Nghĩa của “liên tu” là gì?
Liên tục, không ngừng, hết lượt nầy tới lượt khác; thường đi trong liên tu bất tận là kéo dài như không dứt.
Tiếng Anh: Continuously, without stopping, again and again; usually in lien tu bat tan, on and on without end.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
liên tu bất tận
Liên tục, hết lượt nầy tới lượt khác như không bao giờ dứt; lối nói cường điệu trong văn Nam Bộ, tả một việc cứ lặp đi lặp lại không nghỉ.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liên tu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Liên tục, không ngừng, việc nầy nối việc kia hết lượt nầy tới lượt khác; thường đi trong liên tu bất tận, nghĩa là kéo dài như không bao giờ dứt.
🇬🇧 Continuously and without a break, one time after another; usually in lien tu bat tan, meaning on and on as if it would never end.
Thí dụ:
Bốn tháng qua, vợ chồng anh ta gây lộn liên tu bất tận, tính đổ đồng hai ngày là xẩy ra một cuộc cãi vã.
For the past four months he and his wife had bickered endlessly; on average a quarrel broke out every two days.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThầy Tư Nhu đưa chai rượu lên môi mà ực liên tu bất tận, tưởng chừng như nếu ai gỡ chai rượu ấy ra, thầy mất phần hồn lăn ra chết xỉu.
Tu Nhu raised the bottle to his lips and gulped on and on, as if anyone who pulled that bottle away would make him lose his soul and keel over in a faint.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyÝ a, tôi nghe như văng vẳng đâu đây tiếng của hai con dao Tàu nặng nề mà anh thợ xíu mại bầm thịt liên tu bất tận trên thớt, tạo nên một điệu nhạc gỗ hay hơn cả nhạc trống bongo nữa.
Ah, I seem to hear somewhere the two heavy Chinese cleavers of the meatball maker chopping meat on the block without end, making a wooden music finer than any bongo drum.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNhững người ở chung quanh buyn-đin với chàng tò mò tìm biết anh chàng nầy làm nghề gì, mà mỗi ngày chỉ đến có mấy tiếng đồng hồ thôi, mà hễ đến, là đánh máy liên tu bất tận.
The people around him in the building were curious to know what this fellow did for a living, coming in for only a few hours a day, and typing nonstop whenever he did.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTàu nó xúp-lê liên tu để hối khách chớ chửa có chạy liền bây giờ đâu
The boat keeps blowing its whistle to hurry the passengers, but it is not leaving just yet.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuNghe thằng Long giảng giải liên tu bất tận như trả bài thuộc lòng, con Hạnh nhìn anh nó với cặp mắt thán phục
Hearing Long explain on and on as if reciting a lesson by heart, Hanh looked at her brother with admiring eyes.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bốn tháng qua, vợ chồng anh ta gây lộn liên tu bất tận, tính đổ đồng hai ngày là xẩy ra một cuộc cãi vã.”“Gặp ai là bà nói liên tu bất tận.”“Ý a, tôi nghe như văng vẳng đâu đây tiếng của hai con dao Tàu nặng nề mà anh thợ xíu mại bầm thịt liên tu bất tận trên thớt, tạo nên một điệu nhạc gỗ hay hơn cả nhạc trống bongo nữa.”“Những người ở chung quanh buyn-đin với chàng tò mò tìm biết anh chàng nầy làm nghề gì, mà mỗi ngày chỉ đến có mấy tiếng đồng hồ thôi, mà hễ đến, là đánh máy liên tu bất tận.”Câu hỏi thường gặp về “liên tu”
“liên tu” nghĩa là gì?
Liên tục, không ngừng, hết lượt nầy tới lượt khác; thường đi trong liên tu bất tận là kéo dài như không dứt.
Cụm từ “liên tu bất tận” nghĩa là gì?
Liên tục, hết lượt nầy tới lượt khác như không bao giờ dứt; lối nói cường điệu trong văn Nam Bộ, tả một việc cứ lặp đi lặp lại không nghỉ.
“liên tu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bốn tháng qua, vợ chồng anh ta gây lộn liên tu bất tận, tính đổ đồng hai ngày là xẩy ra một cuộc cãi vã.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.