Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “linh đinh” là gì?

Trôi nổi bập bềnh trên mặt nước, như thuyền linh đinh giữa biển; nói đời người là lưu lạc, lênh đênh, một thân không nơi nương tựa; còn là lửng lơ, chơi vơi giữa chừng, như linh đinh nửa nước nửa dầu.

Tiếng Anh: Drifting and bobbing on the water; of a person's life, adrift, wandering and alone with nothing to lean on; also left hanging in between, neither one thing nor the other.

Cách đọc
linh đinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “linh đinh”:

3 nét nghĩa
1trôi nổi trên mặt nướcsông nước[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói thuyền, xuồng, bè ván trôi nổi bập bềnh trên mặt nước, không neo vô đâu; dạng Nam Bộ tương ứng với lênh đênh.

🇬🇧 Of a boat, a sampan or a plank, drifting and bobbing on the water with nothing to hold it; the Southern counterpart of lenh denh.

Cụm thường gặp:
thuyền linh đinhtrôi linh đinhlinh đinh giữa biển
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + linh đinh + tân ngữlinh đinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + linh đinh

Thí dụ:

Thuyền linh đinh giữa biển, nước xanh lét in trời, Mạc Tiển buồn mới giở bộ sách ấy ra xem.

The boat drifted in mid ocean, the water a bright blue mirroring the sky, and Mac Tien, bored, opened that set of books to read.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Họ thôi chèo, để cho xuồng trôi linh đinh, không tiến cũng không lùi, rồi lấy cơm dỡ trong mo nang ra mà ăn.

They stopped paddling and let the sampan drift, going neither forward nor back, then took out the rice they had packed in areca sheaths and ate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Tôi bây giờ chẳng khác nào như chiếc thuyền linh đinh ngoài khơi, mà lại bị sóng gió dồn dập.

Now I am no different from a boat adrift out at sea, battered by wind and waves on top of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Trong giây phút, Thu hoảng sợ vô cùng vì sự mong manh của hạnh phúc đời người, và bỗng nghe mình là kẻ sắp chết đuối, cần bám níu vào tấm ván đang trôi linh đinh là anh chàng Quí kia.

For a moment Thu was terrified by how fragile human happiness is, and suddenly felt like someone about to drown, needing to cling to the plank drifting by, which was that fellow Qui.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
2đời người lưu lạc, không nơi nương tựađời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói thân phận con người trôi nổi, lưu lạc nay đây mai đó, một thân không nơi nương tựa. Văn cũ ghi chữ Hán 伶仃, nghĩa gốc là lẻ loi, cô độc.

🇬🇧 Of a person's lot, drifting and wandering from place to place, alone with no one to lean on. Older writing links it to the Chinese characters for solitary and forlorn.

Cụm thường gặp:
thân linh đinhlinh đinh bèo nướclưu lạc linh đinh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + linh đinh + tân ngữlinh đinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + linh đinh

Thí dụ:

Nay thân cháu còn linh đinh, không lẽ cháu dám nuốt lời thề.

My life is still adrift, so how could I dare break my oath?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Linh đinh bèo nước biết về đâu?

Adrift like duckweed on the water, where will I end up?

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Bộ-Lãnh bơ-vơ, nay ở nhà nầy, mai qua nhà khác, nghĩ phận mình không cha không mẹ thì buồn bực vô cùng, ban đêm nằm thổn thức ngủ không an, ban ngày thả linh đinh theo rừng núi.

Bo Lanh was forlorn, staying in one house today and another tomorrow; thinking of his lot, with neither father nor mother, he was terribly sad, lying awake sobbing at night and wandering aimlessly through the hills and forests by day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy
3lửng lơ, chơi vơi giữa chừngtâm trạng[văn chương]
C1

🇻🇳 Lửng lơ, chơi vơi giữa hai bên, không ra bên nào, không tiến không lùi; linh đinh nửa nước nửa dầu là cảnh dở dang, không biết mình thuộc về đâu.

🇬🇧 Left hanging in between, neither one thing nor the other, going neither forward nor back; linh dinh nua nuoc nua dau (like oil on water) is a half and half state where one belongs nowhere.

Cụm thường gặp:
linh đinh giữa chừnglinh đinh nửa nước nửa dầu
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + linh đinh + tân ngữlinh đinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + linh đinh

Thí dụ:

Chàng cứ linh đinh giữa chừng mãi, không muốn tiến mà cũng chẳng chịu lùi.

He just kept hovering halfway, not wanting to go forward yet unwilling to back away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nàng khó chịu vì cái cảnh linh đinh nửa nước nửa dầu nầy, không còn biết mình muốn cái gì, làm cái gì nữa.

She was uneasy in this neither here nor there state, no longer knowing what she wanted or what she was doing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Trong giây phút những kỷ niệm ấy linh đinh vừa muốn trồi lên, nhưng trí nhớ của anh còn yếu quá nên nó lại hụp lặn rồi chìm luôn.

For a moment those memories hovered, just about to surface, but his memory was still too weak, so they dipped under again and sank for good.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Linh đinh bèo nước biết về đâu?”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Một Cuộc Biển Dâu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “linh đinh”

“linh đinh” nghĩa là gì?

Trôi nổi bập bềnh trên mặt nước, như thuyền linh đinh giữa biển; nói đời người là lưu lạc, lênh đênh, một thân không nơi nương tựa; còn là lửng lơ, chơi vơi giữa chừng, như linh đinh nửa nước nửa dầu.

“linh đinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Linh đinh bèo nước biết về đâu?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.