Trở lại từ điển

lia lịa

phó từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lia lịa” là gì?

Rất nhanh và liên tiếp, lặp đi lặp lại không ngớt trong một lúc, như gật đầu lia lịa, chớp mắt lia lịa, viết lia lịa, gõ cửa lia lịa.

Tiếng Anh: Very fast and over and over again, without a pause, as in nodding, blinking, writing or knocking rapidly.

Cách đọc
lia lịa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lia lịa”:

1 nét nghĩa
1rất nhanh và liên tiếpcử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Đi sau động từ, chỉ một cử động hay việc làm lặp đi lặp lại rất nhanh, liền liền không ngớt: gật đầu, lắc đầu, chớp mắt, vẫy tay, viết, bấm máy, gõ cửa lia lịa.

🇬🇧 Placed after a verb for a movement or action repeated very quickly and without pause: nodding, shaking the head, blinking, waving, writing, snapping photos or knocking rapidly again and again.

Cụm thường gặp:
gật đầu lia lịalắc đầu lia lịachớp lia lịadụi mắt lia lịavẫy lia lịa
Mẫu ngữ pháp:
lia lịa + động từ / vị ngữchủ thể + lia lịa + hành độnggật đầu lia lịa

Thí dụ:

Ông Lơ Pheo gật đầu lia lịa, khoát tay ra dấu nhận lời thầy hương quản.

Mr Lo Pheo nodded vigorously and waved his hand to show he accepted the village constable's offer.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Mắt Thu chớp lia lịa làm rơi vài giọt lệ rịn ra và đọng nơi đó từ nãy đến giờ.

Thu blinked rapidly, shaking loose a few tears that had welled up and been lingering there all along.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Anh ta dụi mắt lia lịa và lấy làm ngạc nhiên sao mình nằm ngủ trên đống rơm.

He rubbed his eyes hard and wondered why he had been sleeping on a pile of straw.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Hèn gì mấy bữa nầy tôi ăn cơm không được, con mắt cứ giựt lia lịa.

No wonder I have not been able to eat these past few days, and my eye keeps twitching.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Chẳng hạn nó nghe tiếng chuông của ba, nó ngoắc đuôi lia lịa chớ không hề sủa.

For instance, when it hears Dad's bell it wags its tail like mad and never barks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Đông vẫy lia lịa, hai đứa đứng nép vào nhau chờ chiếc xe băng qua cặp vào lề.

Dong waved frantically, and the two of them huddled together waiting for the car to cross over and pull in to the curb.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Cai tuần Bưởi sợ hãi nên miệng la chó om sòm, còn tay thì cầm cây dù mà quơ lia lịa.

Watchman Buoi was frightened, so he shouted loudly at the dogs while flailing his umbrella about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Thầy thông ngôn viết lia lịa rồi vị quan ký tên.

The interpreter wrote away furiously and then the mandarin signed.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ông thợ chụp hình tài tử bấm máy ảnh lia lịa.

The amateur photographer clicked his camera again and again.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Số là thình lình nàng nghe gõ cửa lia lịa.

What happened was that she suddenly heard a rapid knocking at the door.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Hai Khị gật đầu lia lịa:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
“Năm bảy con chuột chạy sột soạt, mùi ẩm ướt xông lên khiến ông Bang nhảy mũi lia lịa.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
“Mắt Thu chớp lia lịa làm rơi vài giọt lệ rịn ra và đọng nơi đó từ nãy đến giờ.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần V
“Cô gái không nhận, xua tay lia lịa.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lia lịa”

“lia lịa” nghĩa là gì?

Rất nhanh và liên tiếp, lặp đi lặp lại không ngớt trong một lúc, như gật đầu lia lịa, chớp mắt lia lịa, viết lia lịa, gõ cửa lia lịa.

“lia lịa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ông Hai Khị gật đầu lia lịa:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.