áo pyjama

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Áo pyjama is the top or shirt of pajama-style home or sleepwear, not necessarily the entire pajama set.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
áo pyjama(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Áo pyjama là chiếc áo thuộc kiểu quần áo mặc nhà hoặc mặc ngủ gọi là pyjama. Trong văn Việt thế kỷ XX, cụm này thường chỉ riêng phần áo, có thể đi với một chiếc quần được tả riêng; vì vậy không nên dịch mặc định thành cả bộ pyjama. Pyjama là từ vay qua tiếng Pháp, bên cạnh các dạng phiên âm pi-gia-ma, pi-da-ma và py-gia-ma trong tư liệu. Tên áo tự nó không cho biết chất liệu, kiểu cổ, độ dài tay, giới người mặc hay người ấy có đang ngủ không. Không nhập áo pyjama với quần pyjama, áo choàng ngủ hoặc áo bà ba.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chiếc áo mặc nhà hoặc áo ngủ thuộc kiểu pyjamaTrang phục và từ vay Pháp[neutral]
B1

🇻🇳 Phần áo của quần áo mặc nhà hoặc mặc ngủ kiểu pyjama; có thể mặc riêng hoặc đi cùng chiếc quần đồng bộ.

🇬🇧 The top or shirt of pajama-style home or sleepwear, worn on its own or with matching trousers.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
mặc/cởi/gài nút + áo pyjamachiếc/cái + áo pyjamaáo pyjama + màu/chất liệu

Ví dụ dùng từ:

Ông mặc áo pyjama rồi ngồi đọc sách ở phòng khách.

He wears a pajama top while reading in the living room.

Source: VietLayers editorial example

Cô gài lại nút áo pyjama trước khi ra mở cửa.

She buttons her pajama top before answering the door.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc áo pyjama màu hường được xếp riêng với chiếc quần trắng.

The pink pajama top is folded separately from the white trousers.

Source: VietLayers editorial example

Ba thọc hai tay vào túi áo pyjama rồi đi tới đi lui ngoài hiên.

Dad puts both hands in the pockets of his pajama top and paces along the veranda.

Source: VietLayers editorial example

Má thay chiếc áo pyjama mỏng bằng áo dài tay khi trời trở lạnh.

Mom changes from a light pajama top to a long-sleeved one when the weather turns cold.

Source: VietLayers editorial example

Câu mặc áo pyjama chỉ nói tới chiếc áo, không mặc nhiên nói người ấy mặc trọn bộ.

The phrase mặc áo pyjama mentions the top only; it does not necessarily mean the person is wearing the full set.

Source: VietLayers editorial example

Áo pyjama có thể dùng làm đồ mặc nhà, nên thấy từ này chưa đủ kết luận nhân vật sắp ngủ.

A pajama top may be worn as loungewear, so the word alone does not show that the character is about to sleep.

Source: VietLayers editorial example

Bản in cũ viết áo pyjama, còn chú giải ghi thêm dạng áo pi-gia-ma.

The older edition writes áo pyjama, while the note adds the spelling áo pi-gia-ma.

Source: VietLayers editorial example

Chất liệu của áo pyjama phải theo lời miêu tả, chớ không thể đoán chỉ từ tên áo.

The material of an áo pyjama must come from the description, not from the garment name alone.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch phân biệt áo pyjama với quần pyjama để khỏi biến hai món thành một.

The translator distinguishes the pajama top from the pajama trousers so the two garments are not conflated.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Đăng Cao thọc hai tay vào túi áo pyjama đi lên đi xuống một hồi, rồi nói nữa rằng: „Hứ!
Hồ Biểu ChánhĐoá hoa tàn, Chương 03
Chồng Minh Tú từ trên lầu mặc áo pyjama, tay cầm quyển sách, bước xuống mấy bực cầu thang, hỏi:
Nguyễn VỹMồ Hôi Nước Mắt, Chương 2