Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liệng” là gì?

Chim bay chao nghiêng, lượn vòng trên không (bay liệng); tiếng Nam Bộ còn là ném một vật cho bay đi (liệng hòn sỏi, liệng trúng) và quăng, vứt bỏ một vật không dùng tới (liệng đi, liệng xuống sông).

Tiếng Anh: Of a bird, to glide and wheel through the air; in Southern speech also to throw something so it flies, and to toss or throw away something unwanted.

Cách đọc
liệng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liệng”:

3 nét nghĩa
1bay chao, lượn vòngthiên nhiên[văn chương]
B1

🇻🇳 Nói chim đang bay mà chao nghiêng, lượn vòng trên không; hay đi đôi thành bay liệng, chao liệng.

🇬🇧 Of a bird in flight, to tilt and wheel in circles through the air; often paired as bay lieng and chao lieng.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + liệng + tân ngữliệng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + liệng

Thí dụ:

Vài con chim sẻ liệng nhở nhơ trước mặt chàng.

A few sparrows flitted lazily about in front of him.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Thứ chim yến chìm tước xẩn bẩn theo hàng rào, giống đó làm sao mà biết nổi tâm chí của chim hồng, chim hộc bay liệng trên mây xanh.

Swallows and sparrows that hop about along the hedges, how could such birds ever know the heart of the wild goose and the swan wheeling among the blue clouds.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
2ném cho vật bay đicử chỉ[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: dùng tay ném một vật cho nó bay đi tới chỗ khác, như liệng hòn sỏi, liệng trúng, liệng xuống cho người ta bắt.

🇬🇧 A Southern usage: to throw an object by hand so it flies elsewhere, as in lieng hon soi (to throw a pebble), lieng trung (to throw and hit), or tossing something down for someone to catch.

Cụm thường gặp:
liệng trúngliệng hòn sỏiliệng xuống
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + liệng + tân ngữliệng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + liệng

Thí dụ:

Cô Quyên mới lấy một cái vú cau mà liệng trúng cánh tay Xuân mà cười ra tiếng.

Quyen picked up an areca calyx, threw it and hit Xuan on the arm, laughing out loud.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Cô hái được một trái ổi chín rồi kêu thầy biểu đưa tay đặng cô liệng xuống cho thầy bắt.

She picked a ripe guava, then called to him to hold out his hands so she could toss it down for him to catch.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Cậu bé cầm một hòn sỏi liệng lại phía sau.

The little boy picked up a pebble and threw it back behind him.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Trước bàn thờ, đạo sĩ đọc mấy câu rồi liệng chiếc búa ngọc xuống đất.

Before the altar the priest recited a few verses, then threw the jade axe to the ground.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
3quăng, vứt bỏcử chỉ[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: quăng một vật sang chỗ khác cho gọn, hay vứt bỏ vật không cần tới nữa: liệng đi, liệng bỏ, liệng xuống đất, liệng xuống nước.

🇬🇧 A Southern usage: to toss something aside, or to throw away something no longer wanted: lieng di and lieng bo (to throw away), lieng xuong dat (to toss on the ground), lieng xuong nuoc (to throw in the water).

Cụm thường gặp:
liệng điliệng bỏliệng xuống đất
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + liệng + tân ngữliệng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + liệng

Thí dụ:

Người ta liệng đi em xí được dọc đường em xài thì cũng là mới vậy!

What people throw away, I pick up along the road and use, and to me it is as good as new!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Tướt hết miếng lá rồi, anh ta không biết làm gì nữa nên vò tròn lại liệng xuống đất.

Having stripped the leaf bare, he did not know what else to do, so he crumpled it into a ball and tossed it on the ground.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Cô ta vùng vằng nhổm lên, lấy chùm bông ra, đoạn thẳng tay liệng luôn xuống nước.

She rose in a huff, took out the bunch of flowers and flung it straight into the water.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Bước xuống xe rồi, cô thủng-thẳng lột cái choàng mà liệng vào xe, mùi dầu thơm bay ngọt-ngào.

Having stepped out of the car, she leisurely slipped off her wrap and tossed it back inside, leaving a sweet trail of perfume.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con nào quá nhỏ tôi liệng bỏ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liệng”

“liệng” nghĩa là gì?

Chim bay chao nghiêng, lượn vòng trên không (bay liệng); tiếng Nam Bộ còn là ném một vật cho bay đi (liệng hòn sỏi, liệng trúng) và quăng, vứt bỏ một vật không dùng tới (liệng đi, liệng xuống sông).

“liệng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Con nào quá nhỏ tôi liệng bỏ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.