Trở lại từ điển

lồng bàn

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Đồ đậy thức ăn. Cái vòm đan bằng tre hay bằng nan, sau này có thứ bằng lưới kẽm, đặt trùm lên mâm cơm để ngăn ruồi và ngăn mèo trong lúc chờ ăn.

Tiếng Anh: A food cover. A dome woven from bamboo or split rattan, or later made of wire mesh, set over the dishes on the table to keep flies and cats off while the meal waits.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
lồng bàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đồ đậy thức ăn. Cái vòm đan bằng tre hay bằng nan, sau này có thứ bằng lưới kẽm, đặt trùm lên mâm cơm để ngăn ruồi và ngăn mèo trong lúc chờ ăn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đồ đậy mâm cơmĐồ dùng trong nhà[thường]
A2

🇻🇳 Cái vòm đan thưa, úp lên mâm cơm hay lên dĩa đồ ăn để ngăn ruồi, ngăn mèo mà vẫn cho hơi nóng bay ra. Đan bằng tre, bằng nan, sau có thứ bằng lưới kẽm và bằng nhựa.

🇬🇧 An openwork dome set over a food tray or a dish to keep flies and cats away while still letting steam out. Woven from bamboo or split rattan, and later made of wire mesh or plastic.

Mẫu ngữ pháp:
cái + lồng bànđậy + lồng bànlấy + lồng bàn + mà đậy

Thí dụ:

Vô lấy lồng bàn mà đậy lại, kẻo ruồi bám hết.

Go get the food cover and put it back on, or the flies will settle all over it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thằng Tự lấy lồng bàn đậy mâm cơm lại rồi ra cửa ngồi.

He put the food cover over the meal tray and went to sit by the door.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cơm dọn rồi, đậy lồng bàn chờ ba về ăn chung.

The meal is laid out, covered, waiting for father to come home and eat together.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo lật cái lồng bàn, ăn hết dĩa cá.

The cat knocked the food cover off and ate the whole plate of fish.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cái lồng bàn tre đan thưa, để hơi nóng bay ra được.

The bamboo food cover is loosely woven so the steam can escape.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chợ bán lồng bàn bằng lưới kẽm, nhẹ hơn thứ tre.

The market sells wire mesh food covers, lighter than the bamboo kind.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giở lồng bàn ra coi còn đồ ăn hay hết rồi.

Lift the food cover to see whether there is any food left.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lồng bàn cũ sứt nan, má vá lại bằng dây kẽm.

The old food cover lost some splints and mother mended it with wire.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bưng mâm đi thì nhớ đem luôn cái lồng bàn.

If you carry the tray over, remember to bring the food cover too.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trên bàn chỉ còn cái lồng bàn úp trống không.

On the table there was only the food cover sitting over nothing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Vô lấy lồng bàn mà đậy lại
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 05
lấy lồng bàn đậy mâm cơm lại
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương