Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Châu Á. Đây là lối gọi Hán Việt, đặt chữ châu ra sau, và là lối quen dùng trong sách báo miền Nam.

Tiếng Anh: Asia. This is the Sino-Vietnamese form, with the word for continent placed after the name, and it was the ordinary form in Southern newspapers and books.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
á châu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Châu Á. Đây là lối gọi Hán Việt, đặt chữ châu ra sau, và là lối quen dùng trong sách báo miền Nam.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1châu ÁĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Châu Á. Đây là lối gọi Hán Việt, đặt chữ châu ra sau, và là lối quen dùng trong sách báo miền Nam.

🇬🇧 Asia. This is the Sino-Vietnamese form, with the word for continent placed after the name, and it was the ordinary form in Southern newspapers and books.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + á châuqua + á châu

Thí dụ:

Khoa khảo tiền sử cho khắp Á châu đều nói vậy.

Prehistoric research across all of Asia says the same.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ Âu châu, Phi châu cho đến mảnh đất Á châu này.

From Europe and Africa all the way to this land of Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lúa gạo là thức ăn chính của phần lớn dân Á châu.

Rice is the staple food of most people in Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mấy nước Á châu hồi đó còn thuộc địa hết.

Most Asian countries were still colonies back then.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông đi một vòng Á châu rồi mới về.

He made a tour of Asia before coming home.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách này bàn về nghệ thuật Á châu.

This book discusses the art of Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người Á châu thường ăn cơm bằng đũa.

People in Asia usually eat rice with chopsticks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cuộc thi năm nay có mấy nước Á châu dự.

This year's competition has several Asian countries taking part.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bên Á châu mùa mưa kéo dài hơn.

In Asia the rainy season runs longer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đất Á châu rộng nhất trong năm châu.

Asia is the largest of the continents.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

khoa khảo tiền sử cho khắp Á châu
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 6. Chủng Cực Nam Mông Gô lích của dân ta
từ Âu châu, Phi châu cho đến mảnh đất của Á châu nầy
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7