Nghĩa của “lia” là gì?
Đưa, quét một luồng sáng, một vật hay ánh mắt thiệt nhanh theo chiều ngang, lướt qua một khoảng; văn Nam Bộ có quét lia.
Tiếng Anh: To sweep a beam of light, an object or a glance quickly across a space, skimming over it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lia”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đưa hay quét thiệt nhanh theo chiều ngang, lướt qua một khoảng, như luồng đèn pha quét lia qua bóng tối.
🇬🇧 To move or sweep something quickly sideways, skimming across an area, as a headlight beam sweeps across the dark.
Thí dụ:
Tôi nhìn thấy vệt đèn pha sáng quắc của đầu máy xe lửa quét lia một khoảng bóng tối.
I saw the dazzling beam of the locomotive's headlight sweep across a stretch of darkness.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một thanh đao từ bên cạnh lia qua, sóng đao hất cổ tay y, vỏ đao đen, thanh đao đen.”“Cũng trong lúc ấy, tên thơ đồng còn lại vụt ngã người lăn trọn một vòng, thanh kiếm trong tay gã lia ngang ống chân của Biên Phi Phượng.”“Nó không lên thẳng mà vừa lên vừa lia ngang, chiếc đầu với mớ tóc như cái dụi thợ rèn của tên đạo sĩ bay luôn ra xa hơn nửa trượng.”Câu hỏi thường gặp về “lia”
“lia” nghĩa là gì?
Đưa, quét một luồng sáng, một vật hay ánh mắt thiệt nhanh theo chiều ngang, lướt qua một khoảng; văn Nam Bộ có quét lia.
“lia” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biên Thành Lãng Tử (Phong Vân Đệ Nhất Đao) của Cổ Long: “Một thanh đao từ bên cạnh lia qua, sóng đao hất cổ tay y, vỏ đao đen, thanh đao đen.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.