liền trơn

adjectiveC1
Giải nghĩa nhanh:

A rare adjective meaning joined flush and smooth, with no obvious gap, ridge, or uneven step at the join. It describes the finish of a visible connection, not structural strength, watertightness, safety, or certified workmanship.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
liền trơn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ hiếm tả chỗ nối liền khít và phẳng phiu, không thấy khoảng hở hay bậc gồ rõ: flush, smooth-jointed, seamlessly fitted. Trọng tâm là bề mặt tại mối nối; không đồng nhất với `trơn` là ít ma sát, `liền mạch` là không đứt quãng, hay `liền khít` chỉ độ kín sát. Mối nối liền trơn nhìn đẹp vẫn phải được kiểm tra riêng nếu cần chịu lực, kín nước, cách điện hoặc an toàn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chỗ nối khít và phẳng, không có khe hoặc bậc gồ rõMối nối, bề mặt và hoàn thiện thủ công[regional]
B1

🇻🇳 Tả hai hay nhiều bề mặt được ghép sao cho đường tiếp giáp kín, đều và gần như cùng một mặt phẳng.

🇬🇧 Describes two or more surfaces fitted so that the junction is tight, even, and nearly on the same plane.

Grammar Patterns:
chỗ/mặt/đường nối + liền trơnráp/ghép/làm + liền trơn

Ví dụ dùng từ:

Hai tấm gỗ ráp liền trơn nên đưa tay qua chỗ nối không gặp bậc gồ.

The two boards fit flush, so a hand passing over the joint meets no raised edge.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ chà đường vá cho liền trơn với mặt bàn rồi mới phủ lớp bảo vệ.

The craftsperson sands the repair flush with the tabletop before applying a protective coat.

Source: VietLayers editorial example

Mấy viên gạch lát liền trơn thành một mặt phẳng, nhưng độ dốc thoát nước vẫn phải đo riêng.

The tiles form one flush surface, but the drainage slope still needs separate measurement.

Source: VietLayers editorial example

Chị may đường nối liền trơn để mặt vải không cộm khi mặc.

She sews a smooth, flat seam so the fabric does not bulge when worn.

Source: VietLayers editorial example

Chỗ nối nhìn liền trơn chưa đủ chứng minh đường ống kín nước; thợ còn phải thử áp.

A flush-looking joint does not prove that the pipe is watertight; the technician must still pressure-test it.

Source: VietLayers editorial example

Anh chỉnh hai mép tủ cho liền trơn, đóng mở xong mới siết chặt bản lề.

He aligns the two cabinet edges flush, tests the doors, and only then tightens the hinges.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản hướng dẫn hiện nay, liền trơn có thể đổi thành liền khít và phẳng để người đọc hiểu ngay yêu cầu bề mặt.

In a modern manual, liền trơn may be replaced by tight and flush so readers immediately understand the surface requirement.

Source: VietLayers editorial example

Liền trơn không có nghĩa trơn trợt; nền có mối ghép phẳng vẫn có thể tạo đủ ma sát.

Liền trơn does not mean slippery; a floor with flush joints may still provide adequate friction.

Source: VietLayers editorial example

Người nghiệm thu thấy đường nẹp liền trơn nhưng vẫn kiểm tra kích thước và vật liệu theo bản vẽ.

The inspector finds the trim joint flush but still checks dimensions and materials against the drawing.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, flush diễn đúng liền trơn hơn seamless vì người viết đang nhấn hai mặt nằm ngang bằng nhau.

Here, ‘flush’ renders liền trơn better than ‘seamless’ because the writer stresses that the two surfaces are level.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Để cho đồng bào thêm tin sự linh hiển của đức Thánh, ông đồng hoặc dùng bùa để nơi đầu lưỡi rồi làm phép cho bùa tự nhiên chạy vào cổ họng như có bàn tay vô hình đẩy hay lôi ; hoặc dùng dây thừng cột nơi cổ mình rồi bảo hai người đàn ông lực lưỡng nắm hai đầu kéo riết thật mạnh ; hoặc lấy que nhọn đâm nơi cổ từ bên nầy lút sang bên kia mà không có tí máu rỉ, và khi rút que ra da thịt lại liền trơn !
Quách TấnXứ Trầm Hương, PHẦN THỨ TƯ: DÂN SINH