lỏng thỏng

adjectiveadverbC1
Giải nghĩa nhanh:

A regional variant related to lòng thòng, describing something long and soft hanging down loosely and untidily. It concerns visible position and neatness, not dirtiness, damage, or a person's character.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lỏng thỏng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Dạng vùng gần `lòng thòng`, tả dây, vải, tóc hoặc vật mềm dài buông rủ, chùng xuống và trông không gọn: dangling, hanging loose. Nghĩa cốt lõi là tư thế rủ dài nhìn thấy được; từ không tự cho biết vật dơ, hư hay nguy hiểm, dù dây điện lỏng thỏng ở một vị trí cụ thể có thể tạo rủi ro do hoàn cảnh. Không dùng từ để gán tính luộm thuộm hay phẩm chất cho con người khi câu chỉ tả một món đồ đang buông rủ. Dạng từ điển toàn dân thường gặp hơn là `lòng thòng`; một số nguồn còn ghi `lõng thõng`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1buông rủ dài, lỏng và không gọnHình dáng và vị trí vật thể[regional]
B1

🇻🇳 Tả vật mềm hoặc phần dài đang thõng xuống, chùng và vướng mắt vì chưa được cuộn, buộc hay xếp gọn.

🇬🇧 Describes a soft or elongated thing dangling downward, slack and visibly untidy because it has not been coiled, tied, or arranged.

Grammar Patterns:
danh từ + lỏng thỏngđể/buông + danh từ + lỏng thỏng

Ví dụ dùng từ:

Mớ dây sạc lỏng thỏng dưới gầm bàn, chị cuộn lại cho gọn.

A bundle of charging cables dangles beneath the desk, so she coils it neatly.

Source: VietLayers editorial example

Tay áo mưa lỏng thỏng vì cậu nhỏ đang mặc chiếc áo của anh mình.

The raincoat sleeves hang loose because the child is wearing his older brother's coat.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại cột lại mấy nhánh dây leo đang lỏng thỏng trước cửa sổ.

Grandma ties back the vine tendrils dangling in front of the window.

Source: VietLayers editorial example

Sợi ruy băng lỏng thỏng bên hông hộp quà, cô kéo thẳng rồi thắt nơ lại.

A ribbon hangs loosely from the side of the gift box, so she straightens it and reties the bow.

Source: VietLayers editorial example

Lỏng thỏng chỉ dáng vật buông rủ; câu này không nói chiếc khăn dơ hay rách.

Lỏng thỏng describes how an object hangs; this sentence says nothing about the scarf being dirty or torn.

Source: VietLayers editorial example

Thợ điện thấy đoạn cáp lỏng thỏng sát lối đi nên cô lập khu vực và kiểm tra đúng quy trình.

An electrician sees a cable dangling beside the walkway, secures the area, and inspects it under the proper procedure.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời kể của ông, tóc lỏng thỏng trước trán là một chi tiết ngoại hình tạm thời, không phải lời chê tính nết.

In his account, hair dangling over the forehead is a temporary visual detail, not a judgment of character.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải ghi `lỏng thỏng: dạng vùng của lòng thòng` để người đọc khỏi tưởng là một nghĩa hoàn toàn khác.

The gloss reads 'lỏng thỏng: a regional variant of lòng thòng' so readers do not mistake it for an entirely different sense.

Source: VietLayers editorial example

Anh gom dây tai nghe đang buông lỏng thỏng rồi cất vào ngăn kéo.

He gathers the earphone cable hanging loose and puts it in the drawer.

Source: VietLayers editorial example

Dịch `dangling loosely` sát với lỏng thỏng hơn `messy` khi câu tập trung vào tư thế của sợi dây.

When the sentence focuses on the cable's position, 'dangling loosely' is a closer translation of lỏng thỏng than 'messy.'

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Rồi nàng nâng tay áo lên, thứ tay áo lỏng thỏng quá rộng quá dài:
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Hương Rừng