Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lều bều” là gì?

Nói cỏ rác, củi, bọt hay vật nhẹ nổi lộn xộn, trôi dật dờ trên mặt nước; nghĩa bóng chỉ cái cặn còn nổi lên sau khi mọi thứ đẹp đã lắng xuống.

Tiếng Anh: Of weeds, driftwood, foam or other light things, floating about untidily on the water; figuratively, the scum left floating after everything fine has settled.

Cách đọc
lều bều(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lều bều”:

1 nét nghĩa
1nổi lộn xộn, trôi dật dờ trên mặt nướctả cảnh[thường]
B2

🇻🇳 Nói cỏ rác, củi, ống trúm, bọt hay vật nhẹ nổi rải rác, lộn xộn, trôi dật dờ trên mặt nước. Nghĩa bóng: điều tầm thường còn nổi lên bề mặt sau khi cái đẹp đã tan, đã lắng.

🇬🇧 Of weeds, driftwood, fish traps, foam or other light things, floating scattered and untidy on the water, bobbing about. Figuratively, what is shallow and base stays floating on the surface after finer things have settled.

Cụm thường gặp:
trôi lều bềunổi lều bều
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lều bềulều bều + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lều bều

Thí dụ:

Cỏ bị chặt đứt gốc trôi lều bều.

The weeds, cut off at the root, floated about on the water.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Người đàn bà điềm nhiên chỉ về đám ống trúm đang nổi lều bều trên mặt nước

The woman calmly pointed at the eel traps bobbing about on the water.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Ngày nay thì ái tình đã mất vẻ huyền ảo của nó, bao nhiêu ý đẹp đã tan, đã lắng xuống, chỉ còn nổi lều bều lên như bọt dơ, những cái gì chỉ dính líu đến vật chất mà thôi.

Nowadays love has lost its magic; all the beautiful ideas have dissolved and settled, and only things tied to material gain are left floating on top like dirty foam.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cỏ bị chặt đứt gốc trôi lều bều.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
“Qua khi đìa, tôi thấy dưới này năm ba vật gì đen thui, giống như khúc củi nổi lều bều.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
“Hai người lặng nhìn mặt nước giếng trong veo lều bều những đám bèo cám và những cánh lá sen tròn trĩnh xanh mướt.”
Dương Hà, Bên Giòng Sông Trẹm, Chương 3
“Nó nghĩ đến những buổi chiều nồng nực được lội xuống bờ ao đùa với khúc gỗ xoan khô nổi lều bều trên mặt nước.”
Nhật Tiến, Ánh Sáng Công Viên, cái kiến
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lều bều”

“lều bều” nghĩa là gì?

Nói cỏ rác, củi, bọt hay vật nhẹ nổi lộn xộn, trôi dật dờ trên mặt nước; nghĩa bóng chỉ cái cặn còn nổi lên sau khi mọi thứ đẹp đã lắng xuống.

“lều bều” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cỏ bị chặt đứt gốc trôi lều bều.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.