To throw, sweep, or move something rapidly sideways or across a field of view, as in lia mảnh sành, lia đèn, or lia mắt. The verb expresses the direction and speed of movement; it does not by itself mean hitting a target, searching thoroughly, using force recklessly, or causing damage.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Động từ chỉ việc ném, đưa hoặc quét một vật, ánh nhìn hay luồng sáng thật nhanh theo chiều ngang hoặc lướt qua một vùng: skim, sweep, flick, cast quickly across. Vật và cấu trúc câu quyết định bản dịch: `lia mảnh sành` là ném cho lướt, `lia đèn` là quét luồng sáng, `lia mắt` là đưa mắt nhìn nhanh. Từ chỉ hướng và tốc độ, không tự có nghĩa trúng đích, quan sát kỹ, dùng lực liều lĩnh hay làm hư. Phân biệt `liệng` có thể nhấn đường ném/bay, `quét` thường bao vùng hoặc tiếp xúc mặt, còn `lia lịa` là phụ từ chỉ động tác lặp nhanh. Chưa có hồ sơ chữ Hán–Nôm trực tiếp cho động từ này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho một vật, bộ phận cơ thể, ánh nhìn hoặc luồng sáng di chuyển nhanh ngang qua bề mặt, không gian hay nhiều đối tượng liên tiếp.
🇬🇧 To make an object, body part, gaze, or beam move rapidly across a surface, space, or series of objects.
Ví dụ dùng từ:
Thằng bé lia mảnh sành sát mặt ao, miếng sành nảy hai lần rồi chìm.
The boy skims a pottery shard across the pond; it bounces twice and sinks.
Source: VietLayers editorial exampleChị bảo vệ lia đèn pin dọc hàng rào nhưng dừng lại để nhìn kỹ chỗ có tiếng động.
The guard sweeps her flashlight along the fence, then stops to inspect the spot where she heard a sound.
Source: VietLayers editorial exampleAnh lia mắt qua bảng giá để tìm dòng có tên món chay.
He quickly scans the price board for the line listing vegetarian dishes.
Source: VietLayers editorial exampleMá lia cây chổi ngang hiên để gom lá về một góc, chớ không quét bụi vô nhà.
Mom sweeps the broom quickly across the veranda to gather the leaves in one corner rather than push dust indoors.
Source: VietLayers editorial exampleCầu thủ lia đường bóng ngang khung thành, nhưng không đồng đội nào chạm tới.
The player flashes the ball across the goalmouth, but no teammate reaches it.
Source: VietLayers editorial exampleMáy quay lia qua khu chợ rồi dừng ở quầy bông để mở đầu câu chuyện.
The camera pans swiftly across the market and settles on the flower stall to open the story.
Source: VietLayers editorial exampleLia mắt chỉ nói nhìn lướt nhanh, không bảo đảm người ấy đã đọc hết từng chi tiết.
Lia mắt means to glance or scan quickly; it does not guarantee that every detail has been read.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ không lia lưỡi dao về phía người khác; anh đặt phôi xuống bàn rồi mới thao tác.
The craftsperson does not sweep the blade toward anyone; he sets the workpiece on the bench before handling it.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu lia đèn quanh phòng, sweep the light around the room tự nhiên hơn throw the lamp.
In lia đèn quanh phòng, ‘sweep the light around the room’ is more natural than ‘throw the lamp.’
Source: VietLayers editorial exampleĐừng hiểu mọi chữ lia là ném: lia mắt, lia máy quay và lia luồng sáng đều là chuyển động quét nhanh.
Do not interpret every lia as ‘throw’: lia mắt, lia máy quay, and lia luồng sáng all describe a rapid sweeping movement.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Một thanh đao từ bên cạnh lia qua, sóng đao hất cổ tay y, vỏ đao đen, thanh đao đen.”
“Cũng trong lúc ấy, tên thơ đồng còn lại vụt ngã người lăn trọn một vòng, thanh kiếm trong tay gã lia ngang ống chân của Biên Phi Phượng.”
“Nó không lên thẳng mà vừa lên vừa lia ngang, chiếc đầu với mớ tóc như cái dụi thợ rèn của tên đạo sĩ bay luôn ra xa hơn nửa trượng.”