Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “loi nhoi” là gì?

Ngọ nguậy, chen chúc lúc nhúc như bầy con vật nhỏ ngoi lên; nói bóng là lăn lộn, vất vả sống nơi thấp kém, bề bộn.

Tiếng Anh: To wriggle and teem like small creatures squirming upward; figuratively, to toil and struggle in a lowly, crowded place.

Cách đọc
loi nhoi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “loi nhoi”:

2 nét nghĩa
1ngọ nguậy, chen chúc lúc nhúcchuyển động[thường]
B2

🇻🇳 Tả cảnh cựa quậy, ngọ nguậy không yên hay chen chúc lúc nhúc như một bầy con vật nhỏ: đứa bé nằm loi nhoi trong nôi, trẻ nhỏ ướt loi nhoi như chuột, người đứng loi nhoi ngoài đường.

🇬🇧 Describes squirming and wriggling restlessly, or teeming in a crowd like a swarm of small creatures: a baby wriggling in its cradle, soaked children squirming like rats, people milling about in the street.

Cụm thường gặp:
nằm loi nhoiloi nhoi như chuộtđứng loi nhoi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + loi nhoi + tân ngữloi nhoi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + loi nhoi

Thí dụ:

Cô Hòa gật đầu mà cười, làm cho cô Vân hổ thầm, nên lật đật ra đi, không kịp hôn em Hảo nằm loi nhoi trong nôi.

Hoa nodded and laughed, which made Van secretly ashamed, so she hurried off without even stopping to kiss little Hao wriggling in the cradle.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Nhiều em bé đuối sức ngủ gục, té xuống sông, leo trở lên xuống ướt loi nhoi như chuột

Many of the little ones, worn out, nodded off and fell into the river, then clambered back up soaking wet, squirming like rats

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Chẳng lẽ bà chủ xuất nhập cảng và số người đứng loi nhoi ngoài đường khi nẫy lại phóng tin vịt để ám hại người lương thiện.

Surely the import-export lady and the crowd milling about in the street a while ago would not spread false rumours to harm an honest man.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
2lăn lộn, vất vả nơi thấp kém, bề bộnđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Nói bóng: sống lăn lộn, vất vả, chen chúc nơi thấp kém, nghèo khó hay hỗn độn, như loi nhoi trong chốn ruộng rẫy, trong căn phố dơ dáy.

🇬🇧 Figurative: to toil and struggle, crowded together in a lowly, poor or chaotic place, as in scraping a living in the fields or in a squalid rented room.

Cụm thường gặp:
loi nhoi trong chốn ruộng rẫyloi nhoi trong căn phố
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + loi nhoi + tân ngữloi nhoi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + loi nhoi

Thí dụ:

Đồng bào ta nếu không loi nhoi trong chốn ruộng rẫy, thì là làm mướn cho thiên hạ.

Our people, if they are not toiling away in the fields, are working as hired hands for others.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Con nói thiệt, nếu con không mang ân chú thím, nếu con không có bạc muôn của chú thím làm ra cho con đó, nếu con còn loi nhoi trong một căn phố dơ dáy bên Khánh Hội, dầu cậu Hồng Xương xe bạc đến xin cưới con, tuy nghèo thì con chịu, chớ con cũng không thèm.

I tell you truly, if I did not owe you everything, if I did not have the fortune you made for me, if I were still scraping by in a filthy rented room over in Khanh Hoi, then even if Hong Xuong came with a cartload of money to ask for my hand, poor as I was I would bear it, but I would not want him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Để thiên hạ loi nhoi trong chỗ hỗn độn ấy.

And leave everyone else to struggle along in that chaos.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhiều em bé đuối sức ngủ gục, té xuống sông, leo trở lên xuống ướt loi nhoi như chuột.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Người Mù Giăng Câu
“Chẳng lẽ bà chủ xuất nhập cảng và số người đứng loi nhoi ngoài đường khi nẫy lại phóng tin vịt để ám hại người lương thiện.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Người Bạn Triệu Phú
“Không mượn sức chịu của hai cánh tay, tôi chỉ loi nhoi, ngọ nguậy như một chú bọ hung bị lật ngửa .”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, VII. Chiếc lá cuối thu
“Trong nhà vì thế mà loi nhoi lúc nhúc nào con, nào cháu, nào người ăn, người ở, nào lính tráng.”
Minh Đức Hoài Trinh, Hắn, Sáu Con Búp Bê
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “loi nhoi”

“loi nhoi” nghĩa là gì?

Ngọ nguậy, chen chúc lúc nhúc như bầy con vật nhỏ ngoi lên; nói bóng là lăn lộn, vất vả sống nơi thấp kém, bề bộn.

“loi nhoi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Nhiều em bé đuối sức ngủ gục, té xuống sông, leo trở lên xuống ướt loi nhoi như chuột.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.