Nghĩa của “lổm xổm” là gì?
ngồi xổm, hổng đít, có thể nhấp nhổm chưa yên
Tiếng Anh: An old Southern expression for sitting in a squat with the buttocks off the ground, often with a sense of shifting or not settling still. It describes posture, not crawling, standing up, poor manners, social class, or a medical condition.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Từ Nam Bộ cũ tả tư thế ngồi xổm, hổng đít, hai chân co và thân người chưa ngồi hẳn xuống mặt ghế hay mặt đất; một số lời giải cũ còn gợi dáng ngồi không yên: squatting, perched in a squat. Nguyễn Đình Chiểu dùng lổm xổm để dựng cảnh chó ngồi trên giường cao giữa nước lụt. Đây là từ hiếm, thích hợp khi chú giải văn cũ hoặc giữ giọng nhân vật; văn hiện đại thường dùng ngồi xổm, chồm hổm. Không nhập với lổm chổm/lởm chởm về vật nhô không đều, lồm cồm về chống dậy, hoặc dùng tư thế này để suy người vô lễ, nghèo hay có bệnh.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lổm xổm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả người hoặc con vật co chân ngồi thấp nhưng mông không đặt hẳn xuống bề mặt; trong văn cũ có thể kèm cảm giác ngồi chực hoặc không yên.
🇬🇧 Describes a person or animal squatting low with the buttocks off the supporting surface, sometimes with an old-fashioned suggestion of shifting or not settling.
Thí dụ:
Con chó ngồi lổm xổm trên bộ ván cao, nhìn nước dâng ngoài sân.
The dog squats on the high wooden platform, watching the water rise in the yard.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng lão lổm xổm bên bếp than một lát rồi lấy chiếc ghế thấp ngồi cho vững.
The old man squats beside the charcoal stove briefly, then takes a low stool for steadier support.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTụi nhỏ ngồi lổm xổm chờ thả ghe giấy, má biểu tránh xa mé nước trơn.
The children squat while waiting to launch paper boats, and Mom tells them to keep away from the slippery water's edge.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLổm xổm là tư thế ngồi hổng đít trong lời cũ, không phải động tác bò bằng tay chân.
In older speech, lổm xổm is a squat with the buttocks raised; it is not crawling on hands and knees.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản chú thích câu thơ giải lổm xổm bằng ngồi xổm để người đọc hiện nay hình dung đúng cảnh.
The note glosses lổm xổm as 'squatting' so modern readers can picture the scene correctly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh ngồi lổm xổm sửa sợi dây một phút, rồi đổi tư thế khi thấy chân tê.
He squats for a minute to fix the cord, then changes position when his legs grow numb.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDáng lổm xổm chỉ nói cách cơ thể đang đặt tạm thời, không kết luận tuổi tác hay sức khỏe.
The lổm xổm posture describes temporary body position, not age or health.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong lời kể Nam Bộ cũ, lổm xổm có thể gợi ngồi chực chưa yên; bản dịch phải nhìn cả động từ đi kèm.
In older Southern narration, lổm xổm may suggest an unsettled squat, so the translation must consider the accompanying verb.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChị không dùng lổm xổm để chê người bán hàng; chị chỉ tả ông đang ngồi thấp cạnh rổ rau.
She does not use lổm xổm to disparage the vendor; she merely describes him squatting beside the vegetable basket.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPhải phân biệt lổm xổm với lởm chởm: một bên là tư thế ngồi, một bên là bề mặt nhiều chỗ nhô không đều.
Distinguish lổm xổm from lởm chởm: the former is a squatting posture, while the latter is an uneven protruding surface.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “lổm xổm”
“lổm xổm” nghĩa là gì?
ngồi xổm, hổng đít, có thể nhấp nhổm chưa yên
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.