Giải nghĩa nhanh:

A regional and somewhat old-fashioned expression meaning dạo này or gần đây: recently, these days, or of late. It points to a contextually recent period extending toward the present, not necessarily today alone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lóng rày(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm chỉ thời gian theo cách nói vùng, nay có sắc thái cũ: `lóng rày` nghĩa là `dạo này, gần đây, thời gian vừa qua cho tới hiện tại` — recently, these days, of late. Khoảng dài ngắn do văn cảnh quyết định, có thể là mấy bữa, mấy tuần hoặc lâu hơn; không đồng nhất với `bữa nay` hay chỉ riêng ngày hôm nay. Từ được ghi trong tư liệu Nam Bộ và cũng có ở Trung Bộ, vì vậy không gắn độc quyền cho một miền. Trong văn hiện đại, cụm thường dùng để tạo giọng nhân vật, ký ức địa phương hoặc lời nói thân tình hơn là văn hành chính.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dạo này, gần đây, trong khoảng vừa qua tới hiện tạiThời gian và hội thoại vùng[archaic]
B1

🇻🇳 Đặt một sự việc trong khoảng thời gian tương đối gần trước lúc nói và thường còn liên quan đến hiện tại; độ dài của khoảng ấy tùy ngữ cảnh.

🇬🇧 Places an event or state in a relatively recent period leading up to the present; context determines the period's length.

Grammar Patterns:
lóng rày + chủ ngữ + vị ngữsao + lóng rày + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Lóng rày tía má con khỏe không, công chuyện ngoài vườn có đỡ cực chưa?

How have your parents been lately, and has the orchard work become any easier?

Source: VietLayers editorial example

Lóng rày mưa trái buổi, chú Bảy coi dự báo rồi mới cho ghe chạy.

Of late the rain has come at odd hours, so Uncle Bảy checks the forecast before taking the boat out.

Source: VietLayers editorial example

Sao lóng rày cô ít ghé chợ, bộ trong nhà bận dữ lắm hả?

Why have you visited the market so rarely lately? Have things at home been especially busy?

Source: VietLayers editorial example

Lóng rày tui tập ngủ sớm nên sáng ra đầu óc tỉnh táo hơn.

These days I have been going to bed early, so I feel more alert in the morning.

Source: VietLayers editorial example

Câu `lóng rày trời trở gió` nói một quãng gần đây, chớ không khóa vào riêng hôm nay.

The sentence lóng rày trời trở gió refers to a recent stretch of time, not today alone.

Source: VietLayers editorial example

Nhà văn dùng lóng rày trong lời nhân vật để giữ giọng vùng, còn phần thuyết minh viết dạo này.

The writer uses lóng rày in a character's speech to preserve regional voice but uses dạo này in the narration.

Source: VietLayers editorial example

Lóng rày khách trở lại đông hơn, bà chủ vẫn giữ giá cũ cho mấy món điểm tâm.

Customers have been returning in greater numbers recently, yet the owner keeps the old prices for several breakfast dishes.

Source: VietLayers editorial example

Từ này không chỉ Nam Bộ; tư liệu phương ngữ miền Trung cũng ghi lóng này, lóng rày với nghĩa dạo này.

The expression is not exclusively Southern; Central dialect records also list lóng này and lóng rày with the meaning 'these days.'

Source: VietLayers editorial example

Nghe ngoại hỏi `lóng rày làm ăn ra sao`, anh hiểu bà đang hỏi tình hình gần đây.

When Grandma asks lóng rày làm ăn ra sao, he understands that she is asking how work has been going recently.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản dịch, `of late` giữ được sắc thái hơi cũ của lóng rày hơn một mốc ngày tháng chính xác.

In translation, 'of late' preserves the slightly old-fashioned tone of lóng rày better than an exact calendar date would.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhưng lóng rày có nhiều giáo sư ngoại quốc sang diễn thuyết nên anh ta không muốn bỏ lỡ dịp học hỏi.
Bình Nguyên LộcNụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bơ Vơ