An adjective for a liquid or mixture containing fine undissolved particles that keep it from being clear or smooth; figuratively, for a small unresolved doubt or uneasiness that remains in one's mind.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ có hai nét chuyển nghĩa. Với chất lỏng hoặc hỗn hợp, `lợn cợn` chỉ còn hạt/cặn nhỏ làm chất không trong, không mịn hoặc không nhuyễn: grainy, gritty, containing fine sediment. Từ chỉ trạng thái nhìn/cảm được, không tự chứng minh món đã hư, bẩn, độc hay không an toàn; cần biết thành phần và tiêu chuẩn của món. Với tâm trạng, `còn lợn cợn`, `lợn cợn trong lòng` chỉ một điều chưa thông, nghi ngại hay khó chịu nhẹ vẫn còn vướng: lingering doubt, residual unease. Nét bóng không đủ để buộc tội ai, chẩn đoán lo âu hay kết luận mâu thuẫn nghiêm trọng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả chất lỏng, bột nhão hay hỗn hợp còn những hạt nhỏ chưa tan, chưa lọc hoặc chưa nghiền mịn.
🇬🇧 Describes a liquid, paste, or mixture containing small undissolved or unfiltered particles that make it cloudy, grainy, or gritty.
Ví dụ dùng từ:
Nước bột còn lợn cợn, chị khuấy thêm cho những hạt khô tan đều.
The batter is still grainy, so she stirs longer to incorporate the dry lumps.
Source: VietLayers editorial exampleChén nước lèo hơi lợn cợn vì có vụn riêu; trạng thái đó chưa tự cho biết món đã hư.
The broth looks slightly speckled with bits of crab curd; that alone does not mean it has spoiled.
Source: VietLayers editorial exampleLớp sơn bị lợn cợn do bột màu chưa được trộn mịn, nên thợ lọc lại trước khi quét.
The paint is gritty because the pigment is not fully dispersed, so the worker filters it before painting.
Source: VietLayers editorial exampleLy cà phê còn lợn cợn ít bột dưới đáy vì phin bị lệch.
The coffee has a little fine sediment at the bottom because the filter was misaligned.
Source: VietLayers editorial exampleXốt lợn cợn chưa chắc làm sai; phải xem công thức cần kết cấu mịn hay cố ý giữ hạt.
A grainy sauce is not necessarily incorrect; the recipe may call for either a smooth texture or visible bits.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả cảm giác chưa hoàn toàn yên lòng vì vẫn còn một chi tiết, câu hỏi hoặc cách xử lý chưa được giải thích rõ.
🇬🇧 Describes a lingering doubt or residual uneasiness caused by a detail, question, or decision that remains unresolved.
Ví dụ dùng từ:
Tui còn lợn cợn chuyện mốc thời gian, nên nhờ anh xác nhận lại bằng biên bản.
I still have a lingering doubt about the timeline, so I ask him to confirm it in the minutes.
Source: VietLayers editorial exampleLời giải thích khá rõ, chỉ còn lợn cợn một chi tiết về người nhận bàn giao.
The explanation is fairly clear; only one detail about the handover recipient remains unresolved.
Source: VietLayers editorial exampleChị nói mình thấy lợn cợn để mở câu hỏi, chớ chưa buộc ai làm sai.
She says she feels some unease to raise a question, not to accuse anyone of wrongdoing.
Source: VietLayers editorial exampleHọp xong, anh vẫn lợn cợn vì hai con số trong báo cáo chưa khớp nhau.
After the meeting, he remains uneasy because two figures in the report do not match.
Source: VietLayers editorial exampleCụm lợn cợn trong lòng chỉ một nghi ngại còn sót; nó không tự chứng minh gian dối hay một rối loạn lo âu.
The phrase lợn cợn trong lòng marks a residual doubt; it does not by itself prove deception or an anxiety disorder.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Muỗi bay lợn cợn, vướng vít dưới chân cây còn u tối.”
“Hắn cảm thấy lòng lợn cợn chút xao xuyến.”
“Xác anh ta nằm úp sấp giữa một vũng máu lênh láng có lợn cợn chất tủy.”
“Từ trên cao nhìn xuống, biển Thanh Bình ngày nào không còn nữa, nhà lấn ra sát mặt nước,nước xanh đục lợn cợn rác, bọt vàng của rêu và chất dơ.”