Nghĩa của “long não” là gì?
Chữ Hán 龍腦: chất kết tinh thơm hắc, tiếng Anh là camphor, hay dùng bỏ vô rương tủ giữ quần áo nên quần áo còn thơm mùi long não.
Tiếng Anh: Camphor, a strong-smelling crystalline substance often put in chests and wardrobes, leaving clothes with its scent.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “long não”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 龍腦. Chất kết tinh có mùi thơm hắc đặc trưng, tiếng Anh là camphor, thường bỏ vô rương, tủ quần áo để giữ đồ; quần áo, giấy tờ cất lâu trong đó còn thơm hay hôi mùi long não.
🇬🇧 Written with the Chinese characters for dragon and brain. A crystalline substance with a strong, distinctive smell, called camphor in English, often put in chests and wardrobes to protect clothes; garments and papers stored there for a long time carry its scent.
Thí dụ:
Tắm xong Trà mặc bộ quần áo mới còn thơm mùi long não, thứ vải mịn và mát làm cho thân thể Trà thấy dễ chịu.
After her bath Tra put on a new set of clothes still smelling of camphor, a smooth, cool fabric that felt pleasant on her.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiNhưng rốt cuộc rồi mụ ta cũng xuất hiện với hai phong thư mà giấy đã vàng, và hôi mùi long não của rương quần áo của mụ ta.
But in the end the old woman reappeared with two letters whose paper had yellowed and smelled of the camphor in her clothes chest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng rốt cuộc rồi mụ ta cũng xuất hiện với hai phong thư mà giấy đã vàng, và hôi mùi long não của rương quần áo của mụ ta.”“Mỗi lời thơ là một cục long não đủ giết chết hàng trăm con gián.”“Bà Nhất đang quì bên cạnh, cho nàng ngửi dầu long não, bà xơ Saint- Joseph thì đứng nhìn nàng.”“Trà thấy cơ thể mình ấm dần lại trong chiếc khăn lớn, cô ném chiếc khăn lên giường và mlở tủ quần áo chọ bộ áo ngủ đẹp nhất, còn thơm mùi long não mặc vào; sau đó Trà gỡ tóc và đứng rất lâu tữ ngắm mình trong gương, bộ quần áo ngủ màu xanh nước biển làm Trà nên lộng lẫy và cô mỉm cười hài lòng với nhan sắc của mình.”Câu hỏi thường gặp về “long não”
“long não” nghĩa là gì?
Chữ Hán 龍腦: chất kết tinh thơm hắc, tiếng Anh là camphor, hay dùng bỏ vô rương tủ giữ quần áo nên quần áo còn thơm mùi long não.
“long não” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trâm Nhớ Ngàn Thương của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng rốt cuộc rồi mụ ta cũng xuất hiện với hai phong thư mà giấy đã vàng, và hôi mùi long não của rương quần áo của mụ ta.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.