Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lia chia” là gì?

lu bù vì nhiều việc, cuộc hẹn, người hoặc sự kiện nối nhau liên tục

Tiếng Anh: Busy or continuous, with one event, task, or arrival following another, as in họp hành lia chia or khách khứa lia chia. The Southern regional expression describes density and succession in a period; it does not by itself prove disorder, inefficiency, unwelcome guests, poor planning, or exhaustion.

Cách đọc
lia chia(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Tính từ/trạng từ phương ngữ Nam Bộ tả cảnh lu bù, liên tục, hết việc, cuộc hẹn, người hay sự kiện này tới cái khác trong một khoảng thời gian: one thing after another, back-to-back, constantly busy. Họp hành lia chia, khách khứa lia chia nhấn mật độ và chuỗi nối tiếp, không tự kết luận công việc lộn xộn, kém hiệu quả, khách không được chào đón, người sắp xếp tệ hay ai đã kiệt sức. Phân biệt lia lịa tả chính động tác lặp rất nhanh trong thời đoạn ngắn; tía lia thường tả nói không ngớt. Chưa có hồ sơ chữ Hán Nôm đủ kiểm chứng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lia chia”:

1 nét nghĩa
1lu bù vì nhiều việc, cuộc hẹn, người hoặc sự kiện nối nhau liên tụcLịch sinh hoạt, công việc và khách khứa[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tả một quãng có nhiều việc hoặc lượt người, lượt sự kiện đến liên tiếp, khiến lịch sinh hoạt dày và người trong cuộc phải xoay xở nhiều đầu việc.

🇬🇧 Describes a stretch in which tasks, appointments, people, or events keep arriving one after another, producing a dense and busy schedule.

Cụm thường gặp:
họp hành lia chiakhách khứa lia chiacông chuyện lia chiađám tiệc lia chia
Mẫu ngữ pháp:
danh từ số nhiều + lia chialia chia + hết + việc này + tới + việc khác

Thí dụ:

Tuần này chị họp hành lia chia, sáng ở quận Một, chiều chạy qua Thủ Đức.

This week she has back-to-back meetings, spending the morning in District 1 and the afternoon in Thủ Đức.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Bữa nay khách khứa lia chia, con phụ má châm thêm trà nghen,” bà gọi.

‘We have guests coming one after another today; help me refill the tea,’ she calls.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cuối năm công chuyện lia chia, anh ghi từng hạn chót ra sổ để khỏi sót.

At year-end, tasks come thick and fast, so he writes every deadline in a notebook to avoid missing one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà có đám tiệc lia chia ba cuối tuần, cả nhà chia nhau đi để không ai phải chạy hết.

The family has celebrations on three consecutive weekends, so they divide the visits rather than make one person attend them all.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Điện thoại reo lia chia từ sáng vì khách hỏi lịch giao hàng, nhưng mỗi cuộc đều được ghi lại rõ ràng.

The phone rings constantly from morning with delivery questions, but every call is logged clearly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lia chia nói lịch dày và nối tiếp, chớ chưa đủ để chê nhóm làm việc thiếu tổ chức.

Lia chia describes a dense succession of events; it is not enough to call a team disorganised.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô chủ quán thấy đơn vô lia chia thì báo thời gian chờ thật, không nhận quá sức.

When orders begin arriving one after another, the shop owner gives an honest wait time instead of overcommitting.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khách khứa lia chia không nhất thiết là phiền; trong câu này, ông bà vui vì con cháu ghé thăm đều.

A constant stream of visitors need not be a nuisance; here the grandparents are pleased that their family keeps dropping by.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch họp hành lia chia là meetings one after another hoặc back-to-back meetings, tùy câu có nhấn bận rộn hay lịch sát nhau.

Translate họp hành lia chia as ‘meetings one after another’ or ‘back-to-back meetings,’ depending on whether the focus is general busyness or tight scheduling.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sau tháng chạy sự kiện lia chia, đội dành một buổi trống để tổng kết và nghỉ bù.

After a month of events coming thick and fast, the team leaves one day free for review and time off in lieu.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lia chia”

“lia chia” nghĩa là gì?

lu bù vì nhiều việc, cuộc hẹn, người hoặc sự kiện nối nhau liên tục

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.