Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lôm chôm” là gì?

Tả vật nhô lên không đều, lởm chởm, chỗ cao chỗ thấp; còn là tên cũ của trái chôm chôm trong lời Nam Bộ xưa.

Tiếng Anh: Jagged and uneven, sticking up here and there; also an old Southern name for the rambutan fruit.

Cách đọc
lôm chôm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lôm chôm”:

2 nét nghĩa
1nhô lên không đều, lởm chởmhình dáng[văn chương]
B2

🇻🇳 Tả vật nhô lên không đều, lởm chởm, chỗ cao chỗ thấp, như gai góc mọc tua tủa. Dùng cả theo nghĩa bóng cho những trắc trở vây quanh một việc.

🇬🇧 Jagged and uneven, sticking up here and there like thorns. It is also used figuratively for the difficulties that bristle around something.

Cụm thường gặp:
gai góc lôm chômmọc lôm chôm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lôm chômcó / dùng / giữ + lôm chômlôm chôm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ khi về với Ngọc và lành tâm bịnh, tình yêu vừa lấp ló thì nàng đã thoáng thấy tất cả gai góc lôm chôm quanh tình yêu rồi.

Ever since she came back to Ngoc and her troubled mind healed, love had barely begun to show when she already glimpsed all the thorns bristling around it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
2tên cũ của trái chôm chômcây trái[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tên cũ trong lời Nam Bộ xưa của cây và trái chôm chôm, loại trái vỏ đỏ có lông mềm, trồng nhiều ở Lái Thiêu, Búng.

🇬🇧 An old Southern name for the rambutan tree and fruit, the red hairy fruit grown widely around Lai Thieu and Bung.

Cụm thường gặp:
vườn lôm chômtrái lôm chôm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lôm chômcó / dùng / giữ + lôm chômlôm chôm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Về trển rồi bác đưa đi lên phía Lái Thiêu có những vườn sầu riêng, măng cụt, lôm chôm cũng đẹp lắm

Once you are up there, I will take you to Lai Thieu, where the durian, mangosteen and rambutan orchards are lovely too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ khi về với Ngọc và lành tâm bịnh, tình yêu vừa lấp ló thì nàng đã thoáng thấy tất cả gai góc lôm chôm quanh tình yêu rồi.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 3
“Nào là xoài mút, lôm chôm, dâu, gùi, vải v.”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, XI. Trưởng Trạm A1
“Đó là thứ trái vỏ giống như trái lôm chôm, nhưng hột vải.”
Nguyễn Trường Sơn, Thung Lũng Rắn, Chương 2
“Đến Long Khánh, mẹ biểu ngừng xe mua lôm chôm, mua thịt nai tươi và đòi đổi lộ trình.”
Nguyễn Xuân Hoàng, Bất Cứ Lúc Nào, Bất Cứ Ở Đâu, những trái cao su ở Sài Gòn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lôm chôm”

“lôm chôm” nghĩa là gì?

Tả vật nhô lên không đều, lởm chởm, chỗ cao chỗ thấp; còn là tên cũ của trái chôm chôm trong lời Nam Bộ xưa.

“lôm chôm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Từ khi về với Ngọc và lành tâm bịnh, tình yêu vừa lấp ló thì nàng đã thoáng thấy tất cả gai góc lôm chôm quanh tình yêu rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.