Giải nghĩa nhanh:

A Southern expression for becoming distracted from the matter at hand because one's attention is occupied by unrelated worries or thoughts. It describes an attentional state, not a moral defect, a diagnosis, or proof that the concerns are objectively trivial.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lo ra(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cách nói Nam Bộ chỉ trạng thái vì nghĩ ngợi chuyện khác mà không chú tâm vào việc đang cần làm: distracted, preoccupied. Chữ `ra` trong cụm này không mang nghĩa hướng ra ngoài như `lo ra tiền` hay `lo ra chỗ ở`; đây là một đơn vị từ vựng hóa trong các khung `bị lo ra`, `học hành lo ra`, `đừng lo ra`. Cụm từ mô tả sự lệch chú ý trong tình huống, không phải nhãn lười biếng, kém thông minh, thiếu đạo đức hay một chẩn đoán tâm lý. Việc người ngoài thấy chuyện ấy “không đâu” cũng không đủ phủ nhận nỗi lo thật của người trong cuộc.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1mất chú tâm vào việc chính vì đang nghĩ ngợi chuyện khácChú ý, học tập và công việc[regional]
B1

🇻🇳 Tả người bị ý nghĩ hoặc nỗi lo khác kéo sự chú ý khỏi việc cần làm; là cách nói vùng, thường gặp trong lời nhắc học tập và công việc.

🇬🇧 A regional expression for having one's attention pulled away from the main task by other thoughts or worries.

Grammar Patterns:
chủ thể + lo ra + khi/trong + hoạt độngvì/bị + lo ra + nên + kết quả

Ví dụ dùng từ:

Bữa nay con lo ra quá, đọc tới đâu quên tới đó; thôi nghỉ vài phút rồi học tiếp nghen.

You are too distracted today and forget each line as you read; take a short break and then continue.

Source: VietLayers editorial example

Đang tính tiền mà lo ra, chị dừng lại đối chiếu hóa đơn từ đầu chớ không cộng đại.

Distracted while calculating the bill, she stops and checks it again from the start instead of guessing.

Source: VietLayers editorial example

Thầy thấy em học hành lo ra nên hỏi riêng coi em đang vướng chuyện gì.

The teacher notices that the pupil is distracted and privately asks what is troubling them.

Source: VietLayers editorial example

Lo ra trong một buổi không đồng nghĩa học sinh lười hoặc kém; phải xem giấc ngủ, áp lực và hoàn cảnh.

Being distracted for one session does not mean a pupil is lazy or incapable; sleep, pressure, and circumstances need consideration.

Source: VietLayers editorial example

Má nhắc: Con chạy xe đừng lo ra, có chuyện gì thì tấp vô chỗ an toàn rồi gọi về.

Mom reminds him not to let his mind wander while riding; if something is wrong, pull over safely and call home.

Source: VietLayers editorial example

Anh lo ra vì chờ tin bệnh viện, đồng nghiệp chia bớt phần kiểm hàng cho anh.

He is preoccupied while waiting for news from the hospital, so his coworkers share some of his inspection work.

Source: VietLayers editorial example

Trong lo ra, ra không chỉ hướng như trong bước ra; toàn cụm có nghĩa bị phân tán chú ý.

In lo ra, ra does not simply mark outward direction as in bước ra; the whole phrase means becoming distracted.

Source: VietLayers editorial example

Lo ra khác lo liệu: một bên là không tập trung, một bên là thu xếp để giải quyết việc.

Lo ra differs from lo liệu: the former means being distracted, while the latter means arranging a solution.

Source: VietLayers editorial example

Cô để điện thoại ngoài tầm tay để khỏi lo ra mỗi khi màn hình sáng.

She keeps her phone out of reach so the screen lighting up will not distract her.

Source: VietLayers editorial example

Tùy câu, lo ra có thể dịch là distracted, preoccupied hoặc have one's mind elsewhere.

Depending on context, lo ra may be translated as distracted, preoccupied, or have one's mind elsewhere.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ông lại hay thẫn thờ, hay lo ra.
Bình Nguyên LộcNửa Đêm Trãng Sụp, Chương 2
Đến cổng, mải lo ra, chút xíu nữa nó đụng một người.
Nguyễn Thái HảiMàu Xanh Học Trò, Toàn văn
- Thôi, nghe giảng bài đi, đừng lo ra không hiểu bài được.
Quỳnh DaoXóm Vắng (Một Sáng Mùa Hè), Chương 2
Suốt buổi học Phượng lo ra hoài.
THỤY ÝPhượng, Chương 2