: VietLayers editorial example