Lo bao đồng means worrying about or taking on matters that a speaker considers outside one's responsibility; it is an evaluation, not proof that helping is wrong.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Lo bao đồng là cụm khẩu ngữ mang sắc chê, nói một người lo lắng, ôm việc hoặc can dự vào chuyện bị người nói cho là không thuộc phần mình, nhất là khi việc nhà mình còn chưa xong. Đây là nhận xét theo góc nhìn, không phải ranh khách quan cố định giữa việc của mình và việc của người. Cụm không được dùng để phủ nhận cứu giúp người gặp nạn, báo nguy, tố giác sai phạm, thực hiện trách nhiệm nghề nghiệp, chăm sóc người lệ thuộc hoặc tương trợ cộng đồng. Nó cũng không tự chứng minh người can dự có ý xấu, làm hỏng việc hay bỏ bê bổn phận. Muốn viết trung tính, phải nói rõ người ấy đã nhận việc gì, ai nhờ, trách nhiệm tới đâu và hậu quả ra sao.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lời chê một sự can dự hoặc gánh việc quá phần theo mắt người nói; tính chính đáng phải xét từ hoàn cảnh thật.
🇬🇧 To worry about or take on matters seen by the speaker as outside one's responsibility.
Ví dụ dùng từ:
Dì nói chú Tám lo bao đồng vì quán mình chưa sửa xong mà đã nhận coi giùm việc cả xóm.
Auntie says Uncle Tám meddles because his own shop is unfinished while he has taken on the whole neighbourhood's affairs.
Source: VietLayers editorial exampleBị chê lo bao đồng không có nghĩa chị cứu người té xuống kênh là làm sai.
Being called a meddler does not mean she was wrong to rescue someone who fell into the canal.
Source: VietLayers editorial exampleMá dặn đừng lo bao đồng chuyện cãi vã của người ta, nhưng vẫn gọi giúp khi nghe có người kêu cứu.
Mom says not to meddle in others' quarrels but still calls for help when someone cries out.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu hơi đâu lo bao đồng, người nói muốn giữ phần mình chớ chưa chứng minh chuyện kia không liên quan.
In the expression, the speaker wants to mind their own affairs but has not proved that the other matter is irrelevant.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nhận mình hay lo bao đồng vì thấy việc chung dang dở là xắn tay vô làm.
He admits that he often takes on others' concerns because unfinished community work makes him pitch in.
Source: VietLayers editorial exampleKhông gọi cô y tá lo bao đồng khi cô báo dấu hiệu nguy hiểm đúng trách nhiệm nghề nghiệp.
A nurse is not meddling when she reports a danger sign within her professional duty.
Source: VietLayers editorial exampleBài viết trích lời lo bao đồng của nhân vật rồi nêu rõ người ấy đã can dự vào việc gì.
The article quotes the character's accusation of meddling and then states exactly what the person did.
Source: VietLayers editorial exampleÔng Sáu chê con lo bao đồng, còn người trong xóm lại xem việc đó là nghĩa tình.
Uncle Sáu calls his child a meddler, while the neighbours see the same action as solidarity.
Source: VietLayers editorial exampleLo bao đồng không tự cho biết người ấy đã bỏ bê việc nhà hay gây hậu quả nào.
The phrase alone does not show that the person neglected home duties or caused any harm.
Source: VietLayers editorial exampleMuốn dịch lo bao đồng, người dịch phải chọn meddle, take on others' worries hay simply care tùy giọng và cảnh.
To translate the phrase, one must choose among 'meddle,' 'take on others' worries,' or simply 'care' according to tone and context.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Họ làm sao mặc kệ họ, hơi nào mà lo bao đồng; miễn mình giữ phận mình cho xong thì thôi.”
“- Ối, sao anh hay lo bao đồng thiên hạ quá hổng biết !”