liền lạc

adjectiveC1
Giải nghĩa nhanh:

A rare or older Southern adjective describing parts that join continuously into an unbroken whole. Depending on the noun, it may mean seamless, continuous, well-connected, or coherent; continuity alone does not prove strength, accuracy, or quality.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
liền lạc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ hiếm/cũ trong tư liệu Nam Bộ, tả các phần nối nhau đều đặn thành một mạch, không đứt đoạn hoặc không mắc mối lỗi rõ: seamless, continuous, well-connected; với lời văn hay lập luận có thể gần `coherent`. Không nhập với `liên lạc` là trao đổi/giữ liên hệ, và không mặc định đồng nghĩa hoàn toàn với `mạch lạc`. Một bề mặt hay sợi nhìn liền lạc chưa đủ chứng minh chắc, kín nước hoặc đạt chuẩn; một bài viết liền lạc cũng chưa chắc đúng sự thật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1các phần nối đều thành một mạch không đứt đoạnCấu tạo, thủ công và mạch diễn đạt[regional]
B1

🇻🇳 Tả sợi, đường, mối nối, bố cục hoặc chuỗi ý có các phần tiếp nối tự nhiên, ít thấy chỗ gãy, hở hay chuyển đoạn vụng.

🇬🇧 Describes a thread, line, joint, layout, or sequence of ideas whose parts connect naturally with little visible break, gap, or awkward transition.

Grammar Patterns:
danh từ + liền lạccác phần/ý + nối/kết + liền lạc

Ví dụ dùng từ:

Người kéo tơ lựa mối thật kỹ để sợi tơ liền lạc, ít chỗ gút hay đứt.

The silk reeler selects each join carefully so the thread runs continuously with few knots or breaks.

Source: VietLayers editorial example

Mấy tấm ván được ráp liền lạc thành mặt bàn, nhưng người thợ vẫn thử độ chịu lực riêng.

The boards are joined into a seamless tabletop, but the craftsperson still tests its load capacity separately.

Source: VietLayers editorial example

Tuyến nét trên bản đồ nối liền lạc từ bến xe tới cổng trường nên người xem dễ lần theo.

The line on the map runs continuously from the bus station to the school gate, making the route easy to follow.

Source: VietLayers editorial example

Chị biên tập sắp lại ba đoạn để câu chuyện liền lạc hơn mà không đổi lời nhân vật.

The editor rearranges three passages to make the story more coherent without changing the character's words.

Source: VietLayers editorial example

Các ý đã liền lạc, song số liệu trong báo cáo vẫn phải đối chiếu với hồ sơ gốc.

The ideas are now coherent, but the figures in the report still need checking against the original records.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản chép nghề tơ cũ, liền lạc khen sợi không mắc mối lỗi rõ, chớ không bảo đảm mọi sợi đều bền như nhau.

In the old silk-working account, liền lạc praises a thread free of obvious faulty joins; it does not guarantee equal strength in every strand.

Source: VietLayers editorial example

Người sửa nhà làm đường nẹp liền lạc dọc chân tường rồi mới kiểm tra từng điểm bắt vít.

The renovator fits the trim in one continuous run along the wall, then checks every screw point.

Source: VietLayers editorial example

Liền lạc khác liên lạc: câu trước tả sự nối thành mạch, còn câu sau nói việc trao đổi hoặc giữ quan hệ.

Liền lạc differs from liên lạc: the former describes continuous connection, while the latter concerns communication or keeping in contact.

Source: VietLayers editorial example

Khi chú giải cho người đọc hiện nay, có thể đổi liền lạc thành nối đều, không đứt đoạn hoặc mạch lạc tùy danh từ.

For present-day readers, liền lạc may be glossed as evenly joined, unbroken, or coherent depending on the noun.

Source: VietLayers editorial example

Một lời kể nghe liền lạc không tự chứng minh mọi chi tiết đều đúng; độ trôi chảy và độ chính xác là hai chuyện khác nhau.

A coherent-sounding account does not prove every detail true; fluency and accuracy are separate matters.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thoạt tiên, kế hoạch được chú ý, nhà cầm quyền nhờ các viên tham biện tìm thử ở Trảng Bàng, Tây Ninh hoặc Mỹ Tho một sở đất liền lạc rộng khoảng 1000 mẫu để thực thi, nhưng tìm không ra.
Sơn NamLịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
Nếu có ác ma thì hai lần tai nạn là do sự sắp xếp của ác ma, mọi người phải công nhận thủ đoạn của ác ma rất độc, rất chu đáo, không một sơ hở, một rạn nứt, thủ đoạn liền lạc như nền trời xanh thẳm.
Kim DungÂn Thù Kiếm Lục, Chương 23
Trên mặt tường liền lạc là mấy khung cửa sổ giống hệt trên một chiếc tàu.
James DawsonCửa Địa Ngục, Chương 27
Mầy coi anh Tư ảnh liền lạc khỏe mạnh như vậy chớ tụi bây cứ lo ăn hút hoài nên đứa nào đứa nấy ốm tong ốm teo như cò ma, rồi đến khi lâm chuyện có môn đưa lưng cho chúng đập hay là chạy tét hết như mầy mới rồi đó !
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 4