A verb with three related uses: to bank or glide in a curve while flying; to throw or skim an object through the air; and, especially in Southern speech, to toss, fling, or discard something. Context determines whether English needs glide, bank, skim, throw, toss, or throw away.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Động từ có ba nét cần tách: (1) chim, máy bay hay vật đang bay nghiêng và đổi hướng theo đường vòng: glide, wheel, bank; (2) ném bằng động tác lia để vật bay đi, đôi khi là là trên mặt nước: throw, skim; (3) trong lời Nam Bộ, quăng/vứt một vật sang chỗ khác hoặc bỏ đi: toss, fling, throw away. `Liệng` không tự cho biết lực mạnh, thái độ giận dữ, ý phá hoại hay vật có bị bỏ hẳn; phải xem bổ ngữ và tình huống. Các chữ `令`, `翎` được từ điển ghi làm chữ Nôm cho từng cách dùng, không biến từ hiện đại thành âm Hán–Việt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ chim, máy bay hoặc vật nhẹ đang bay chao nghiêng, đổi hướng thành đường cong hay vòng trên không.
🇬🇧 Describes a bird, aircraft, or light object banking, gliding, or changing direction along a curve in the air.
Ví dụ dùng từ:
Bầy én liệng một vòng trên đồng rồi sà xuống gần mé nước.
The swallows wheel once over the field, then swoop down near the water's edge.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc thủy phi cơ liệng qua vịnh trước khi hạ độ cao theo đường bay đã định.
The seaplane banks over the bay before descending along its assigned flight path.
Source: VietLayers editorial exampleCánh diều liệng qua bên trái khi luồng gió đổi hướng.
The kite glides to the left when the wind shifts.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng lực tay đưa vật rời khỏi tay và bay theo một quãng, thường có hướng ngang hoặc là là.
🇬🇧 To send an object flying from the hand, often on a horizontal or skimming path.
Ví dụ dùng từ:
Tụi nhỏ lựa viên đá dẹt để liệng cho nó nảy trên mặt ao.
The children choose a flat stone and skim it across the pond.
Source: VietLayers editorial exampleAnh liệng trái banh mềm qua cho em, tránh hướng có người đang đứng.
He tosses the soft ball to his younger sibling, away from where anyone is standing.
Source: VietLayers editorial exampleCô liệng chiếc vòng đúng vào cọc trong lượt chơi cuối.
She throws the ring squarely over the peg on her final turn.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng liệng vật cứng qua đường chỉ vì bên kia đang trống; xe có thể tới bất ngờ.
Do not throw a hard object across the road merely because it looks empty; a vehicle may arrive unexpectedly.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ động tác quăng, ném một vật khỏi chỗ đang cầm hoặc bỏ nó đi; sắc thái cẩu thả, bực bội hay dứt bỏ chỉ có khi văn cảnh xác nhận.
🇬🇧 To toss or fling something away from where it is held, or to discard it; carelessness, anger, or final disposal must be established by context.
Ví dụ dùng từ:
Về tới nhà, nó liệng cái nón lên ghế rồi chạy ra sau kiếm ngoại.
When he gets home, he tosses his cap onto a chair and runs out back to find Grandma.
Source: VietLayers editorial exampleMá nhắc đừng liệng pin cũ vô thùng rác thường mà phải đem tới điểm thu gom.
Mom says not to throw old batteries in the regular bin but to take them to a collection point.
Source: VietLayers editorial exampleChị liệng tờ giấy nháp đã dùng hai mặt vào sọt tái chế, không phải vì đang giận ai.
She tosses the fully used sheet of scrap paper into the recycling bin, not because she is angry with anyone.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Con nào quá nhỏ tôi liệng bỏ.”