Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lêu nghêu” là gì?

Cao, dài quá cỡ so với bề ngang, trông ốm và chơ vơ; nói dáng người hay cây, cột: cao lêu nghêu.

Tiếng Anh: Tall and thin out of proportion, lanky and spindly; said of a person's build or of trees and poles standing alone.

Cách đọc
lêu nghêu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lêu nghêu”:

1 nét nghĩa
1cao dài quá cỡ, ốm, trông chơ vơhình dáng[thường]
B1

🇻🇳 Cao hay dài quá cỡ so với bề ngang, trông ốm o, thiếu cân đối và chơ vơ; nói dáng người, hay cây, cột cờ, cành bông vươn cao giữa khoảng trống. Thường đi trong cao lêu nghêu.

🇬🇧 Too tall or long for its width, looking thin, gangling and exposed; said of a person's build, or of a tree, a flagpole or a flower stalk rising alone. Common in cao leu ngheu.

Cụm thường gặp:
cao lêu nghêudáng lêu nghêu
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lêu nghêulêu nghêu + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lêu nghêu

Thí dụ:

Dáng anh cao lêu nghêu.

He was tall and lanky.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Trình là con trai lớn của dì Cúc, nó nhỏ hơn Trà bốn tuổi nhưng cao giò, Trình gầy ốm, mang cặp kính cận, cao lêu nghêu

Trinh was Aunt Cuc's eldest son, four years younger than Tra but long in the leg; he was skinny, wore glasses for short sight and was gangling.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Lũy còn ngó thấy được đỉnh cây trứng cá cao lêu nghêu bên trên với những chùm bông.

Luy could still see the top of the spindly Jamaica cherry tree high above, with its clusters of flowers.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Trên bồn cỏ giữa sân trường cây cột cờ cao lêu nghêu, thẳng vút lên, nom bơ vơ buồn bã như một cái cây khô giữa đồng không.

On the grass bed in the middle of the schoolyard the flagpole stood lanky and straight, looking forlorn and sad like a dead tree in an empty field.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dáng anh cao lêu nghêu.”
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lêu nghêu”

“lêu nghêu” nghĩa là gì?

Cao, dài quá cỡ so với bề ngang, trông ốm và chơ vơ; nói dáng người hay cây, cột: cao lêu nghêu.

“lêu nghêu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Mình Tôi Bước Đi của Từ Kế Tường: “Dáng anh cao lêu nghêu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.