Giải nghĩa nhanh:

An uncommon sound word for the rhythmic jingling of bells or small metal ornaments on a moving horse, and by extension for movement accompanied by that sound. It is not lông nhông, which means roaming about without a clear purpose.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
long nhong(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ tượng thanh hiếm tả tiếng nhạc ngựa — chuỗi tiếng kim loại nhỏ rung đều theo bước ngựa: jingling of horse bells. Từ có thể đứng trong cụm `tiếng long nhong`, `nhạc ngựa long nhong` hoặc tả dáng ngựa/người cưỡi đi cùng nhịp ấy; không tự cho biết ngựa chạy nhanh hay chậm. Dạng gần `nhong nhong` còn có thể tả ngựa chạy chậm hoặc người, vật đi theo dáng ấy. Phải phân biệt `lông nhông` có âm ô, nghĩa đi rong, chơi bời không mục đích; hai từ không phải một.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tiếng lục lạc hoặc nhạc ngựa rung đều theo bước ngựaÂm thanh và phương tiện truyền thống[archaic]
B1

🇻🇳 Mô phỏng âm kim loại nhỏ phát ra nhịp nhàng từ lục lạc hay bộ nhạc gắn trên ngựa đang di chuyển.

🇬🇧 Imitates the rhythmic jingling of small bells or metal ornaments attached to a moving horse.

Grammar Patterns:
tiếng/nhạc ngựa + long nhonglong nhong + theo + bước ngựa

Ví dụ dùng từ:

Từ cuối đường đất vọng lại tiếng nhạc ngựa long nhong, rồi chiếc xe thổ mộ mới hiện ra.

The jingling of horse bells carries from the end of the dirt road before the horse-drawn cart comes into view.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi bước ngựa làm chùm lục lạc rung long nhong trong buổi sớm yên.

Each step of the horse sets the cluster of bells jingling in the quiet morning.

Source: VietLayers editorial example

Ông ngoại nghe tiếng long nhong liền nhớ những chuyến xe ngựa thuở trước.

The jingling immediately reminds Grandpa of horse-cart journeys from earlier days.

Source: VietLayers editorial example

Long nhong mô phỏng tiếng nhạc ngựa, chớ không phải tên của cái lục lạc.

Long nhong imitates the sound of horse bells; it is not the name of the bell itself.

Source: VietLayers editorial example

Bản thu còn rõ tiếng long nhong theo nhịp bước, nhưng không đủ để đoán con ngựa đang chạy mau hay chậm.

The recording clearly preserves the jingling in step, but it does not reveal whether the horse is moving quickly or slowly.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, `the rhythmic jingle of horse bells` truyền nghĩa long nhong rõ hơn một chữ `noise` chung chung.

Here, 'the rhythmic jingle of horse bells' conveys long nhong more precisely than the generic word 'noise'.

Source: VietLayers editorial example

Người phục dựng buộc bộ nhạc vừa phải để có tiếng long nhong mà không làm con vật khó chịu.

The reenactor fits the bells appropriately so they jingle without causing the animal discomfort.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng long nhong xa dần khi đoàn xe ngựa khuất sau hàng sao.

The jingling fades as the horse carts disappear behind the row of trees.

Source: VietLayers editorial example

Từ điển cần chú `long nhong: tiếng nhạc ngựa` vì người đọc hiện nay dễ hiểu lộn sang lông nhông.

A dictionary should gloss long nhong as 'the sound of horse bells' because modern readers may confuse it with lông nhông.

Source: VietLayers editorial example

Lông nhông ngoài đường là đi rong; long nhong trên đường là tiếng nhạc ngựa — dấu ô làm đổi hẳn nghĩa.

Lông nhông ngoài đường means roaming about, whereas long nhong trên đường evokes horse bells; the vowel mark changes the meaning entirely.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ở đây không trông thấy làng và nhìn qua mỏm đá cũng chỉ thấy một mảng hồ sáng chói; nhưng được cái hoa màu vui tươi, trời xanh lam nom như một cái lều vải căng trên những ngọn núi đá phủ tuyết, tiếng róc rách một cái thác gần đấy hòa với tiếng long nhong kín đáo chuông đeo cổ dê.
Hermann HesseTuổi Trẻ Và Cô Đơn, Chương 1