liên tu

adverbC1
Giải nghĩa nhanh:

A rare or older Southern adverb meaning continuously or without stopping. It survives especially in literary dialogue and in the emphatic phrase liên tu bất tận; in ordinary modern prose, liên tục or không ngừng is usually clearer.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
liên tu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Phụ từ hiếm/cũ trong lời Nam Bộ, nghĩa là liên tục, không ngừng, cứ làm một việc hết lượt này sang lượt khác: continuously, without stopping, on and on. Dạng nhấn `liên tu bất tận` làm nổi ý kéo dài dường như không dứt. Đây không phải `liên từ`, không phải `liên tù tì`, và chưa có chứng cứ đủ chắc để chiết hai tiếng thành chữ Hán rồi gán từ nguyên. Trong văn phổ thông hiện nay, `liên tục`, `không ngừng` thường minh bạch hơn; khi trích lời nhân vật hoặc văn cũ thì có thể giữ `liên tu` kèm chú thích.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1liên tục, không ngừng; thường trong lời Nam Bộ cũLời Nam Bộ cũ, văn kể và nhịp hành động[regional]
B1

🇻🇳 Bổ nghĩa cho hành động lặp hoặc kéo dài thành một mạch, ít có quãng nghỉ; dạng `liên tu bất tận` tăng mạnh cảm giác không dứt.

🇬🇧 Modifies an action repeated or sustained in one run with little pause; liên tu bất tận intensifies the sense of going on without end.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + liên tuliên tu + động từđộng từ + liên tu bất tận

Ví dụ dùng từ:

Người thợ một tay khuấy liên tu nồi kén, một tay quay đều bánh xe lấy tơ.

The worker keeps stirring the cocoon pot with one hand while steadily turning the silk-reeling wheel with the other.

Source: VietLayers editorial example

Bà con thay phiên tát nước liên tu cho tới khi mực nước trong ruộng hạ xuống.

The neighbours take turns bailing water continuously until the level in the field drops.

Source: VietLayers editorial example

Nó kể liên tu từ chuyện bến xe qua chuyện đám giỗ, nghe hết mới biết hai chuyện có dính nhau.

He talks on and on, moving from the bus station to the death-anniversary meal; only at the end does the connection become clear.

Source: VietLayers editorial example

Má nhắc máy xay chạy liên tu thì phải theo đúng thời gian nghỉ ghi trong hướng dẫn.

Mom reminds them that if the grinder runs continuously, they must observe the rest intervals in the manual.

Source: VietLayers editorial example

Mưa liên tu từ chiều tới khuya, nhưng lượng mưa cụ thể phải coi số đo chớ đừng đoán qua câu kể.

It rains without let-up from afternoon into the night, but the actual rainfall must be checked from measurements rather than guessed from the description.

Source: VietLayers editorial example

Ông dùng câu liên tu bất tận để than công việc nối hoài chưa dứt, chớ không có nghĩa thật sự vô hạn.

He uses liên tu bất tận to complain that the work keeps coming; it does not literally mean infinite.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản chép lời người lớn tuổi, biên tập viên giữ chữ liên tu rồi chú `liên tục, không ngừng`.

In the transcript of an older speaker, the editor retains liên tu and glosses it as ‘continuously, without stopping.’

Source: VietLayers editorial example

Văn bản hướng dẫn đổi làm liên tu thành vận hành liên tục vì cách sau rõ hơn với người đọc cả nước.

The manual replaces làm liên tu with vận hành liên tục because the latter is clearer to readers nationwide.

Source: VietLayers editorial example

Liên tu khác liên tù tì ở hình thức và lịch sử dùng; đừng tự gộp hai đầu mục chỉ vì cùng chỉ một chuỗi không ngắt.

Liên tu differs in form and usage history from liên tù tì; do not merge the entries merely because both describe an uninterrupted sequence.

Source: VietLayers editorial example

Không tách liên tu thành chữ Hán để giải từng tiếng khi chưa có nguồn; nghĩa của mục hiện được khóa bằng từ điển vùng và ngữ liệu dùng thật.

Do not assign Chinese characters to liên tu and gloss each syllable without a source; its meaning is presently established through a regional dictionary and attested usage.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bốn tháng qua, vợ chồng anh ta gây lộn liên tu bất tận, tính đổ đồng hai ngày là xẩy ra một cuộc cãi vã.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
Gặp ai là bà nói liên tu bất tận.
Bích ThủyChiếc Xe Thổ Mộ, Chương 15
Ý a, tôi nghe như văng vẳng đâu đây tiếng của hai con dao Tàu nặng nề mà anh thợ xíu mại bầm thịt liên tu bất tận trên thớt, tạo nên một điệu nhạc gỗ hay hơn cả nhạc trống bongo nữa.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Những người ở chung quanh buyn-đin với chàng tò mò tìm biết anh chàng nầy làm nghề gì, mà mỗi ngày chỉ đến có mấy tiếng đồng hồ thôi, mà hễ đến, là đánh máy liên tu bất tận.
Bình Nguyên LộcKý Thác, Lầu 3 Phòng 7