Giải nghĩa nhanh:

Nền can mean a floor, supporting ground or base, a background, or an organized sphere such as an economy; as an adjective, it describes an understated yet noticeable style of dress.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nền(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nền` có các nét liên hệ qua ý cái nằm dưới hoặc làm cơ sở. Nó có thể là mặt phẳng dưới chân trong nhà (`nền gạch`), lớp đất đá đỡ móng hay mặt đường (`nền đường`), hoặc phông rộng làm chi tiết nổi lên (`nền trời`, `nền đen`). Từ còn đứng trước tên một lĩnh vực đã thành hệ thống và làm cơ sở đời sống xã hội: `nền kinh tế`, `nền giáo dục`, `nền văn hóa`; trong khung này, `nền` là danh từ loại chứ không phải mọi danh từ trừu tượng đều ghép tự nhiên với nó. Tính từ `nền` ít gặp hơn, nói cách ăn mặc hoặc màu sắc đẹp, có điểm nhấn nhưng nhã nhặn, đứng đắn; không đồng nghĩa bắt buộc tối màu hay đắt tiền. Cần phân biệt `nền` với `móng`: nền là mặt/lớp đỡ rộng, móng là bộ phận truyền tải công trình, và đánh giá kỹ thuật cần khảo sát chứ không suy từ tên gọi. Chữ Nôm `𡔒` là dạng đầu mục chưa chia riêng từng nét.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1mặt phẳng bên dưới không gian nhà hoặc phòngKiến trúc; không gian[neutral]
A2

🇻🇳 Bề mặt dưới chân của nhà, phòng hay một không gian kiến trúc, thường được lát hoặc hoàn thiện.

🇬🇧 The floor or lower surface of a room or built space.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nền + vật liệulau/lát/sửa + nềnvật + trên nền

Ví dụ dùng từ:

Ngoại vừa lau nền gạch, con đi chậm kẻo trượt nghen.

Grandma has just mopped the tile floor, so walk slowly to avoid slipping.

Source: VietLayers editorial example

Vệt ẩm trên nền chưa cho biết nước rò từ đâu; thợ phải kiểm tra thêm đường ống và tường.

A damp patch on the floor does not identify the source of a leak; the pipes and wall need further inspection.

Source: VietLayers editorial example
2lớp đất đá hoặc kết cấu rộng làm chỗ đỡ bên dướiXây dựng; địa hình[neutral]
B1

🇻🇳 Lớp đất, đá hay vật liệu được tạo hoặc để lại bên dưới nhằm đỡ móng, mặt đường, ruộng hay lòng sông.

🇬🇧 Supporting ground, subgrade, or a broad base layer beneath a structure, road, field, or channel.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đắp/gia cố/khảo sát + nềnnền + đường/đất/công trình

Ví dụ dùng từ:

Đội thi công gia cố nền đường trước khi trải lớp đá dăm.

The crew strengthens the road subgrade before laying crushed stone.

Source: VietLayers editorial example

Nói nền đất yếu chỉ là mô tả ban đầu; thiết kế móng phải dựa trên khảo sát địa chất.

Calling the ground weak is only an initial description; foundation design must rely on a geotechnical survey.

Source: VietLayers editorial example
3phông hoặc diện rộng làm những chi tiết khác nổi lênThị giác; thiết kế; âm thanh[neutral]
B1

🇻🇳 Mảng màu, bề mặt, âm thanh hoặc cảnh rộng nằm phía sau và làm đối tượng chính dễ nhận thấy hơn.

🇬🇧 A background, backdrop, or underlying field against which other details stand out.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chi tiết + trên nền + màu/cảnhnền + màulàm + nền + cho

Ví dụ dùng từ:

Chữ vàng nổi rõ trên nền đen, nhưng cỡ chữ vẫn phải đủ lớn để dễ đọc.

Yellow lettering stands out against the black background, but the type still needs to be large enough to read.

Source: VietLayers editorial example

Trên nền tiếng mưa, cô nghe tiếng ghe máy chạy chậm ngoài con rạch.

Against the sound of rain, she hears a motorboat moving slowly along the creek.

Source: VietLayers editorial example
4một lĩnh vực có tổ chức làm cơ sở cho đời sống xã hộiXã hội; danh từ loại[neutral]
B1

🇻🇳 Danh từ loại đặt trước một hệ thống hoạt động xã hội, kinh tế, văn hóa hoặc thể chế đã được xây dựng và duy trì.

🇬🇧 A system or organized sphere of human activity, as in an economy, education system, or culture.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một + nền + lĩnh vựcnền + danh từ hệ thống + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Một nền giáo dục công bằng cần được đo bằng cơ hội học thật, không chỉ bằng khẩu hiệu.

An equitable education system must be measured by actual access to learning, not slogans alone.

Source: VietLayers editorial example

Cụm nền văn hóa lâu đời không có nghĩa mọi tập quán cũ đều nên giữ nguyên.

The phrase long-standing culture does not mean that every old custom should remain unchanged.

Source: VietLayers editorial example
5đẹp có điểm nhấn nhưng nhã nhặn, đứng đắnThẩm mỹ; trang phục[neutral]
C1

🇻🇳 Nói lối ăn mặc, phối màu hoặc dáng vẻ có vẻ đẹp rõ nhưng không lòe loẹt, thường mang cảm giác nhã nhặn.

🇬🇧 Tastefully noticeable yet understated and proper, especially of clothing or color styling.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ăn mặc + nềnmàu/trang phục + rất + nền

Ví dụ dùng từ:

Chiếc áo bà chọn có màu hoa cà rất nền, sáng vừa đủ mà không chói.

The mauve blouse she chooses is tastefully understated, bright enough without being garish.

Source: VietLayers editorial example

Ăn mặc nền là một nhận xét thẩm mỹ theo văn cảnh, không phải thước đo phẩm hạnh hay giá tiền bộ đồ.

Calling an outfit understated and tasteful is a contextual aesthetic judgment, not a measure of virtue or price.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ở sau hè này, còn một cái nền nhà xưa, từ đời nào không ai biết.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh