Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lêu bêu” là gì?

Nói lối sống hay việc làm lông bông, rong chơi không đâu vô đâu, không chí hướng, không lo việc chánh.

Tiếng Anh: Aimless and drifting, loafing about with no purpose and neglecting what one ought to be doing.

Cách đọc
lêu bêu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lêu bêu”:

1 nét nghĩa
1lông bông, rong chơi không chí hướngtính cách[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói lối sống hay việc làm lông bông, không đâu vô đâu, không có chí hướng rõ và bỏ bê việc phải lo; thường nghe trong lời người lớn rầy người nhỏ: đi học lêu bêu, lông bông lêu bêu.

🇬🇧 Of a way of living or doing things, aimless and drifting, with no clear purpose and neglecting one's duties; often heard when elders scold the young: di hoc leu beu, long bong leu beu.

Cụm thường gặp:
lông bông lêu bêuđi học lêu bêusống lêu bêu
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lêu bêulêu bêu + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lêu bêu

Thí dụ:

Có vợ thì phải lo cho vợ cho con chớ đi học lêu bêu được à?

Once you have a wife you must provide for her and the children; how can you go on drifting through school?

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Ờ, ra ngoải tao lo cho mầy đi học để biết chữ với người ta chớ ở đây mầy lông bông lêu bêu hoài

Out there I will see you get schooling so you can read like everyone else, instead of loafing about aimlessly here forever.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mà, dẫu có hòa bình, nếu tuổi trẻ không sửa soạn cho hòa bình, tức là tạo được thế đứng vững chắc ở hạ tầng cơ sở, không gây nổi tín nhiệm trong quần chúng, tôi đoan chắc, tuổi trẻ sẽ lại lêu bêu, sẽ lại bị đẩy ra ngoài guồng máy cai trị.”
Duyên Anh, Bò Sữa Gặm Cỏ Cháy, Tranh đấu
“Đi rồi, ta bèn hiểu, bỏ gia đình ta sẽ lêu bêu ngoài đời như một con chó ghẻ.”
Duyên Anh, Cây Leo Hạnh Phúc, Chương 5
“Ngày nọ qua ngày kia, chúng tôi lêu bêu trên phố phường trố mắt nhìn khách bộ hành xem có ai mặt mũi phảng phất như người chết để rồi kiếm cớ xin chụp ảnh, nhưng vô hiệu.”
Ewen Montagu, Chiến Công Của Một Xác Chết, 5. "Thlếu Tá William Martin Thủy Quân Lục Chiến"
“của Lan là những giọt nước sáng lóe, tiếng cười của nàng ròn vỡ rơi trên mặt hồ, khiến Quang vội vàng lấy tay vuốt mặt cho khô hết để có thể nhìn thấy Lan một cách rõ ràng hơn, những buổi đi xem chớp bóng, nghe nhạc, đi lêu bêu ngoài phố hay những buổi đi chơi xa chỉ có hai anh em, đôi khi đã cho Quang cái cảm tưởng lo sợ là chàng đã yêu Lan, cái tình yêu chàng cảm thấy gần gũi là những lúc cùng với Lan vui chơi trên Hồ Tây, cái tình như mặt n”
Nguyễn Đình Toàn, Áo Mơ Phai, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lêu bêu”

“lêu bêu” nghĩa là gì?

Nói lối sống hay việc làm lông bông, rong chơi không đâu vô đâu, không chí hướng, không lo việc chánh.

“lêu bêu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bò Sữa Gặm Cỏ Cháy của Duyên Anh: “Mà, dẫu có hòa bình, nếu tuổi trẻ không sửa soạn cho hòa bình, tức là tạo được thế đứng vững chắc ở hạ tầng cơ sở, không gây nổi tín nhiệm trong quần chúng, tôi đoan chắc, tuổi trẻ sẽ lại lêu bêu, sẽ lại bị đẩy ra ngoài guồng máy cai trị.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.