Floating or bobbing about in a visibly scattered, untidy way on the surface of water, especially of litter, scraps, foam, leaves, or other light matter. It describes the appearance and distribution of material and should not be confused with lêu bêu, which refers to aimless roaming.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ gợi hình tả rác, lá, bọt, mảnh vụn hoặc vật nhẹ nổi rải rác, lộn xộn trên mặt nước: floating about, bobbing untidily, scattered afloat. Sắc thái thường không đẹp mắt vì các vật rời làm mặt nước trông bừa bộn; tuy vậy từ chỉ hình ảnh quan sát được, không tự xác định loại chất, mức ô nhiễm, độc tính hay nguồn gây ra. Với người và ghe xuồng đang trôi, `lềnh bềnh` hoặc `trôi nổi` thường trung tính hơn; không gọi con người là lều bều. Phân biệt `lêu bêu` là đi rong không mục đích và `lềnh bềnh` nhấn sự nổi/trôi nói chung. Chưa có hồ sơ chữ Hán–Nôm đủ kiểm chứng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ở trạng thái nhiều mảnh hoặc vật nhẹ cùng nổi, dạt hay nhấp nhô rời nhau trên mặt nước, tạo cảm giác bừa bộn dễ thấy.
🇬🇧 Describes multiple pieces or light objects floating, drifting, or bobbing separately across a water surface in a visibly untidy distribution.
Ví dụ dùng từ:
Sau trận mưa lớn, lá khô và bao nilông nổi lều bều quanh miệng cống.
After the downpour, dry leaves and plastic bags float in a scattered mess around the drain.
Source: VietLayers editorial exampleĐội vệ sinh chèo xuồng gom mấy chai nhựa lều bều ven con rạch.
The sanitation crew paddles out to collect plastic bottles bobbing untidily along the canal.
Source: VietLayers editorial exampleTrên mặt nồi có vài mảng bọt lều bều, chị hớt ra rồi tiếp tục canh lửa.
A few patches of foam float loosely on the pot, so she skims them off and keeps watching the heat.
Source: VietLayers editorial exampleLục bình dạt thành đám ở khúc quanh, còn mấy cọng rời nổi lều bều sát bờ.
Water hyacinths gather in a clump at the bend, while a few loose stems bob near the bank.
Source: VietLayers editorial exampleThấy cá chết lều bều trên ao, chủ trại lấy mẫu nước và báo cơ quan chuyên môn thay vì đoán nguyên nhân.
Seeing dead fish floating messily on the pond, the farmer samples the water and contacts specialists instead of guessing the cause.
Source: VietLayers editorial exampleMột lớp váng lều bều chỉ cho thấy có vật nổi nhìn thấy được, chưa đủ xác định đó là dầu hay chất độc.
A scattered surface film shows that visible material is afloat, but it does not establish that the material is oil or toxic.
Source: VietLayers editorial exampleTụi nhỏ vớt giấy màu lều bều sau buổi thả thuyền để mặt hồ sạch lại.
The children scoop up the coloured paper left floating about after the toy-boat activity so the pond is clean again.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc ghe vẫn nổi lềnh bềnh chờ nước, không nói ghe lều bều vì từ sau thường tả nhiều mảnh vụn rời.
The boat floats while waiting for the tide; lều bều is avoided because it usually describes scattered pieces of matter.
Source: VietLayers editorial exampleLều bều khác lêu bêu: một từ tả vật nổi trên nước, từ kia tả người đi rong không định hướng.
Lều bều differs from lêu bêu: one describes matter floating on water, while the other describes aimless roaming.
Source: VietLayers editorial exampleDịch rác nổi lều bều là litter floating about hoặc scattered litter afloat, không phải wandering litter.
Translate rác nổi lều bều as ‘litter floating about’ or ‘scattered litter afloat,’ not ‘wandering litter.’
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cỏ bị chặt đứt gốc trôi lều bều.”
“Qua khi đìa, tôi thấy dưới này năm ba vật gì đen thui, giống như khúc củi nổi lều bều.”
“Hai người lặng nhìn mặt nước giếng trong veo lều bều những đám bèo cám và những cánh lá sen tròn trĩnh xanh mướt.”
“Nó nghĩ đến những buổi chiều nồng nực được lội xuống bờ ao đùa với khúc gỗ xoan khô nổi lều bều trên mặt nước.”