Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lon ton” là gì?

Tả dáng đi bằng những bước ngắn, nhanh nhẹn, hớn hở; cũng tả giọt nước nhỏ đều.

Tiếng Anh: Trotting along with short, quick, cheerful steps; also of drops falling in a light rhythm.

Cách đọc
lon ton(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lon ton”:

1 nét nghĩa
1bước ngắn, nhanh nhẹn, hớn hởdáng đi[thường]
B1

🇻🇳 Tả dáng đi bằng những bước ngắn, mau, nhanh nhẹn và có vẻ hớn hở: lon ton đi xuống, lon ton đi ra đồng. Nói theo hình ảnh đó, giọt nước nhỏ đều từng giọt ngắn cũng được tả là nhỏ lon ton.

🇬🇧 Describes walking with short, quick, brisk steps and a cheerful air: trotting downstairs, trotting off to the fields. By the same image, water falling in small, quick drops can be said to drip lon ton.

Cụm thường gặp:
lon ton đilon ton đi xuốngnhỏ lon ton
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lon toncó / dùng / giữ + lon tonlon ton + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thuần thay đồ rồi ở trên lầu lon ton đi xuống, chân mang giày da láng ngời, mình mặc bộ đồ xăn tung thật khéo, cổ thắt nơ đen đàng hoàng.

Thuan changed and came trotting down from upstairs, in gleaming leather shoes and a very smart suit, with a proper black bow tie at his neck.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Biết đâu sáng mơi này tui lon ton đi ra đồng rồi

Who knows, tomorrow morning I might be trotting off to the fields already

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Những giọt sương cuối cùng mòn mỏi tôi còn nghe nhỏ lon ton trên máng xối thế mà nó cũng khô cạn biến mất tự lúc nào.

I could still hear the last weary drops of dew dripping lightly in the gutter, and yet at some point they too dried up and were gone.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Em mà giữ cu Tí một tuần là nó biết chạy lon ton, biết gọi cô, chú ba, mẹ loạn xá ngầu.”
Dung Sàigòn, Bâng Khuâng Tơ Trời, Chương 2
“Lan lon ton chạy đến gần anh, nắm lấy tay anh, láu táu:”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 5
“Rớt ôm chồng báo của Nô chạy lon ton phía sau, thấy chiếc xe lao tới, thằng Nô văng qua một bên đường, nó đứng khựng lại hét lên:”
NGỌC PHƯƠNG, Bên Vỉa Hè, Chương 8
“Ở đàng sau, chỉ có thằng bé Hậu lon ton, tay ôm bình, chân tung tăng bước.”
CAM LI NGUYỄN THỊ MỸ THANH, Còn Dấu Chân Người, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lon ton”

“lon ton” nghĩa là gì?

Tả dáng đi bằng những bước ngắn, nhanh nhẹn, hớn hở; cũng tả giọt nước nhỏ đều.

“lon ton” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bâng Khuâng Tơ Trời của Dung Sàigòn: “- Em mà giữ cu Tí một tuần là nó biết chạy lon ton, biết gọi cô, chú ba, mẹ loạn xá ngầu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.