Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lì xì” là gì?

Tiền mừng trao kèm lời chúc, nhứt là dịp Tết (tiền lì xì); cũng là động từ trao tiền mừng đó cho ai. Từ mượn qua tiếng Quảng Đông, chữ 利市.

Tiếng Anh: Lucky money given with good wishes, especially at Tet; also the verb for giving it. Borrowed through Cantonese.

Cách đọc
lì xì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lì xì”:

2 nét nghĩa
1tiền mừng kèm lời chúc, nhứt là dịp Tếtphong tục[thường]
A2

🇻🇳 Tiền mừng trao kèm lời chúc may mắn, nhứt là dịp Tết, người lớn cho trẻ nhỏ; thường nói tiền lì xì, chờ lì xì. Từ mượn qua tiếng Quảng Đông, chữ 利市, đọc Hán Việt là lợi thị.

🇬🇧 Money given with wishes for good luck, above all at Tet, usually from elders to children; common in tien li xi and cho li xi. It is borrowed through Cantonese.

Cụm thường gặp:
tiền lì xìchờ lì xìphát lì xì
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lì xìcó / dùng / giữ + lì xìlì xì + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sẽ như mọi người, đi chơi, chờ tiền lì xì và thăm bà con.

Like everyone else: going out, waiting for lucky money and visiting relatives.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Lì xì phải không ?

Lucky money, is that it?

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Thương
2trao tiền mừng cho aiphong tục[thường]
A2

🇻🇳 Trao tiền mừng kèm lời chúc cho một người, nhứt là trẻ nhỏ dịp Tết; theo lệ, đứa nhỏ lạy hay chúc Tết rồi người lớn lì xì.

🇬🇧 To give someone lucky money with good wishes, especially children at Tet; by custom the child bows or offers New Year wishes and the elder then gives the money.

Cụm thường gặp:
lì xì chođược lì xì
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lì xìcó / dùng / giữ + lì xìlì xì + nầy / này / đó

Thí dụ:

Rót rượu ra rồi hai đứa lạy đi, tao lì xì

Pour the wine, then you two bow, and I will give you lucky money.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Bác thì lì xì Hải đặc biệt hé, Bác.

You will give Hai some special lucky money, won't you, uncle?

Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô Bé
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến tết này, má sẽ tăng lương cho nó một ngàn và lì xì luôn cho nó một tháng lương tiêu Tết!”
Chân Phương, Ánh Nắng Nhiệm Màu, 4. Hộp Quẹt Máy Và Phong Thuốc Lá
“Thanh Thanh phong ba lạng bạc lì xì, sai tên gia đinh đem ra tặng cho người đem lễ vật tới, và hỏi rõ xem người hiểu tên họ là gì?”
Kim Dung, Bích Huyết Kiếm, 17. Nhà kỳ lạ, tường quây năm vòng, không cửa ngõ
“Tôi xin làm bồi, mà anh lãnh tiền, tôi lại còn lì xì thêm cho anh nữa.”
Nghiêm Lệ Quân, Bẽ Bàng, Chương 4
“Để cho mới mai còn đi lại các chú xin lì xì".”
Nguyễn Mộng Giác, Bão Rớt, Tiếng đàn thầm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lì xì”

“lì xì” nghĩa là gì?

Tiền mừng trao kèm lời chúc, nhứt là dịp Tết (tiền lì xì); cũng là động từ trao tiền mừng đó cho ai. Từ mượn qua tiếng Quảng Đông, chữ 利市.

“lì xì” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ánh Nắng Nhiệm Màu của Chân Phương: “Đến tết này, má sẽ tăng lương cho nó một ngàn và lì xì luôn cho nó một tháng lương tiêu Tết!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.