Trở lại từ điển

liền lạc

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liền lạc” là gì?

Nối liền nhau thành một khoảnh, một mạch, không bị cách quãng (ruộng liền lạc, sông rạch liền lạc nhau); nói thân thể thì là lành lặn, nguyên vẹn, không tật nguyền.

Tiếng Anh: Joined together in one continuous stretch without gaps; of the body, sound and whole, with no defect.

Cách đọc
liền lạc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liền lạc”:

2 nét nghĩa
1nối liền nhau thành một khoảnh, không cách quãngđất đai[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Nói ruộng đất, sông rạch, đường sá nối liền nhau thành một khoảnh, một mạch, không bị cách quãng hay chia cắt; văn Sơn Nam dùng khi nói chuyện khẩn đất, đắp bờ.

🇬🇧 Of fields, waterways or roads, joined together in one continuous block or line, without gaps or breaks; Son Nam uses it when writing about clearing and embanking land.

Cụm thường gặp:
ruộng liền lạcliền lạc nhau
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liền lạcliền lạc + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liền lạc

Thí dụ:

Đắp bờ và tát nước đòi hỏi nhân công, các thửa ruộng phải liền lạc, gần nhau.

Building dikes and bailing water takes labour, so the plots have to be contiguous and close together.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
2lành lặn, nguyên vẹn (nói thân thể)thân thể[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Nói thân thể lành lặn, nguyên vẹn, không tật nguyền, không chỗ nào hư hao; lời nói Nam Bộ khen người coi bộ khỏe mạnh.

🇬🇧 Of the body, sound and whole, without any defect or injury; a Southern way of saying someone looks fit and healthy.

Cụm thường gặp:
thân thể liền lạc
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liền lạcliền lạc + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liền lạc

Thí dụ:

Tui coi bộ anh cũng bự con và thân thể liền lạc lắm

I can see you are a big fellow and perfectly sound in body.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thoạt tiên, kế hoạch được chú ý, nhà cầm quyền nhờ các viên tham biện tìm thử ở Trảng Bàng, Tây Ninh hoặc Mỹ Tho một sở đất liền lạc rộng khoảng 1000 mẫu để thực thi, nhưng tìm không ra.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
“Nếu có ác ma thì hai lần tai nạn là do sự sắp xếp của ác ma, mọi người phải công nhận thủ đoạn của ác ma rất độc, rất chu đáo, không một sơ hở, một rạn nứt, thủ đoạn liền lạc như nền trời xanh thẳm.”
Kim Dung, Ân Thù Kiếm Lục, Chương 23
“Trên mặt tường liền lạc là mấy khung cửa sổ giống hệt trên một chiếc tàu.”
James Dawson, Cửa Địa Ngục, Chương 27
“Mầy coi anh Tư ảnh liền lạc khỏe mạnh như vậy chớ tụi bây cứ lo ăn hút hoài nên đứa nào đứa nấy ốm tong ốm teo như cò ma, rồi đến khi lâm chuyện có môn đưa lưng cho chúng đập hay là chạy tét hết như mầy mới rồi đó !”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liền lạc”

“liền lạc” nghĩa là gì?

Nối liền nhau thành một khoảnh, một mạch, không bị cách quãng (ruộng liền lạc, sông rạch liền lạc nhau); nói thân thể thì là lành lặn, nguyên vẹn, không tật nguyền.

“liền lạc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Thoạt tiên, kế hoạch được chú ý, nhà cầm quyền nhờ các viên tham biện tìm thử ở Trảng Bàng, Tây Ninh hoặc Mỹ Tho một sở đất liền lạc rộng khoảng 1000 mẫu để thực thi, nhưng tìm không ra.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.