Giải nghĩa nhanh:

Lộn xộn means lacking order or a clear sequence. It can describe objects, people, or activity arranged chaotically, and speech, ideas, or work that is poorly organized or hard to follow.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lộn xộn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Lộn xộn` chỉ tình trạng không có trật tự hoặc không theo một trình tự rõ. Nét một áp cho đồ vật, hàng ngũ, người ra vào, âm thanh hay hoạt động bị xếp/diễn ra chen chúc, trái chỗ hoặc khó kiểm soát. Nét hai áp cho lời nói, ý nghĩ, bài viết, hồ sơ hay quy trình thiếu thứ tự và mạch lạc. Từ không tự đồng nghĩa với nguy hiểm, vô pháp luật, bẩn, sai hoàn toàn hoặc do một người cụ thể gây ra; phải nêu cảnh và hậu quả. Tuyệt đối tách `lộn xộn` khỏi `lon xon` nghĩa vội vàng/hấp tấp và `lon ton` chỉ bước ngắn mau.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1không có trật tự trong cách sắp xếp hoặc diễn raSắp xếp và hoạt động[neutral]
B1

🇻🇳 Đồ vật, người, âm thanh hoặc hoạt động không được sắp theo trật tự rõ, chen lẫn hoặc diễn ra rối nhau.

🇬🇧 Disordered or chaotic in arrangement or activity, with things, people, sounds, or actions mixed without a clear order.

Grammar Patterns:
danh từ + lộn xộnđộng từ + lộn xộnlộn xộn + vì/do + nguyên nhân

Ví dụ dùng từ:

Khách ra vô lộn xộn ở tầng dưới nên chủ quán mời hai người lên lầu nói chuyện.

Guests are coming and going chaotically downstairs, so the innkeeper invites the two people upstairs to talk.

Source: VietLayers editorial example

Sổ sách để lộn xộn trên bàn làm chị mất gần một giờ mới tìm đủ hóa đơn.

The records are scattered untidily across the desk, and it takes her almost an hour to find all the invoices.

Source: VietLayers editorial example

Dòng người đứng lộn xộn trước cửa, nhưng chưa có dữ kiện nào cho thấy đang xảy ra nguy hiểm.

People are standing in a disorderly cluster at the entrance, but there is no evidence that the situation is dangerous.

Source: VietLayers editorial example

Má gom dây điện đang quấn lộn xộn rồi dán nhãn từng sợi trước khi cất.

Má gathers the tangled, disorderly cables and labels each one before storing them.

Source: VietLayers editorial example

Bàn ghế bị xê dịch lộn xộn sau buổi họp; cả nhóm cùng kê lại chứ chưa quy lỗi cho ai.

The tables and chairs are left in disarray after the meeting; the group resets them without blaming anyone.

Source: VietLayers editorial example

Âm thanh từ ba gian hàng chen nhau lộn xộn làm khách khó nghe lời hướng dẫn.

Sound from three stalls overlaps chaotically, making the instructions hard for visitors to hear.

Source: VietLayers editorial example
2thiếu trình tự hoặc mạch lạc trong lời, ý hay công việcTrình bày và tổ chức công việc[neutral]
B1

🇻🇳 Lời nói, bài viết, suy nghĩ, hồ sơ hoặc quy trình có các phần đặt sai thứ tự, nối chưa rõ hoặc khó theo dõi.

🇬🇧 Poorly organized or incoherent in speech, writing, thought, records, or a process, making the sequence difficult to follow.

Grammar Patterns:
lời/ý/bài/hồ sơ + lộn xộntrình bày/sắp + lộn xộn

Ví dụ dùng từ:

Bản nháp còn lộn xộn vì ba ý chính chưa được xếp theo thời gian.

The draft remains disorganized because its three main points are not arranged chronologically.

Source: VietLayers editorial example

Anh kể lộn xộn từ chuyện tiền hàng sang chuyện ghe máy nên người nghe phải hỏi lại mốc thời gian.

He jumps incoherently from the payment to the motorboat, so listeners have to ask him to clarify the timeline.

Source: VietLayers editorial example

Thư mục lộn xộn không có nghĩa tài liệu sai; nhóm cần đặt tên và phân loại lại trước khi kiểm tra nội dung.

A disorganized folder does not mean its documents are wrong; the team must rename and classify them before checking the content.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi bình tĩnh, cô sắp lại mấy ý lộn xộn thành một lời giải thích ngắn và rõ.

After calming down, she organizes the jumbled points into a short, clear explanation.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Đời bây giờ, hò lộn xộn quá, chớ hồi đó, hò có lớp lang đầu đuôi.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp