Giải nghĩa nhanh:

Sa can mean thin silk cloth; as a verb, it means to fall, drop, become caught in an adverse situation, or—especially in the fixed phrase bút sa—to set pen to paper.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sa` gồm các nét đồng tự cần tách rõ: (1) danh từ Hán–Việt `紗`, thứ lụa/vải tơ mỏng như `sa hoa`, `sa trơn`, `áo sa` (*thin silk gauze*); (2) động từ rơi hoặc hạ từ trên xuống (*fall, drop*); (3) rơi vào, mắc vào một nơi hay tình thế bất lợi (*fall into, get caught in*); (4) đặt xuống trong một số kết hợp cố định, nổi bật là `bút sa` (*put pen to paper*). Văn bản cũ còn dùng `sa` như cách nói giảm về thai sẩy hoặc con chết non; đây là nét cũ, nhạy cảm, không thay thuật ngữ y khoa và không nên tự áp vào hoàn cảnh của ai. `Sa` không tự cho biết nguyên nhân, mức độ, hậu quả, lỗi hay chủ ý. Phân biệt `sa` với `xa`, `sà`, `sả`; trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `sa lầy`, `sa bẫy`, `sa chân` và câu `bút sa, gà chết` vẫn dễ hiểu nhưng không phải tiếng riêng của miền. Tab Hán–Nôm chỉ ghi `紗` cho nghĩa lụa mỏng, không gắn chữ ấy vào động từ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1lụa hoặc vải tơ mỏng, thường gặp trong sa hoa, sa trơn, áo saDệt may; vải truyền thống; văn chương[literary]
C1

🇻🇳 Danh từ Hán–Việt chỉ một loại vải tơ mỏng; hoa văn, cách dệt và chất liệu cụ thể phải theo sản phẩm.

🇬🇧 Thin silk gauze or a light silk fabric, especially in compounds such as sa hoa and sa trơn.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tấm/áo + sasa + hoa/trơn

Ví dụ dùng từ:

Tủ trưng bày đặt tấm sa cạnh mẫu lĩnh để người xem nhận ra độ mỏng khác nhau.

The display case places the thin silk gauze beside a satin sample so visitors can compare their fineness.

Source: VietLayers editorial example

Bản chép nhắc áo sa, nhưng không cho biết tấm sa ấy có hoa văn hay được dệt ở đâu.

The manuscript mentions a silk-gauze robe but does not say whether the fabric was patterned or where it was woven.

Source: VietLayers editorial example
2rơi hoặc hạ từ chỗ cao xuốngChuyển động; vị trí[neutral]
A2

🇻🇳 Chuyển động xuống dưới do rơi, rụng hoặc hạ; nguyên nhân và kết quả phải do câu nêu.

🇬🇧 To fall, drop, or descend from a higher position.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + sa + xuống nơimưa/sương/lá + sa

Ví dụ dùng từ:

Mưa sa lất phất trên mái hiên rồi theo máng chảy xuống sân.

Fine rain falls on the veranda roof and then runs down the gutter into the yard.

Source: VietLayers editorial example

Một cánh hoa sa xuống mặt nước, còn dòng chảy đưa nó đi đâu phải chờ câu sau.

A petal falls onto the water; where the current carries it is left to the next sentence.

Source: VietLayers editorial example

Nhà thơ viết sương sa trên bến vắng để tả chuyển động nhẹ từ trên xuống.

The poet writes of dew descending on an empty landing to evoke a gentle downward movement.

Source: VietLayers editorial example
3rơi vào hoặc mắc vào nơi, bẫy hay tình thế bất lợiTình thế; khó khăn; nghĩa chuyển[neutral]
B1

🇻🇳 Đi vào tình trạng khó thoát hoặc không mong muốn; từ này không tự quy lỗi hay xác định hậu quả.

🇬🇧 To fall into or become caught in a place, trap, or adverse situation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sa + vào + nơi/tình thếsa + bẫy/lưới/lầy

Ví dụ dùng từ:

Con cá sa lưới, nhưng câu này chưa cho biết người ta sẽ giữ hay thả nó.

The fish is caught in the net, but the sentence does not say whether it will be kept or released.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xe sa lầy giữa đường đất sau mưa nên cả nhóm dừng lại tìm cách kéo lên.

The vehicle gets bogged down on the dirt road after the rain, so the group stops to work out how to pull it free.

Source: VietLayers editorial example

Người mua kiểm tra địa chỉ trước khi chuyển tiền để tránh sa vào bẫy giả mạo.

The buyer checks the address before transferring money to avoid falling into an impersonation scam.

Source: VietLayers editorial example

Nói một người sa vào cảnh khó chưa đủ kết luận hoàn cảnh ấy do lỗi của họ.

Saying that someone has fallen on hard times is not enough to conclude that the situation is their fault.

Source: VietLayers editorial example
4đặt bút xuống để viết, chủ yếu trong kết hợp bút saThành ngữ; viết; cam kết[literary]
C1

🇻🇳 Nét nghĩa được giữ trong kết hợp cố định về việc đã đặt bút viết ra; thường nhấn điều khó rút lại.

🇬🇧 To set pen to paper, chiefly in the fixed expression bút sa.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bút + sabút sa + thì/nên + hệ quả

Ví dụ dùng từ:

Câu bút sa, gà chết nhắc người ký đọc kỹ, chứ chữ sa ở đây không có nghĩa rơi té.

The saying bút sa, gà chết urges a signer to read carefully; sa here does not mean taking a fall.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Toán quân nầy xuống tới Vũng-Gù tình-cờ bị sa lưới trở tay không kịp.
Hồ Biểu ChánhĐỗ Nương Nương báo oán, Chương VI I I - MỘT CÕI XƯNG HÙNG
Lữ-Đường vừa thấy mặt Bạch-Hổ thì sa nước mắt mà nói rằng:
Hồ Biểu ChánhNam cực tinh huy, Chương 24
Ai mà ve cô được, thiệt chẳng khác chuột sa vào hũ nếp.
Hồ Biểu ChánhThầy Thông ngôn, Chương 5
Mai mốt rủi tôi sa chưn sảy bước thầy giúp tôi lại.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 12