Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liu riu” là gì?

cháy yếu và đều hoặc sôi nhẹ, không cuộn mạnh

Tiếng Anh: Describes fire burning low and gently, liquid simmering without a vigorous boil, or water flowing with a slight, quiet movement. It indicates low intensity, not an exact temperature, cooking time, flow rate, or guarantee of safety.

Cách đọc
liu riu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Từ láy tả lửa cháy yếu và đều, chất lỏng sôi nhẹ không cuộn mạnh, hoặc dòng nước chảy nhẹ với dao động nhỏ: low and steady, simmer gently, flow softly. Trong nấu ăn, để lửa liu riu là chỉ dẫn về mức lửa tương đối, không cho sẵn nhiệt độ hay thời gian; vẫn phải theo công thức và yêu cầu an toàn. Trong cảnh sông nước, nước chảy liu riu nhấn chuyển động nhẹ, không đồng nghĩa nước nông, sạch hoặc an toàn để xuống. Phải phân biệt liu riu với líu ríu, từ tả âm thanh hoặc chuyển động nhỏ quyện vào nhau.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liu riu”:

2 nét nghĩa
1cháy yếu và đều hoặc sôi nhẹ, không cuộn mạnhNấu ăn và ngọn lửa[thường]
B1

🇻🇳 Tả ngọn lửa nhỏ, đều hoặc chất lỏng chỉ sôi lăn tăn; thường dùng trong chỉ dẫn nấu món cần thấm từ từ.

🇬🇧 Describes a low, steady flame or a liquid simmering gently rather than boiling vigorously.

Cụm thường gặp:
lửa liu riucháy liu riusôi liu riuđể lửa liu riukho liu riu
Mẫu ngữ pháp:
để/nấu/kho + lửa + liu riunồi/chất lỏng + sôi + liu riu

Thí dụ:

Ngoại để nồi cá kho trên lửa liu riu cho thịt cá thấm mà không nát.

Grandma keeps the braised fish over low heat so it absorbs the seasoning without falling apart.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nước dừa trong nồi chỉ sôi liu riu, lâu lâu má mới trở miếng thịt một lần.

The coconut water merely simmers, and Mom turns the meat only occasionally.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khi toa thuốc ghi sắc lửa liu riu, người dùng vẫn phải hỏi rõ lượng nước và thời gian chớ không tự đoán.

When a herbal prescription says to simmer over low heat, the user must still confirm the amount of water and duration rather than guess.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bếp gas để liu riu không có một nhiệt độ cố định; nồi lớn nhỏ khác nhau sẽ truyền nhiệt khác nhau.

A gas burner set low has no single fixed temperature; pots of different sizes transfer heat differently.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị hạ lửa cho nồi cháo sôi liu riu rồi đặt hẹn giờ để khỏi quên trên bếp.

She lowers the heat so the porridge simmers and sets a timer so it is not forgotten on the stove.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lửa đèn dầu cháy liu riu là ngọn lửa nhỏ yếu; nếu có mùi khét hoặc khói bất thường thì phải tắt và kiểm tra.

A lamp flame burning liu riu is small and weak; unusual smoke or a burnt smell calls for shutting it off and checking it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2chảy hoặc rung động rất nhẹ, gợi nhịp êm và nhỏSông nước và văn chương Nam Bộ[văn chương]
B1

🇻🇳 Tả nước chảy nhẹ hoặc cảnh vật có chuyển động yếu, khẽ; nét này quen trong ca dao và văn miêu tả Nam Bộ.

🇬🇧 Describes water flowing with a slight, quiet movement, especially in Southern folk verse and descriptive writing.

Cụm thường gặp:
nước chảy liu riudòng chảy liu riuliu riu qua con rạch
Mẫu ngữ pháp:
nước/dòng sông + chảy + liu riuliu riu + qua/dọc + nơi chốn

Thí dụ:

Nước trong con rạch chảy liu riu, mấy tàu lá dừa soi bóng sát bờ.

Water moves gently through the canal, reflecting coconut leaves along the bank.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu ca dao đặt nước chảy liu riu cạnh lục bình trôi líu ríu để tạo một nhịp cảnh nhỏ nhẹ.

The folk verse places gently flowing water beside clustered drifting hyacinths to create a delicate rhythm.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thấy nước chảy liu riu cũng không nên cho trẻ xuống tắm nếu chưa biết độ sâu và dòng ngầm.

Even when water appears to flow gently, children should not swim there unless the depth and undercurrent are known.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch nước chảy liu riu là flows gently sát hơn trickles nếu con sông không được miêu tả là ít nước.

Flows gently fits nước chảy liu riu better than trickles when the river is not described as having little water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mợ chủ nhẫn nhục để lửa liu riu chờ.”
Nhã Ca, Con Bần, Toàn văn
“BẾP lửa đang cháy liu riu bỗng bùng lên sáng rực.”
Phan Du, Hai Chậu Lan Tố Tâm, Hai gánh lúa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liu riu”

“liu riu” nghĩa là gì?

cháy yếu và đều hoặc sôi nhẹ, không cuộn mạnh

“liu riu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Bần của Nhã Ca: “Mợ chủ nhẫn nhục để lửa liu riu chờ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.