Very rapidly and repeatedly, with little or no pause over a short interval, especially of gestures or actions such as gật đầu lia lịa and chớp mắt lia lịa. It marks speed and repetition, not agreement, panic, dishonesty, skill, correctness, or a medical condition unless the context separately establishes one.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Phụ từ tả cử chỉ, động tác hoặc dòng nói/viết diễn ra rất nhanh, liền liền, lặp nhiều lần mà gần như không nghỉ trong một thời đoạn ngắn: rapidly, repeatedly, in quick succession. `Gật đầu lia lịa` chỉ động tác gật nhanh nhiều lần, chưa chắc là đồng ý; `chớp mắt lia lịa` không tự là triệu chứng bệnh; `nói lia lịa` nhấn nhịp lời chớ không mặc định nói sai hay gây phiền. Phân biệt `lia chia` là nhiều việc/người/sự kiện nối nhau gây lu bù, còn `liên miên` thường nói thời gian dài hơn. Tư liệu chữ Nôm ghi riêng `lia` bằng 離 và `lịa` bằng 里 trong ngữ cảnh chứa tổ hợp; đây là chữ ghi âm, không phải từ nguyên Hán của từ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bổ nghĩa cho cử chỉ, động tác, lời nói hoặc nét viết xảy ra nhanh nhiều lần hoặc nối sát nhau, làm nổi bật tốc độ cùng tính liên tục ngắn hạn.
🇬🇧 Modifies gestures, actions, speech, or writing that occurs rapidly in repeated or closely successive movements, highlighting speed and short-term continuity.
Ví dụ dùng từ:
Nghe hỏi có cần thêm nước không, cậu bé gật đầu lia lịa rồi mới nói “dạ”.
When asked whether he wants more water, the child nods rapidly several times before saying yes.
Source: VietLayers editorial exampleBụi bay vào mắt làm chị chớp lia lịa; chị rời chỗ bụi rồi kiểm tra xem mắt còn khó chịu không.
Dust makes her blink rapidly; she steps away and checks whether the irritation persists.
Source: VietLayers editorial example“Con đừng bấm chuông lia lịa, bấm một lần rồi chờ người ta ra,” ba nhắc.
‘Do not ring the bell over and over; press it once and wait for someone to answer,’ Dad says.
Source: VietLayers editorial exampleCô thư ký viết lia lịa các con số nhưng vẫn đọc lại trước khi gửi biên bản.
The secretary writes down the figures at speed but checks them before sending the minutes.
Source: VietLayers editorial exampleThấy ghe cập bến, mấy đứa nhỏ vẫy lia lịa gọi ngoại.
Seeing the boat reach the landing, the children wave rapidly to Grandma.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nói lia lịa vì thời lượng còn ít, nên người điều phối xin anh chậm lại để mọi người theo kịp.
He speaks in a rush because little time remains, so the moderator asks him to slow down for the audience.
Source: VietLayers editorial exampleGật đầu lia lịa có thể là sốt ruột, chào hỏi hoặc phản xạ; phải nghe lời đáp mới biết người ấy có đồng ý không.
Rapid nodding may show impatience, greeting, or reflex; the person’s answer is needed to know whether they agree.
Source: VietLayers editorial exampleChớp mắt lia lịa tả động tác nhìn thấy, không tự là chẩn đoán dị ứng hay bệnh mắt.
Blinking rapidly describes an observable action and is not by itself a diagnosis of allergy or eye disease.
Source: VietLayers editorial exampleLia lịa thường hợp rapidly hoặc repeatedly, còn continuously dễ làm người đọc hiểu nhầm là kéo dài không ngừng rất lâu.
Lia lịa often maps well to ‘rapidly’ or ‘repeatedly’; ‘continuously’ can wrongly suggest a much longer duration.
Source: VietLayers editorial exampleLia lịa khác lia chia: một bên là động tác lặp nhanh, bên kia là nhiều việc hoặc lượt người nối tiếp.
Lia lịa differs from lia chia: one concerns rapid repeated action, while the other concerns successive tasks or arrivals.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ông Hai Khị gật đầu lia lịa:”
“Năm bảy con chuột chạy sột soạt, mùi ẩm ướt xông lên khiến ông Bang nhảy mũi lia lịa.”
“Mắt Thu chớp lia lịa làm rơi vài giọt lệ rịn ra và đọng nơi đó từ nãy đến giờ.”
“Cô gái không nhận, xua tay lia lịa.”