Unusually tall or long in relation to width or surrounding proportions, often producing a lanky, spindly, or visually unbalanced impression. It can describe people or objects, but it does not by itself establish weakness, poor health, clumsiness, instability, or low worth.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ gợi hình tả người hoặc vật cao/dài quá cỡ so với bề ngang, bộ phận khác hoặc cảnh chung, khiến người nói thấy thiếu cân đối: lanky, gangling, tall and spindly, awkwardly tall. `Lêu khêu`, `lều khều`, `lều nghều` và `lêu đêu` được các nguồn ghi là dạng gần hoặc đồng nghĩa; hồ sơ gom chúng theo cùng lõi hình dáng và giữ ghi chú mức dùng. Khi nói về người, lêu nghêu không phải chẩn đoán gầy yếu, suy dinh dưỡng, bệnh, vụng về hay kém hấp dẫn; nếu cần đánh giá sức khỏe hoặc độ vững phải có số đo và kiểm tra riêng. Phân biệt `lênh khênh` thường nhấn cao dài, chông chênh hoặc vướng víu và `khẳng khiu` nhấn gầy guộc, ít thịt. Chưa có hồ sơ chữ Hán–Nôm đủ kiểm chứng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Miêu tả chiều cao hoặc chiều dài nổi trội tới mức người nói thấy thân, bộ phận hoặc vật không cân với bề ngang và những phần xung quanh.
🇬🇧 Describes height or length that stands out enough for a body, part, or object to appear disproportionate to its width or surroundings.
Ví dụ dùng từ:
Cậu học trò mới lớn cao lêu nghêu, chiếc áo năm ngoái giờ đã ngắn tay.
The adolescent student has grown lanky, and last year’s shirt is now short in the sleeves.
Source: VietLayers editorial exampleMấy thân cau đứng lêu nghêu sau mái bếp, nhìn từ ngoài sông đã thấy.
Several spindly areca palms rise behind the kitchen roof and can be seen from the river.
Source: VietLayers editorial exampleCái chòi canh cao lêu nghêu giữa ruộng vì phần mái hẹp hơn nhiều so với cột.
The watch hut looks awkwardly tall in the field because its roof is much narrower than its posts.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc kệ đóng chân dài lêu nghêu so với mặt kệ, thợ đo lại độ vững trước khi đặt sách.
The shelf has legs disproportionately long for its top, so the carpenter checks its stability before loading books.
Source: VietLayers editorial exampleAnh tự nhận mình lêu nghêu trong tấm hình cũ, một câu pha vui về tỉ lệ chớ không phải lời chê sức khỏe.
He jokingly calls himself lanky in the old photograph, commenting on proportions rather than health.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên nhìn dáng cao lêu nghêu rồi kết luận người đó yếu, vụng hay suy dinh dưỡng.
Do not infer weakness, clumsiness, or malnutrition merely from a lanky build.
Source: VietLayers editorial exampleBộ phim dùng cái bóng lêu nghêu trên vách để làm nhân vật trông vừa lạ vừa cô độc.
The film uses a long, spindly shadow on the wall to make the character look unusual and solitary.
Source: VietLayers editorial exampleLêu nghêu có các dạng gần lều nghều và lều khều, đều thuộc họ nghĩa cao dài quá cỡ.
Lêu nghêu has the related forms lều nghều and lều khều, all in the family meaning unusually tall or long.
Source: VietLayers editorial exampleKhi dịch lêu nghêu, với người thì lanky hoặc gangling thường hợp; với cột hay chòi, tall and spindly tự nhiên hơn.
When translating lêu nghêu, ‘lanky’ or ‘gangling’ often fits a person, while ‘tall and spindly’ is more natural for a pole or hut.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu người cao lêu nghêu, từ nhấn tỉ lệ nhìn thấy, không cho một ngưỡng chiều cao bằng số.
In người cao lêu nghêu, the expression highlights visible proportion rather than supplying a numerical height threshold.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Dáng anh cao lêu nghêu.”