Giải nghĩa nhanh:

Linh đinh has two layers that must be separated: a Southern regional form of lênh đênh, meaning afloat or drifting without a stable course; and an old literary Sino-Vietnamese word 伶仃/零丁, meaning alone and without support. Context decides whether English needs adrift, wandering, solitary, or forlorn.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
linh đinh(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Linh đinh` có hai lớp đồng hình: (1) dạng Nam Bộ tương ứng `lênh đênh`, tả vật/người trôi nổi hoặc đi đây đó chưa có chỗ ổn định: adrift, drifting, wandering; (2) từ văn chương Hán–Việt `伶仃` (cũng viết `伶丁`, `零丁`) nghĩa lẻ loi, một mình không nơi nương tựa: solitary, forlorn. Không lấy `伶仃` làm nguồn bắt buộc cho mọi cách nói vùng về sông nước, và cũng không giảm nét cô độc văn chương thành chỉ một vật nổi. Từ không tự xác nhận người vô gia cư, nghèo, bị bỏ rơi hay đang gặp nguy hiểm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1trôi nổi hoặc đi đây đó chưa có hướng hay chỗ ổn định, dạng Nam Bộ của lênh đênhSông nước và đời sống phiêu dạt[regional]
B1

🇻🇳 Tả vật nổi trôi trên nước hoặc người/cuộc sống di chuyển nhiều nơi, chưa neo vào một chỗ ổn định; đây là cách phát âm/ghi vùng.

🇬🇧 Describes something afloat and drifting, or a person or life moving from place to place without a settled base; this is a regional form.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + trôi/sống/đi + linh đinhlinh đinh + giữa/trên/qua + không gian

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xuồng đứt dây neo trôi linh đinh một quãng rồi mắc vào bụi bần.

The skiff breaks free of its mooring, drifts for a while, and catches in a clump of mangroves.

Source: VietLayers editorial example

Mấy năm đầu theo gánh hát, cô sống linh đinh từ tỉnh này qua tỉnh khác.

During her first years with the travelling troupe, she lives a wandering life from one province to another.

Source: VietLayers editorial example

Khúc gỗ trôi linh đinh giữa dòng không cho biết nó từ đâu tới.

The log drifting midstream gives no indication of where it came from.

Source: VietLayers editorial example

Ông kể đời thương hồ linh đinh theo con nước, bữa neo chợ nổi, bữa ghé vàm xa.

He recalls a trader's life drifting with the currents, mooring at a floating market one day and a distant river mouth the next.

Source: VietLayers editorial example

Bản chép lời giữ chữ linh đinh của nhân vật Nam Bộ và chú thích dạng toàn dân lênh đênh.

The transcript keeps the Southern character's linh đinh and glosses it with the general form lênh đênh.

Source: VietLayers editorial example

Con thuyền linh đinh chưa chắc đang gặp nạn; phải xem nó có người điều khiển, neo và tín hiệu hay không.

A drifting boat is not necessarily in distress; its crew, mooring, and signals must be checked.

Source: VietLayers editorial example
2lẻ loi, một mình không nơi nương tựa trong văn chương cũVăn chương Hán–Việt[literary]
B1

🇻🇳 Lớp Hán–Việt văn chương chỉ cảnh một thân lẻ loi, thiếu chỗ dựa hoặc người nương tựa; thường gợi niềm thương cảm.

🇬🇧 An old literary Sino-Vietnamese use for being solitary and without support, often carrying a note of pathos.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
thân/một mình + linh đinhcô khổ + linh đinh

Ví dụ dùng từ:

Bản dịch thơ dùng thân linh đinh để giữ nỗi lẻ loi của người xa xứ.

The poem's translation uses thân linh đinh to preserve the exile's loneliness.

Source: VietLayers editorial example

Cụm cô khổ linh đinh trong văn cũ nói cảnh một mình thiếu nơi nương tựa, không phải chỉ chuyến đi trên nước.

In older writing, cô khổ linh đinh means alone and unsupported, not merely travelling on water.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật thấy mình linh đinh giữa chốn lạ dù quanh đó vẫn có đông người.

The character feels solitary in a strange place even though many people are nearby.

Source: VietLayers editorial example

Khi dịch linh đinh theo nét văn chương, forlorn hoặc solitary hợp hơn adrift nếu câu nhấn nỗi lẻ loi.

For the literary sense of linh đinh, forlorn or solitary fits better than adrift when the sentence stresses loneliness.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Linh đinh bèo nước biết về đâu?
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Một Cuộc Biển Dâu