Giải nghĩa nhanh:

Describes small sounds, marks, or movements that seem to run together, or people and small animals moving closely as a cluster. It may also describe limbs becoming awkward under fear or haste. The word does not by itself identify an emotion or prove physical illness.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
líu ríu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ láy có hai nhánh liên quan đến cảm giác nhỏ và quyện sát: (1) âm thanh, giọng nói hoặc nét chữ nhỏ, nối thành chuỗi khó tách rõ: soft and running together; (2) người, trẻ nhỏ, gà con hoặc bước chân chuyển động sát nhau như dính thành nhóm; mở rộng, `chân tay líu ríu` là tạm lúng túng, khó điều khiển vì cuống, sợ hoặc vội. Từ không tự xác định cảm xúc, nguyên nhân y khoa hay mức nguy hiểm. Phải phân biệt với `liu riu` không dấu sắc/hỏi, từ tả lửa hoặc dòng nước chuyển nhẹ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nhỏ và nối quyện thành chuỗi khó nghe hoặc nhìn tách bạchÂm thanh và chữ viết[neutral]
B1

🇻🇳 Tả tiếng nói, tiếng kêu hoặc nét chữ nhỏ, sát và liền nhau đến mức người nghe hay người đọc khó tách từng phần.

🇬🇧 Describes small voices, calls, or written marks running so closely together that the separate parts are hard to distinguish.

Grammar Patterns:
giọng/tiếng/chữ + líu ríunói/kêu/viết + líu ríu

Ví dụ dùng từ:

Mấy đứa nhỏ ngồi cuối xuồng nói líu ríu, má nghe không rõ nên biểu từng đứa nói một.

The children at the back of the boat speak in tiny overlapping voices, so Mom asks them to speak one at a time.

Source: VietLayers editorial example

Bầy chim chuyền cành kêu líu ríu lúc trời vừa sáng.

The birds flit among the branches, twittering softly at daybreak.

Source: VietLayers editorial example

Chữ ghi chú líu ríu quá, anh chụp lại rồi hỏi người viết chớ không đoán liều tên thuốc.

The notes are too cramped to read, so he photographs them and asks the writer instead of guessing the medicine name.

Source: VietLayers editorial example

Giọng líu ríu có thể do mắc cỡ, sợ hoặc chỉ vì nói nhỏ; riêng từ này chưa đủ xác định cảm xúc.

A tiny, indistinct voice may come from shyness, fear, or simply speaking softly; the word alone does not identify the emotion.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, líu ríu gần soft and indistinct hơn whisper vì người nói không nhất thiết cố tình thì thầm.

Here, soft and indistinct is closer to líu ríu than whisper because the speaker is not necessarily whispering deliberately.

Source: VietLayers editorial example
2di chuyển sát nhau như quyện thành nhóm, hoặc chân tay tạm lúng túngChuyển động và phản ứng cơ thể[neutral]
B1

🇻🇳 Tả nhiều người hay con vật nhỏ đi sát, nối nhau thành nhóm; cũng tả tay chân trở nên vướng và khó điều khiển trong lúc cuống, sợ hay vội.

🇬🇧 Describes people or small animals moving close together as a cluster, or limbs becoming temporarily awkward under fear, haste, or agitation.

Grammar Patterns:
nhóm người/con vật + líu ríu + theo/quanhchân tay + líu ríu + vì/khi

Ví dụ dùng từ:

Bầy gà con líu ríu theo chân gà mẹ ra sau hè.

The chicks bustle closely after the hen into the backyard.

Source: VietLayers editorial example

Tan lớp, mấy em nhỏ líu ríu theo cô qua cổng rồi mới về với người nhà.

After class, the little pupils cluster around their teacher through the gate before joining their families.

Source: VietLayers editorial example

Nghe gọi tên bất ngờ, cậu líu ríu bước lên sân khấu nhưng đứng lại được sau mấy nhịp thở.

Hearing his name unexpectedly, he takes a few flustered steps onto the stage but steadies himself after several breaths.

Source: VietLayers editorial example

Chân tay líu ríu vì cuống không phải là chẩn đoán; nếu yếu hoặc mất phối hợp đột ngột thì cần tìm trợ giúp y tế.

Flustered limbs are not a diagnosis; sudden weakness or loss of coordination calls for medical help.

Source: VietLayers editorial example

Lục bình trôi líu ríu gợi những cụm cây sát nhau, còn nước chảy liu riu tả dòng nước chuyển nhẹ.

Lục bình trôi líu ríu evokes clustered hyacinths drifting close together, while nước chảy liu riu describes gently moving water.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Anh em Kiến Gió líu ríu làm theo y lời.
Đinh Tiến LuyệnAnh Em Kiến Vàng, 6. Bốn anh em nhà Kiến Gió
Hoàng đỏ mặt líu ríu theo Quỳnh xuống cầu thang.
Dung SaigonBầy Con Gái, Chương 9
Thảo Giang giương đôi mắt lờ đờ mệt mỏi, nói líu ríu:
CAM LI NGUYỄN THỊ MỸ THANHBên Kia Chiếc Cầu, Chương 7
Bọn người kia không dám xông vào lều nữa, mà họ líu ríu tiến đến chỗ người lạ với dáng điệu khúm núm sợ sệt .
THÙY HƯƠNGAnh Hùng Sơn Cước, Chương 2