Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lội bộ” là gì?

Cách nói Nam Bộ nghĩa là đi bộ, đi bằng chân, thường gợi quãng đường không ngắn hay công sức bỏ ra.

Tiếng Anh: A Southern way of saying to walk or go on foot, often hinting at a long way or real effort.

Cách đọc
lội bộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lội bộ”:

1 nét nghĩa
1đi bộ, đi bằng chândi chuyển[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đi bộ, đi bằng chân, không có ghe xuồng hay xe cộ. Lời Nam Bộ hay dùng khi quãng đường không ngắn hay đi bộ là điều bất tiện; không phải lội nước.

🇬🇧 To walk, to go on foot rather than by boat or vehicle. Southerners use it especially when the way is long or walking is a hardship; it does not mean wading through water.

Cụm thường gặp:
lội bộ vềlội bộ quaphải lội bộgiỏi lội bộ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lội bộ + tân ngữlội bộ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lội bộ

Thí dụ:

Qua lúc sa mưa, nếu lội bộ qua vùng cỏ mênh mông, ta có thể gặp hàng chục ổ trích, trong mỗi ổ có năm sáu trứng.

After the rains, if you walk across the vast grasslands, you may come upon dozens of swamphen nests, each holding five or six eggs.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Thôi anh coi chỗ nào đó cho tui xuống để lội bộ về Cái Vừng

Just find me a spot to get off so I can walk back to Cai Vung.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nếu cô bắt tui lội bộ thì đến sang năm tui cũng chưa gặp tụi nó được.

If you make me go on foot, I will not reach them even by next year.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Thôi được rồi, bây giờ em có giỏi lội bộ hông, anh dẫn đi coi chỗ này vui lắm!

All right then, are you good at walking? I will take you to see a place that is great fun!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Hôm nay có lội bộ không thầy?

Are we walking today, sir?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Qua lúc sa mưa, nếu lội bộ qua vùng cỏ mênh mông, ta có thể gặp hàng chục ổ trích, trong mỗi ổ có năm sáu trứng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
“Họ rời xe, lội bộ vào ấp.”
BÍCH THỦY, Mưa Nguồn (Phóng tác), Chương 1
“Thiếu úy Muck ra đón hai người và cả ba cùng lội bộ qua cầu.”
Heinrich Boll, Người Ở Đâu Về, Chương 8
“Lội bộ đến bờ biển phía Nam và nhờ một chiếc thuyền đánh cá nhỏ, hắn sang được Đài loan.”
Pearl S. Buck, Những Người Đàn Bà Tuyệt Vời Trong Gia Đình Kennedy, Chương 13
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lội bộ”

“lội bộ” nghĩa là gì?

Cách nói Nam Bộ nghĩa là đi bộ, đi bằng chân, thường gợi quãng đường không ngắn hay công sức bỏ ra.

“lội bộ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Qua lúc sa mưa, nếu lội bộ qua vùng cỏ mênh mông, ta có thể gặp hàng chục ổ trích, trong mỗi ổ có năm sáu trứng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.