Describes walking or running with short, quick, lively steps, especially a young child following or approaching someone. It does not mean slow, shuffling, aimless movement, although tone can make it affectionate or mildly belittling when applied to an adult.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ gợi hình tả dáng đi hoặc chạy bằng những bước ngắn, nhanh nhẹn, thường có vẻ hồ hởi và hay gặp ở trẻ nhỏ: trot along, scamper, patter. Nghĩa chuẩn không phải `đi chậm, lề mề, không mục đích`; các lời giải như vậy đã đảo ngược nét tốc độ. Khi dùng cho người lớn, từ có thể trìu mến, hài hước hoặc làm người ấy nghe bị trẻ con hóa tùy quan hệ. `Lon ton` mô tả dáng bước, không tự cho biết mục đích, tính cách, mức trưởng thành hay độ an toàn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả chuỗi bước ngắn và mau, thường của trẻ nhỏ đang theo sau, chạy tới hoặc háo hức làm một việc.
🇬🇧 Describes a series of short, quick, lively steps, often by a young child following someone or hurrying toward something.
Ví dụ dùng từ:
Nghe ngoại gọi, thằng nhỏ lon ton chạy từ sau hè lên nhà trên.
Hearing Grandma call, the little boy trots from the backyard to the front of the house.
Source: VietLayers editorial exampleCon bé ôm cái nón, lon ton theo má ra đầu hẻm mua bánh.
Clutching her hat, the little girl trots after Mom to buy cakes at the end of the alley.
Source: VietLayers editorial exampleMấy bước chân lon ton vang trên sàn gỗ rồi dừng ngay trước cửa bếp.
A patter of short, quick steps crosses the wooden floor and stops at the kitchen door.
Source: VietLayers editorial exampleEm nhỏ lon ton bưng chén chè qua bàn, người lớn dọn lối để em khỏi vấp.
The child carries a bowl of sweet soup across the room in quick little steps, while adults clear the way to prevent a trip.
Source: VietLayers editorial exampleLon ton nhấn bước ngắn và nhanh, không có nghĩa đi chậm hoặc lề mề.
Lon ton emphasizes short, quick steps; it does not mean walking slowly or dawdling.
Source: VietLayers editorial exampleTùy cảnh, chạy lon ton có thể dịch là trot, scamper hoặc run along in quick little steps.
Depending on context, chạy lon ton may be translated as trot, scamper, or run along in quick little steps.
Source: VietLayers editorial exampleCon chó con lon ton theo chú Tư ra sân, tới cổng thì được gọi quay lại.
The puppy trots after Uncle Tư into the yard and is called back at the gate.
Source: VietLayers editorial exampleAnh Hai nói vui mình lon ton theo má đi chợ hồi nhỏ; câu kể có sắc thái thương nhớ chớ không chê bai.
Brother Hai jokes that he used to trot after Mom to market as a child; the recollection is affectionate rather than critical.
Source: VietLayers editorial exampleGọi một đồng nghiệp lon ton chạy theo sếp có thể nghe hạ thấp; văn bản trung tính nên tả họ đi nhanh theo sau.
Saying that a coworker trots after the boss may sound belittling; neutral writing should say that they quickly follow behind.
Source: VietLayers editorial exampleDáng chạy lon ton không tự chứng minh đứa trẻ đang an toàn; người lớn vẫn phải coi xe cộ và mặt đường.
A child's lively little run does not itself guarantee safety; adults must still watch traffic and the ground.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Em mà giữ cu Tí một tuần là nó biết chạy lon ton, biết gọi cô, chú ba, mẹ loạn xá ngầu.”
“Lan lon ton chạy đến gần anh, nắm lấy tay anh, láu táu:”
“Rớt ôm chồng báo của Nô chạy lon ton phía sau, thấy chiếc xe lao tới, thằng Nô văng qua một bên đường, nó đứng khựng lại hét lên:”
“Ở đàng sau, chỉ có thằng bé Hậu lon ton, tay ôm bình, chân tung tăng bước.”